KOREAN LEVEL UP › Từ vựng tiếng Hàn › Idol & nghệ sĩ K-pop
Từ vựng tiếng Hàn: Idol & nghệ sĩ K-pop – 121 từ kèm nghĩa
Tên nhóm và nghệ sĩ mà fan nào cũng biết. Học đọc chữ Hangul trên logo của họ.
Cấp độ 1
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 아이브 | aibeu | IVE |
| 에스파 | eseupa | aespa |
| 있지 | itji | ITZY |
| 엑소 | ekso | EXO |
| 샤이니 | syaini | SHINee |
| 아이유 | aiyu | IU |
| 싸이 | ssai | PSY |
| 위너 | wineo | WINNER |
| 빅뱅 | bikbaeng | BIGBANG |
| 마마무 | mamamu | MAMAMOO |
| 갓세븐 | gatsebeun | GOT7 |
| 세븐틴 | sebeuntin | SEVENTEEN |
| 뉴진스 | nyujinseu | NewJeans |
| 엔시티 | ensiti | NCT |
| 아일릿 | aillit | ILLIT |
| 비투비 | bitubi | BTOB |
| 비스트 | biseuteu | BEAST |
| 씨스타 | ssiseuta | SISTAR |
| 카라 | kara | KARA |
| 티아라 | tiara | T-ara |
| 보아 | boa | BoA |
| 지코 | jiko | ZICO |
| 악뮤 | angmyu | AKMU |
| 크러쉬 | keureoswi | Crush |
| 헤이즈 | heijeu | Heize |
| 아이콘 | aikon | iKON |
| 라이즈 | raijeu | RIIZE |
| 투어스 | tueoseu | TWS |
| 트레저 | teurejeo | TREASURE |
| 투피엠 | tupiem | 2PM |
| 지오디 | jiodi | g.o.d |
| 신화 | sinhwa | SHINHWA |
| 핑클 | pingkeul | Fin.K.L |
| 십센치 | sipsenchi | 10CM |
| 자우림 | jaurim | Jaurim |
| 잔나비 | jannabi | JANNABI |
| 이하이 | ihai | LEE HI |
| 에일리 | eilli | Ailee |
| 윤하 | yunha | YOUNHA |
| 임영웅 | imyeongung | Lim Young-woong |
Cấp độ 2
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 트와이스 | teuwaiseu | TWICE |
| 르세라핌 | reuserapim | LE SSERAFIM |
| 엔하이픈 | enhaipeun | ENHYPEN |
| 스트레이 키즈 | seuteurei kijeu | Stray Kids |
| 소녀시대 | sonyeosidae | Girls’ Generation |
| 레드벨벳 | redeubelbet | Red Velvet |
| 에이티즈 | eitijeu | ATEEZ |
| 몬스타엑스 | monseutaekseu | MONSTA X |
| 베이비몬스터 | beibimonseuteo | BABYMONSTER |
| 투애니원 | tuaeniwon | 2NE1 |
| 원더걸스 | wondeogeolseu | Wonder Girls |
| 슈퍼주니어 | syupeojunieo | Super Junior |
| 동방신기 | dongbangsingi | TVXQ |
| 지드래곤 | jideuraegon | G-DRAGON |
| 방탄소년단 | bangtansonyeondan | BTS |
| 블랙핑크 | beullaekpingkeu | BLACKPINK |
| 여자아이들 | yeojaaideul | (G)I-DLE |
| 엔믹스 | enmikseu | NMIXX |
| 스테이씨 | seuteissi | STAYC |
| 에이핑크 | eipingkeu | Apink |
| 인피니트 | inpiniteu | INFINITE |
| 블락비 | beullakbi | Block B |
| 젝스키스 | jekseukiseu | SECHSKIES |
| 에이치오티 | eichioti | H.O.T. |
| 엔시티 드림 | ensiti deurim | NCT DREAM |
| 엔시티 127 | ensiti 127 | NCT 127 |
| 투모로우바이투게더 | tumoroubaitugedeo | TOMORROW X TOGETHER (TXT) |
| 제로베이스원 | jerobeiseuwon | ZEROBASEONE |
| 보이넥스트도어 | boinekseuteudoeo | BOYNEXTDOOR |
| 키스오브라이프 | kiseuobeuraipeu | KISS OF LIFE |
| 프로미스나인 | peuromiseunain | fromis_9 |
| 오마이걸 | omaigeol | OH MY GIRL |
| 드림캐쳐 | deurimkaechyeo | Dreamcatcher |
| 더보이즈 | deoboijeu | THE BOYZ |
| 씨엔블루 | ssienbeullu | CNBLUE |
| 에픽하이 | epikai | Epik High |
| 다이나믹 듀오 | dainamik dyuo | Dynamic Duo |
| 볼빨간사춘기 | bolppalgansachungi | BOL4 (Bolbbalgan4) |
| 버스커버스커 | beoseukeobeoseukeo | Busker Busker |
| 피프티피프티 | pipeutipipeuti | FIFTY FIFTY |
Cấp độ 3
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 저는 세븐틴 콘서트에 꼭 가 보고 싶어요. | jeoneun sebeuntin konseoteue kkok ga bogo sipeoyo. | Tôi rất muốn đi xem concert của SEVENTEEN. |
| 뉴진스의 새 앨범이 오늘 나왔어요. | nyujinseuui sae aelbeomi oneul nawasseoyo. | Album mới của NewJeans đã ra mắt hôm nay. |
| 응원봉은 어디에서 살 수 있어요? | eungwonbongeun eodieseo sal su isseoyo? | Tôi có thể mua gậy cổ vũ (lightstick) ở đâu? |
| 블랙핑크 콘서트 티켓 예매는 언제 시작해요? | beullaekpingkeu konseoteu tiket yemaeneun eonje sijakaeyo? | Khi nào bắt đầu mở bán vé concert BLACKPINK? |
| 에스파의 신곡을 하루 종일 들었어요. | eseupaui singogeul haru jongil deureosseoyo. | Tôi đã nghe ca khúc mới của aespa cả ngày. |
| 팬미팅에서 아이유를 직접 만나면 정말 떨릴 것 같아요. | paenmitingeseo aiyureul jikjeop mannamyeon jeongmal tteollil geot gatayo. | Nếu được gặp trực tiếp IU ở buổi fan meeting, chắc tôi sẽ run lắm. |
| 방탄소년단의 노래는 전 세계 사람들이 좋아해요. | bangtansonyeondanui noraeneun jeon segye saramdeuri joahaeyo. | Bài hát của BTS được mọi người trên khắp thế giới yêu thích. |
| 이번 주말에 엑소 콘서트에 같이 갈래요? | ibeon jumare ekso konseoteue gachi gallaeyo? | Cuối tuần này cùng đi xem concert của EXO nhé? |
| 응원봉을 들고 다 같이 노래를 따라 불렀어요. | eungwonbongeul deulgo da gachi noraereul ttara bulleosseoyo. | Mọi người cùng giơ lightstick lên và hát theo. |
| 아이브의 뮤직비디오를 벌써 열 번이나 봤어요. | aibeuui myujikbidioreul beolsseo yeol beonina bwasseoyo. | Tôi đã xem MV của IVE tới mười lần rồi. |
| 공식 팬클럽에 가입하면 팬미팅 티켓을 먼저 살 수 있어요. | gongsik paenkeulleobe gaipamyeon paenmiting tikeseul meonjeo sal su isseoyo. | Nếu tham gia fan club chính thức, bạn có thể mua vé fan meeting sớm hơn. |
| 스트레이 키즈의 무대는 에너지가 정말 넘쳐요. | seuteurei kijeuui mudaeneun eneojiga jeongmal neomchyeoyo. | Sân khấu của Stray Kids tràn đầy năng lượng. |
| 음원 사이트에서 르세라핌의 신곡을 들어 봤어요? | eumwon saiteueseo reuserapimui singogeul deureo bwasseoyo? | Bạn đã nghe ca khúc mới của LE SSERAFIM trên trang nhạc chưa? |
| 샤이니는 데뷔한 지 오래됐지만 아직도 인기가 많아요. | syainineun debwihan ji oraedwaetjiman ajikdo ingiga manayo. | SHINee ra mắt đã lâu nhưng vẫn rất được yêu thích. |
| 소녀시대 노래를 들으면 옛날 생각이 나요. | sonyeosidae noraereul deureumyeon yennal saenggagi nayo. | Nghe nhạc của Girls' Generation là tôi lại nhớ chuyện ngày xưa. |
| 앨범 안에 포토카드가 들어 있어요. | aelbeom ane potokadeuga deureo isseoyo. | Trong album có kèm photocard. |
| 트와이스 팬이라서 공식 굿즈를 모으고 있어요. | teuwaiseu paeniraseo gongsik gutjeureul moeugo isseoyo. | Vì là fan của TWICE nên tôi đang sưu tầm merch chính thức. |
| 콘서트장에는 응원봉을 꼭 가져오세요. | konseoteujangeneun eungwonbongeul kkok gajyeooseyo. | Nhớ mang lightstick đến địa điểm concert nhé. |
| 오늘 음악방송에서 컴백 무대를 볼 수 있어요. | oneul eumakbangsongeseo keombaek mudaereul bol su isseoyo. | Hôm nay bạn có thể xem sân khấu comeback trên chương trình âm nhạc. |
| 있지의 안무는 따라 추기가 정말 어려워요. | itjiui anmuneun ttara chugiga jeongmal eoryeowoyo. | Vũ đạo của ITZY rất khó nhảy theo. |
| 좋아하는 가수의 팬싸인회에 당첨됐어요! | joahaneun gasuui paenssainhoee dangcheomdwaesseoyo! | Tôi đã trúng vé buổi fan sign của ca sĩ mình yêu thích! |
| 팬카페에 가입하려면 어떻게 해야 해요? | paenkapee gaiparyeomyeon eotteoke haeya haeyo? | Muốn tham gia fan cafe thì phải làm sao? |
| 엔하이픈이 월드투어를 한다니 정말 기대돼요. | enhaipeuni woldeutueoreul handani jeongmal gidaedwaeyo. | Nghe nói ENHYPEN sẽ đi lưu diễn vòng quanh thế giới, tôi mong chờ lắm. |
| 이 노래는 음원 차트에서 1위를 했어요. | i noraeneun eumwon chateueseo 1wireul haesseoyo. | Bài hát này đã đứng nhất trên bảng xếp hạng âm nhạc. |
| 마마무의 라이브는 노래 실력이 정말 대단해요. | mamamuui raibeuneun norae sillyeogi jeongmal daedanhaeyo. | Phần trình diễn live của MAMAMOO có giọng hát thật đáng nể. |
| 아이유 콘서트 티켓을 구하느라 밤을 새웠어요. | aiyu konseoteu tikeseul guhaneura bameul saewosseoyo. | Tôi đã thức trắng đêm để săn vé concert của IU. |
| 에이티즈는 무대 매너가 정말 멋있어요. | eitijeuneun mudae maeneoga jeongmal meosisseoyo. | ATEEZ có phong thái sân khấu thật ngầu. |
| 신곡이 나오면 제일 먼저 뮤직비디오부터 확인해요. | singogi naomyeon jeil meonjeo myujikbidiobuteo hwaginhaeyo. | Khi có bài hát mới, tôi xem MV đầu tiên. |
| 빅뱅의 노래는 노래방에서 늘 인기가 많아요. | bikbaengui noraeneun noraebangeseo neul ingiga manayo. | Bài hát của BIGBANG luôn được yêu thích ở quán karaoke. |
| 팬미팅 날짜가 정해지면 꼭 알려 주세요. | paenmiting naljjaga jeonghaejimyeon kkok allyeo juseyo. | Khi ngày fan meeting được ấn định, nhớ báo cho tôi nhé. |
| 우리 같이 레드벨벳 콘서트에 갈래요? | uri gachi redeubelbet konseoteue gallaeyo? | Chúng ta cùng đi xem concert của Red Velvet nhé? |
| 방탄소년단 앨범을 전부 모으는 게 제 꿈이에요. | bangtansonyeondan aelbeomeul jeonbu moeuneun ge je kkumieyo. | Ước mơ của tôi là sưu tầm tất cả album của BTS. |
| 오늘 컴백하는 가수가 누구예요? | oneul keombaekaneun gasuga nuguyeyo? | Hôm nay ca sĩ nào comeback vậy? |
| 가사의 뜻을 알고 나니 노래가 더 좋아졌어요. | gasaui tteuseul algo nani noraega deo joajyeosseoyo. | Sau khi hiểu ý nghĩa lời bài hát, tôi càng thích bài hát hơn. |
| 한국어를 배우려고 케이팝 가사를 따라 써요. | hangugeoreul baeuryeogo keipap gasareul ttara sseoyo. | Để học tiếng Hàn, tôi chép lại lời bài hát K-pop. |
| 엔시티 드림의 새 앨범은 언제 발매돼요? | ensiti deurimui sae aelbeomeun eonje balmaedwaeyo? | Khi nào album mới của NCT DREAM phát hành? |
| 응원법을 미리 외워 가면 콘서트가 더 재미있어요. | eungwonbeobeul miri oewo gamyeon konseoteuga deo jaemiisseoyo. | Nếu học thuộc cách cổ vũ trước, concert sẽ vui hơn nhiều. |
| 지드래곤의 음악은 들을 때마다 새롭고 멋있어요. | jideuraegonui eumageun deureul ttaemada saeropgo meosisseoyo. | Âm nhạc của G-DRAGON lần nào nghe cũng mới mẻ và ngầu. |
| 이 앨범은 한정판이라서 구하기가 어려워요. | i aelbeomeun hanjeongpaniraseo guhagiga eoryeowoyo. | Album này là bản giới hạn nên rất khó mua. |
| 싸이의 노래를 들으면 저절로 신이 나요. | ssaiui noraereul deureumyeon jeojeollo sini nayo. | Nghe nhạc của PSY là tự nhiên thấy hứng khởi. |
| 몬스타엑스 콘서트는 열기가 정말 뜨거웠어요. | monseutaekseu konseoteuneun yeolgiga jeongmal tteugeowosseoyo. | Concert của MONSTA X có không khí nóng bỏng. |
Phiên âm theo hệ thống Romaja sửa đổi (RR), chỉ mang tính tham khảo cách đọc.
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameXem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย