KOREA-HOLIClearn

KOREAN LEVEL UP › Từ vựng tiếng Hàn › Tên con trai

Từ vựng tiếng Hàn: Tên con trai – 124 từ kèm nghĩa

Tên con trai thường gặp ở Hàn Quốc. Cũng hợp để luyện gõ tên của chính bạn bằng Hangul.

Cấp độ 1

Tiếng HànPhiên âmNghĩa
민준minjunMinjun
서준seojunSeojun
도윤doyunDoyun
예준yejunYejun
시우siuSiu
하준hajunHajun
지호jihoJiho
주원juwonJuwon
지후jihuJihu
준우junuJunu
건우geonuGeonu
우진ujinUjin
현우hyeonuHyeonu
도현dohyeonDohyeon
승우seunguSeungu
유준yujunYujun
지훈jihunJihun
준서junseoJunseo
은우eunuEunu
이안ianIan
선우seonuSeonu
민재minjaeMinjae
태윤taeyunTaeyun
재윤jaeyunJaeyun
시윤siyunSiyun
도훈dohunDohun
현준hyeonjunHyeonjun
지원jiwonJiwon
민규mingyuMingyu
정우jeonguJeongu
승현seunghyeonSeunghyeon
시현sihyeonSihyeon
준혁junhyeokJunhyeok
동현donghyeonDonghyeon
재민jaeminJaemin
이준ijunIjun
서진seojinSeojin
도하dohaDoha
태민taeminTaemin
지환jihwanJihwan

Cấp độ 2

Tiếng HànPhiên âmNghĩa
김민준gimminjunKim Minjun
이서준iseojunLee Seojun
박도윤bakdoyunPark Doyun
최예준choeyejunChoi Yejun
정시우jeongsiuJung Siu
강하준ganghajunKang Hajun
조지호jojihoJo Jiho
윤주원yunjuwonYoon Juwon
장지후jangjihuJang Jihu
임준우imjunuLim Junu
한건우hangeonuHan Geonu
오우진oujinOh Ujin
서현우seohyeonuSeo Hyeonu
신도현sindohyeonShin Dohyeon
권승우gwonseunguKwon Seungu
황유준hwangyujunHwang Yujun
안지훈anjihunAhn Jihun
송준서songjunseoSong Junseo
류은우ryueunuRyu Eunu
전선우jeonseonuJeon Seonu
홍민재hongminjaeHong Minjae
고태윤gotaeyunKo Taeyun
문재윤munjaeyunMoon Jaeyun
양성민yangseongminYang Seongmin
손영호sonyeonghoSon Yeongho
배민호baeminhoBae Minho
백우빈baegubinBaek Ubin
허성훈heoseonghunHeo Seonghun
유현수yuhyeonsuYoo Hyeonsu
남민수namminsuNam Minsu
심재현simjaehyeonShim Jaehyeon
노태현notaehyeonNoh Taehyeon
하승민haseungminHa Seungmin
곽준영gwakjunyeongKwak Junyeong
성동하seongdonghaSeong Dongha
차정민chajeongminCha Jeongmin
주준호jujunhoJoo Junho
우지성ujiseongWoo Jiseong
구시원gusiwonKoo Siwon
나민우naminuNa Minu
남궁민준namgungminjunNamgung Minjun
황보도윤hwangbodoyunHwangbo Doyun
선우재석seonujaeseokSeonu Jaeseok

Cấp độ 3

Tiếng HànPhiên âmNghĩa
제 이름은 김민준입니다.je ireumeun gimminjunimnida.Tên tôi là Kim Minjun.
안녕하세요, 저는 이서준이라고 합니다.annyeonghaseyo, jeoneun iseojunirago hamnida.Xin chào, tôi tên là Lee Seojun.
만나서 반갑습니다. 이름이 어떻게 되세요?mannaseo bangapseumnida. ireumi eotteoke doeseyo?Rất vui được gặp bạn. Bạn tên là gì?
남동생은 도윤이라고 해요.namdongsaengeun doyunirago haeyo.Em trai tôi tên là Doyun.
저는 박지호예요. 편하게 지호라고 불러 주세요.jeoneun bakjihoyeyo. pyeonhage jihorago bulleo juseyo.Tôi là Park Jiho. Bạn cứ gọi tôi là Jiho nhé.
이쪽은 제 단짝 최현우예요.ijjogeun je danjjak choehyeonuyeyo.Đây là bạn thân của tôi, Choi Hyeonu.
우리 막내아들은 시우라고 해요.uri mangnaeadeureun siurago haeyo.Con trai út của nhà tôi tên là Siu.
형 이름은 강건우이고, 저는 강준서예요.hyeong ireumeun ganggeonuigo, jeoneun gangjunseoyeyo.Anh trai tôi là Kang Geonu, còn tôi là Kang Junseo.
제 이름을 한글로 쓰면 어떻게 돼요?je ireumeul hangeullo sseumyeon eotteoke dwaeyo?Tên tôi viết bằng Hangul sẽ như thế nào?
이 종이에 제 이름을 한글로 써 주세요.i jongie je ireumeul hangeullo sseo juseyo.Xin hãy viết tên tôi bằng Hangul lên tờ giấy này.
저희 반에 지훈이라는 친구가 있어요.jeohui bane jihuniraneun chinguga isseoyo.Lớp chúng tôi có một bạn tên là Jihun.
민재 씨는 어느 나라 사람이에요?minjae ssineun eoneu nara saramieyo?Anh Minjae là người nước nào vậy?
처음 뵙겠습니다. 윤승우입니다.cheoeum boepgetseumnida. yunseunguimnida.Rất hân hạnh được gặp. Tôi là Yoon Seungu.
실례지만 성함이 어떻게 되십니까?sillyejiman seonghami eotteoke doesimnikka?Xin lỗi, cho tôi hỏi quý danh của anh là gì ạ?
이름이 예준이라고요? 정말 멋진 이름이네요!ireumi yejuniragoyo? jeongmal meotjin ireumineyo!Bạn tên là Yejun à? Tên hay quá!
제 한국 이름은 하준이에요.je hanguk ireumeun hajunieyo.Tên Hàn Quốc của tôi là Hajun.
아들 이름을 이안으로 지을까 해요.adeul ireumeul ianeuro jieulkka haeyo.Tôi đang định đặt tên con trai là Ian.
선생님, 우진이가 오늘 결석했어요.seonsaengnim, ujiniga oneul gyeolseokaesseoyo.Thưa thầy cô, hôm nay bạn Ujin nghỉ học ạ.
저기 키 큰 사람이 제 친구 임도현이에요.jeogi ki keun sarami je chingu imdohyeonieyo.Người cao đứng đằng kia là bạn tôi, Lim Dohyeon.
저는 오민규이고, 대학교 일 학년이에요.jeoneun omingyuigo, daehakgyo il hangnyeonieyo.Tôi là Oh Mingyu, sinh viên năm nhất đại học.
제 이름이 어려우면 승민이라고 불러도 돼요.je ireumi eoryeoumyeon seungminirago bulleodo dwaeyo.Nếu tên tôi khó đọc thì bạn có thể gọi tôi là Seungmin.
오늘 새로 온 친구는 장재민이래요.oneul saero on chinguneun jangjaeminiraeyo.Nghe nói bạn mới đến hôm nay tên là Jang Jaemin.
저는 서진이고, 이쪽은 제 친구 동현이에요.jeoneun seojinigo, ijjogeun je chingu donghyeonieyo.Tôi là Seojin, còn đây là bạn tôi, Donghyeon.
민준이와 민재는 이름이 비슷해서 자꾸 헷갈려요.minjuniwa minjaeneun ireumi biseutaeseo jakku hetgallyeoyo.Minjun và Minjae có tên giống nhau nên tôi cứ bị nhầm.
도훈이는 제 초등학교 동창이에요.dohunineun je chodeunghakgyo dongchangieyo.Dohun là bạn học cùng trường tiểu học với tôi.
이름 철자를 천천히 불러 주시겠어요?ireum cheoljareul cheoncheonhi bulleo jusigesseoyo?Bạn có thể đọc chậm từng chữ cái trong tên không?
주말에 친구 태민이를 만나기로 했어요.jumare chingu taeminireul mannagiro haesseoyo.Cuối tuần tôi hẹn gặp bạn Taemin.
반갑습니다. 한국어를 배우는 준호입니다.bangapseumnida. hangugeoreul baeuneun junhoimnida.Rất vui được gặp bạn. Tôi là Junho, đang học tiếng Hàn.
이름표에 제 이름이 잘못 적혀 있어요.ireumpyoe je ireumi jalmot jeokyeo isseoyo.Tên của tôi bị ghi sai trên bảng tên.
한국에서는 보통 성이 이름 앞에 와요.hangugeseoneun botong seongi ireum ape wayo.Ở Hàn Quốc, họ thường đứng trước tên.
한국 사람들은 이름 뒤에 씨를 붙여서 불러요.hanguk saramdeureun ireum dwie ssireul butyeoseo bulleoyo.Người Hàn Quốc thêm "ssi" sau tên khi gọi người khác.
명함에 김지후 팀장님이라고 적혀 있네요.myeonghame gimjihu timjangnimirago jeokyeo inneyo.Trên danh thiếp ghi là Trưởng nhóm Kim Jihu.
연락처를 알려 주시면 이름과 함께 저장할게요.yeollakcheoreul allyeo jusimyeon ireumgwa hamkke jeojanghalgeyo.Nếu bạn cho tôi thông tin liên lạc, tôi sẽ lưu cùng với tên của bạn.
제 이름은 성을 빼면 두 글자예요.je ireumeun seongeul ppaemyeon du geuljayeyo.Tên tôi nếu bỏ họ đi thì chỉ có hai âm tiết.
선생님이 제 이름을 불러서 깜짝 놀랐어요.seonsaengnimi je ireumeul bulleoseo kkamjjak nollasseoyo.Tôi giật mình khi thầy cô gọi tên tôi.
우리 팀 막내는 스무 살 박시현이에요.uri tim mangnaeneun seumu sal baksihyeonieyo.Người nhỏ tuổi nhất trong nhóm chúng tôi là Park Sihyeon, hai mươi tuổi.
소개할게요. 이쪽은 제 친구 류지성이에요.sogaehalgeyo. ijjogeun je chingu ryujiseongieyo.Để tôi giới thiệu. Đây là bạn tôi, Ryu Jiseong.
한국 이름을 하나 지어 주실 수 있어요?hanguk ireumeul hana jieo jusil su isseoyo?Bạn có thể đặt giúp tôi một cái tên Hàn Quốc không?
한국 이름은 친구가 지어 줬어요.hanguk ireumeun chinguga jieo jwosseoyo.Tên Hàn Quốc của tôi do một người bạn đặt cho.
고등학교 때 제 짝꿍 이름은 성민이었어요.godeunghakgyo ttae je jjakkkung ireumeun seongminieosseoyo.Hồi cấp ba, bạn ngồi cạnh tôi tên là Seongmin.
새로 오신 선생님 성함이 정우진이래요.saero osin seonsaengnim seonghami jeongujiniraeyo.Nghe nói thầy giáo mới tên là Jung Ujin.

Phiên âm theo hệ thống Romaja sửa đổi (RR), chỉ mang tính tham khảo cách đọc.

Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.

Luyện tập trong game

Xem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย