KOREA-HOLIClearn

KOREAN LEVEL UP › Từ vựng tiếng Hàn › Tên con gái

Từ vựng tiếng Hàn: Tên con gái – 126 từ kèm nghĩa

Tên con gái thường gặp ở Hàn Quốc. Cũng hợp để luyện gõ tên của chính bạn bằng Hangul.

Cấp độ 1

Tiếng HànPhiên âmNghĩa
서연seoyeonSeoyeon
서윤seoyunSeoyun
지우jiuJiwoo
하윤hayunHayun
하은haeunHaeun
수아suaSua
지아jiaJia
채원chaewonChaewon
다은daeunDaeun
유나yunaYuna
예린yerinYerin
민서minseoMinseo
아린arinArin
서아seoaSeoa
지유jiyuJiyu
윤서yunseoYunseo
나은naeunNaeun
은서eunseoEunseo
하린harinHarin
시아siaSia
예은yeeunYeeun
수빈subinSubin
지안jianJian
소율soyulSoyul
지민jiminJimin
서현seohyeonSeohyeon
수연suyeonSuyeon
채은chaeeunChaeeun
하영hayeongHayeong
예나yenaYena
소연soyeonSoyeon
유진yujinYujin
다인dainDain
가은gaeunGaeun
소은soeunSoeun
나연nayeonNayeon
은채eunchaeEunchae
민지minjiMinji
지은jieunJieun
예지yejiYeji

Cấp độ 2

Tiếng HànPhiên âmNghĩa
김서연gimseoyeonKim Seoyeon
이서윤iseoyunLee Seoyun
박지우bakjiuPark Jiu
최하윤choehayunChoi Hayun
정하은jeonghaeunJung Haeun
강수아gangsuaKang Sua
조은채joeunchaeJo Eunchae
윤채원yunchaewonYoon Chaewon
장다은jangdaeunJang Daeun
임유나imyunaLim Yuna
한예린hanyerinHan Yerin
오민서ominseoOh Minseo
서아린seoarinSeo Arin
신서아sinseoaShin Seoa
권지유gwonjiyuKwon Jiyu
황윤서hwangyunseoHwang Yunseo
안나은annaeunAhn Naeun
송은서songeunseoSong Eunseo
류하린ryuharinRyu Harin
전시아jeonsiaJeon Sia
홍예은hongyeeunHong Yeeun
고수빈gosubinKo Subin
문지안munjianMoon Jian
양소율yangsoyulYang Soyul
손수진sonsujinSon Sujin
배혜진baehyejinBae Hyejin
백은지baegeunjiBaek Eunji
허미래heomiraeHeo Mirae
유보라yuboraYoo Bora
남서영namseoyeongNam Seoyeong
심예진simyejinShim Yejin
노소영nosoyeongNoh Soyeong
하지현hajihyeonHa Jihyeon
곽다혜gwakdahyeKwak Dahye
성현지seonghyeonjiSeong Hyeonji
차민아chaminaCha Mina
주지영jujiyeongJoo Jiyeong
우채영uchaeyeongWoo Chaeyeong
구가영gugayeongKoo Gayeong
나수정nasujeongNa Sujeong
남궁지우namgungjiuNamgung Jiwoo
황보서윤hwangboseoyunHwangbo Seoyun
선우가영seonugayeongSeonu Gayeong

Cấp độ 3

Tiếng HànPhiên âmNghĩa
제 이름은 김서연입니다.je ireumeun gimseoyeonimnida.Tên tôi là Kim Seoyeon.
안녕하세요, 저는 이서윤이라고 합니다.annyeonghaseyo, jeoneun iseoyunirago hamnida.Xin chào, tôi tên là Lee Seoyun.
반갑습니다. 이름이 뭐예요?bangapseumnida. ireumi mwoyeyo?Rất vui được gặp bạn. Bạn tên là gì?
제 여동생 이름은 지우예요.je yeodongsaeng ireumeun jiuyeyo.Em gái tôi tên là Jiwoo.
저는 박하윤이에요. 편하게 하윤이라고 불러 주세요.jeoneun bakayunieyo. pyeonhage hayunirago bulleo juseyo.Tôi là Park Hayun. Bạn cứ gọi tôi là Hayun nhé.
이쪽은 제 단짝 최하은이에요.ijjogeun je danjjak choehaeunieyo.Đây là bạn thân của tôi, Choi Haeun.
우리 막내딸은 수아라고 해요.uri mangnaettareun suarago haeyo.Con gái út của nhà tôi tên là Sua.
언니 이름은 최지아이고, 저는 최채원이에요.eonni ireumeun choejiaigo, jeoneun choechaewonieyo.Chị gái tôi là Choi Jia, còn tôi là Choi Chaewon.
제 이름을 한글로 쓰는 법을 알려 주세요.je ireumeul hangeullo sseuneun beobeul allyeo juseyo.Xin hãy chỉ cho tôi cách viết tên tôi bằng Hangul.
이 종이에 제 이름을 한글로 써 주세요.i jongie je ireumeul hangeullo sseo juseyo.Xin hãy viết tên tôi bằng Hangul lên tờ giấy này.
저희 반에 다은이라는 친구가 있어요.jeohui bane daeuniraneun chinguga isseoyo.Lớp chúng tôi có một bạn tên là Daeun.
유나 씨는 어느 나라 사람이에요?yuna ssineun eoneu nara saramieyo?Chị Yuna là người nước nào vậy?
처음 뵙겠습니다. 한예린입니다.cheoeum boepgetseumnida. hanyerinimnida.Rất hân hạnh được gặp. Tôi là Han Yerin.
실례지만 성함이 어떻게 되세요?sillyejiman seonghami eotteoke doeseyo?Xin lỗi, cho tôi hỏi tên chị là gì ạ?
이름이 민서라고요? 정말 예쁜 이름이네요!ireumi minseoragoyo? jeongmal yeppeun ireumineyo!Bạn tên là Minseo à? Tên đẹp quá!
제 한국 이름은 아린이에요.je hanguk ireumeun arinieyo.Tên Hàn Quốc của tôi là Arin.
딸 이름을 서아로 지을까 해요.ttal ireumeul seoaro jieulkka haeyo.Tôi đang định đặt tên con gái là Seoa.
선생님, 서윤이가 오늘 아파서 못 왔어요.seonsaengnim, seoyuniga oneul apaseo mot wasseoyo.Thưa thầy cô, hôm nay bạn Seoyun bị ốm nên không đến được ạ.
저기 머리가 긴 사람이 제 친구 임지유예요.jeogi meoriga gin sarami je chingu imjiyuyeyo.Người có mái tóc dài đằng kia là bạn tôi, Lim Jiyu.
우리 어머니 성함은 이수진입니다.uri eomeoni seonghameun isujinimnida.Mẹ tôi tên là Lee Sujin.
저는 오은서이고, 디자인을 전공하고 있어요.jeoneun oeunseoigo, dijaineul jeongonghago isseoyo.Tôi là Oh Eunseo, đang học chuyên ngành thiết kế.
제 이름이 어려우면 하린이라고 불러도 돼요.je ireumi eoryeoumyeon harinirago bulleodo dwaeyo.Nếu tên tôi khó đọc thì bạn có thể gọi tôi là Harin.
오늘 새로 온 친구는 장예은이래요.oneul saero on chinguneun jangyeeuniraeyo.Nghe nói bạn mới đến hôm nay tên là Jang Yeeun.
저는 수빈이고, 이쪽은 제 친구 지안이에요.jeoneun subinigo, ijjogeun je chingu jianieyo.Tôi là Subin, còn đây là bạn tôi, Jian.
서연이와 서윤이는 이름이 비슷해서 자꾸 헷갈려요.seoyeoniwa seoyunineun ireumi biseutaeseo jakku hetgallyeoyo.Seoyeon và Seoyun có tên giống nhau nên tôi cứ bị nhầm.
소율이는 제 초등학교 동창이에요.soyurineun je chodeunghakgyo dongchangieyo.Soyul là bạn học cùng trường tiểu học với tôi.
이름 철자를 천천히 불러 주시겠어요?ireum cheoljareul cheoncheonhi bulleo jusigesseoyo?Bạn có thể đọc chậm từng chữ cái trong tên không?
주말에 친구 시아를 만나기로 했어요.jumare chingu siareul mannagiro haesseoyo.Cuối tuần tôi hẹn gặp bạn Sia.
반갑습니다. 한국어를 배우는 지민입니다.bangapseumnida. hangugeoreul baeuneun jiminimnida.Rất vui được gặp bạn. Tôi là Jimin, đang học tiếng Hàn.
이름표에 제 이름이 잘못 적혀 있어요.ireumpyoe je ireumi jalmot jeokyeo isseoyo.Tên của tôi bị ghi sai trên bảng tên.
한국에서는 결혼해도 보통 성이 바뀌지 않아요.hangugeseoneun gyeolhonhaedo botong seongi bakkwiji anayo.Ở Hàn Quốc, kết hôn xong thì người ta thường vẫn giữ nguyên họ của mình.
한국 친구들은 저를 나은이라고 불러요.hanguk chingudeureun jeoreul naeunirago bulleoyo.Bạn bè Hàn Quốc gọi tôi là Naeun.
명함에 김수연 과장님이라고 적혀 있네요.myeonghame gimsuyeon gwajangnimirago jeokyeo inneyo.Trên danh thiếp ghi là Trưởng phòng Kim Suyeon.
이름과 연락처를 이 종이에 적어 주세요.ireumgwa yeollakcheoreul i jongie jeogeo juseyo.Xin hãy ghi tên và thông tin liên lạc của bạn vào tờ giấy này.
제 이름은 성을 빼면 두 글자예요.je ireumeun seongeul ppaemyeon du geuljayeyo.Tên tôi nếu bỏ họ đi thì chỉ có hai âm tiết.
출석을 부를 때 제 이름이 제일 먼저 불렸어요.chulseogeul bureul ttae je ireumi jeil meonjeo bullyeosseoyo.Khi điểm danh, tên tôi được gọi đầu tiên.
우리 팀 막내는 스물두 살 박소연이에요.uri tim mangnaeneun seumuldu sal baksoyeonieyo.Người nhỏ tuổi nhất trong nhóm chúng tôi là Park Soyeon, hai mươi hai tuổi.
소개할게요. 이쪽은 제 친구 류채은이에요.sogaehalgeyo. ijjogeun je chingu ryuchaeeunieyo.Để tôi giới thiệu. Đây là bạn tôi, Ryu Chaeeun.
한국 이름을 하나 지어 주실 수 있어요?hanguk ireumeul hana jieo jusil su isseoyo?Bạn có thể đặt giúp tôi một cái tên Hàn Quốc không?
한국 이름은 친구가 지어 줬어요.hanguk ireumeun chinguga jieo jwosseoyo.Tên Hàn Quốc của tôi do một người bạn đặt cho.
고등학교 때 제 짝꿍 이름은 예나였어요.godeunghakgyo ttae je jjakkkung ireumeun yenayeosseoyo.Hồi cấp ba, bạn ngồi cạnh tôi tên là Yena.
새로 오신 선생님 성함이 윤지현이래요.saero osin seonsaengnim seonghami yunjihyeoniraeyo.Nghe nói cô giáo mới tên là Yoon Jihyeon.
이 아이 이름이 가은이 맞죠?i ai ireumi gaeuni matjyo?Tên bé này là Gaeun, đúng không ạ?

Phiên âm theo hệ thống Romaja sửa đổi (RR), chỉ mang tính tham khảo cách đọc.

Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.

Luyện tập trong game

Xem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย