KOREAN LEVEL UP › Từ vựng tiếng Hàn › Thương hiệu & công ty Hàn Quốc
Từ vựng tiếng Hàn: Thương hiệu & công ty Hàn Quốc (124 từ)
Những thương hiệu quen thuộc trên biển hiệu và ứng dụng điện thoại.
Cấp độ 1
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 현대 | hyeondae | Hyundai (ô tô) |
| 기아 | gia | Kia (ô tô) |
| 엘지 | elji | LG (điện tử) |
| 롯데 | rotde | Lotte (tập đoàn) |
| 네이버 | neibeo | Naver (cổng thông tin) |
| 카카오 | kakao | Kakao (tập đoàn) |
| 쿠팡 | kupang | Coupang (mua sắm online) |
| 토스 | toseu | Toss (ứng dụng tài chính) |
| 다이소 | daiso | Daiso (cửa hàng đồ gia dụng, tạp hóa) |
| 오뚜기 | ottugi | Ottogi (công ty thực phẩm) |
| 농심 | nongsim | Nongshim (công ty thực phẩm) |
| 하이브 | haibeu | HYBE (công ty giải trí) |
| 이마트 | imateu | E-mart (siêu thị) |
| 신라면 | sillamyeon | Shin Ramyun (mì ăn liền) |
| 새우깡 | saeukkang | Saewookkang (bánh snack) |
| 설화수 | seolhwasu | Sulwhasoo (mỹ phẩm) |
| 삼성 | samseong | Samsung (tập đoàn) |
| 한화 | hanhwa | Hanwha (tập đoàn) |
| 두산 | dusan | Doosan (tập đoàn) |
| 포스코 | poseuko | POSCO (công ty thép) |
| 다음 | daeum | Daum (cổng thông tin) |
| 넥슨 | nekseun | Nexon (công ty game) |
| 에스엠 | eseuem | SM Entertainment (công ty giải trí) |
| 오리온 | orion | Orion (công ty thực phẩm) |
| 빙그레 | binggeure | Binggrae (công ty thực phẩm) |
| 풀무원 | pulmuwon | Pulmuone (công ty thực phẩm) |
| 햇반 | haetban | Hetbahn (cơm ăn liền) |
| 비비고 | bibigo | bibigo (thương hiệu món Hàn) |
| 메로나 | merona | Melona (kem que) |
| 라네즈 | ranejeu | Laneige (mỹ phẩm) |
| 빼빼로 | ppaeppaero | Pepero (bánh snack) |
| 포카칩 | pokachip | Poca Chip (snack khoai tây) |
| 참이슬 | chamiseul | Chamisul (rượu soju) |
| 박카스 | bakkaseu | Bacchus (nước tăng lực) |
| 멜론 | mellon | Melon (nghe nhạc trực tuyến) |
| 티빙 | tibing | TVING (xem video trực tuyến) |
| 무신사 | musinsa | Musinsa (nền tảng thời trang) |
| 야놀자 | yanolja | Yanolja (ứng dụng đặt phòng) |
| 카스 | kaseu | Cass (bia) |
| 씨유 | ssiyu | CU (cửa hàng tiện lợi) |
| 진라면 | jillamyeon | Jin Ramyun (mì ăn liền) |
| 너구리 | neoguri | Neoguri (mì ăn liền) |
| 넷마블 | nenmabeul | Netmarble (công ty game) |
Cấp độ 2
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 삼성전자 | samseongjeonja | Samsung Electronics (hãng điện tử) |
| 에스케이 | eseukei | SK (tập đoàn) |
| 카카오톡 | kakaotok | KakaoTalk (ứng dụng nhắn tin) |
| 배달의민족 | baedaruiminjok | Baemin (ứng dụng giao đồ ăn) |
| 올리브영 | ollibeuyeong | Olive Young (cửa hàng mỹ phẩm) |
| 불닭볶음면 | buldakbokkeummyeon | Buldak (mì ăn liền) |
| 초코파이 | chokopai | Choco Pie (bánh snack) |
| 바나나우유 | bananauyu | Sữa chuối (đồ uống) |
| 이니스프리 | iniseupeuri | Innisfree (mỹ phẩm) |
| 현대자동차 | hyeondaejadongcha | Hyundai Motor (ô tô) |
| 제네시스 | jenesiseu | Genesis (thương hiệu xe sang) |
| 한국타이어 | hanguktaieo | Hankook Tire (lốp xe) |
| 대한항공 | daehanhanggong | Korean Air (hãng hàng không) |
| 아시아나항공 | asianahanggong | Asiana Airlines (hãng hàng không) |
| 국민은행 | gungmineunhaeng | Kookmin Bank (ngân hàng) |
| 신한은행 | sinhaneunhaeng | Shinhan Bank (ngân hàng) |
| 카카오뱅크 | kakaobaengkeu | KakaoBank (ngân hàng số) |
| 투썸플레이스 | tusseompeulleiseu | A Twosome Place (chuỗi cà phê) |
| 메가커피 | megakeopi | Mega Coffee (chuỗi cà phê) |
| 파리바게뜨 | paribagetteu | Paris Baguette (tiệm bánh) |
| 뚜레쥬르 | tturejyureu | Tous les Jours (tiệm bánh) |
| 교촌치킨 | gyochonchikin | Kyochon (quán gà rán) |
| 롯데리아 | rotderia | Lotteria (cửa hàng hamburger) |
| 김밥천국 | gimbapcheonguk | Kimbap Cheonguk (quán kimbap) |
| 당근마켓 | danggeunmaket | Daangn Market (ứng dụng mua bán đồ cũ) |
| 쿠팡이츠 | kupangicheu | Coupang Eats (ứng dụng giao đồ ăn) |
| 마켓컬리 | maketkeolli | Market Kurly (siêu thị online) |
| 오늘의집 | oneuruijip | Ohouse (ứng dụng nội thất) |
| 카카오택시 | kakaotaeksi | Kakao Taxi (ứng dụng gọi taxi) |
| 네이버웹툰 | neibeoweptun | Naver Webtoon (nền tảng webtoon) |
| 삼성페이 | samseongpei | Samsung Pay (thanh toán di động) |
| 롯데백화점 | rotdebaekwajeom | Lotte Department Store (trung tâm thương mại) |
| 에버랜드 | ebeoraendeu | Everland (công viên giải trí) |
| 엔씨소프트 | enssisopeuteu | NCSoft (công ty game) |
| 아모레퍼시픽 | amorepeosipik | Amorepacific (mỹ phẩm) |
| 닥터자르트 | dakteojareuteu | Dr.Jart+ (mỹ phẩm) |
| 허니버터칩 | heonibeoteochip | Honey Butter Chip (snack khoai tây) |
| 짜파게티 | jjapageti | Chapaghetti (mì ăn liền) |
| 엘지유플러스 | eljiyupeulleoseu | LG U+ (công ty viễn thông) |
| 지에스25 | jieseu25 | GS25 (cửa hàng tiện lợi) |
Cấp độ 3
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 배달의민족에서 치킨을 시켰어요. | baedaruiminjogeseo chikineul sikyeosseoyo. | Tôi đã đặt gà rán trên Baemin. |
| 카카오톡으로 연락해 주세요. | kakaotogeuro yeollakae juseyo. | Hãy liên lạc với tôi qua KakaoTalk nhé. |
| 쿠팡에서 어제 주문했는데 벌써 왔어요. | kupangeseo eoje jumunhaenneunde beolsseo wasseoyo. | Tôi đặt hàng trên Coupang hôm qua mà hôm nay đã tới rồi. |
| 씨유에서 삼각김밥을 샀어요. | ssiyueseo samgakgimbabeul sasseoyo. | Tôi đã mua cơm nắm tam giác ở CU. |
| 올리브영에서 마스크팩을 사고 싶어요. | ollibeuyeongeseo maseukeupaegeul sago sipeoyo. | Tôi muốn mua mặt nạ giấy ở Olive Young. |
| 다이소에서 필요한 물건을 싸게 샀어요. | daisoeseo piryohan mulgeoneul ssage sasseoyo. | Tôi đã mua đồ cần thiết với giá rẻ ở Daiso. |
| 네이버 지도로 길을 찾아볼게요. | neibeo jidoro gireul chajabolgeyo. | Tôi sẽ thử tìm đường bằng Naver Map. |
| 토스로 송금해 드릴게요. | toseuro songgeumhae deurilgeyo. | Tôi sẽ chuyển tiền cho bạn qua Toss. |
| 삼성 휴대폰을 쓴 지 삼 년 됐어요. | samseong hyudaeponeul sseun ji sam nyeon dwaesseoyo. | Tôi dùng điện thoại Samsung được ba năm rồi. |
| 현대자동차를 타고 부산에 갔어요. | hyeondaejadongchareul tago busane gasseoyo. | Tôi đã đi Busan bằng xe Hyundai. |
| 신라면 하나 끓여 줄까요? | sillamyeon hana kkeulyeo julkkayo? | Để tôi nấu cho bạn một gói mì Shin Ramyun nhé? |
| 불닭볶음면은 너무 매워서 우유가 필요해요. | buldakbokkeummyeoneun neomu maewoseo uyuga piryohaeyo. | Mì Buldak cay quá nên cần có sữa. |
| 초코파이는 간식으로 먹기 좋아요. | chokopaineun gansigeuro meokgi joayo. | Choco Pie rất hợp để ăn vặt. |
| 바나나우유는 목욕탕에서 마시는 게 제맛이에요. | bananauyuneun mogyoktangeseo masineun ge jemasieyo. | Sữa chuối uống ở nhà tắm công cộng mới đúng vị. |
| 이마트에서 장을 보고 집에 갈게요. | imateueseo jangeul bogo jibe galgeyo. | Tôi sẽ đi chợ ở E-mart rồi về nhà. |
| 롯데백화점에서 선물을 골랐어요. | rotdebaekwajeomeseo seonmureul gollasseoyo. | Tôi đã chọn quà ở Lotte Department Store. |
| 파리바게뜨에서 갓 구운 빵을 사 왔어요. | paribagetteueseo gat guun ppangeul sa wasseoyo. | Tôi đã mua bánh mì mới nướng ở Paris Baguette. |
| 당근마켓에서 중고 자전거를 팔았어요. | danggeunmakeseseo junggo jajeongeoreul parasseoyo. | Tôi đã bán một chiếc xe đạp cũ trên Daangn Market. |
| 티머니 카드를 충전해야 해요. | timeoni kadeureul chungjeonhaeya haeyo. | Tôi cần nạp tiền vào thẻ T-money. |
| 무신사에서 세일하는 옷을 봤어요. | musinsaeseo seilhaneun oseul bwasseoyo. | Tôi đã thấy quần áo đang giảm giá trên Musinsa. |
| 멜론으로 좋아하는 노래를 듣고 있어요. | melloneuro joahaneun noraereul deutgo isseoyo. | Tôi đang nghe bài hát yêu thích trên Melon. |
| 카카오택시를 불렀는데 금방 왔어요. | kakaotaeksireul bulleonneunde geumbang wasseoyo. | Tôi gọi Kakao Taxi và xe đến ngay. |
| 네이버 웹툰을 매일 챙겨 봐요. | neibeo weptuneul maeil chaenggyeo bwayo. | Tôi đọc Naver Webtoon mỗi ngày, không bỏ sót tập nào. |
| 라네즈 립 마스크가 인기가 많아요. | ranejeu rip maseukeuga ingiga manayo. | Mặt nạ ngủ môi của Laneige rất được ưa chuộng. |
| 이니스프리 선크림을 하나 사고 싶어요. | iniseupeuri seonkeurimeul hana sago sipeoyo. | Tôi muốn mua một tuýp kem chống nắng của Innisfree. |
| 대한항공은 인천공항에서 출발해요. | daehanhanggongeun incheongonghangeseo chulbalhaeyo. | Korean Air khởi hành từ sân bay Incheon. |
| 국민은행에서 통장을 만들고 싶어요. | gungmineunhaengeseo tongjangeul mandeulgo sipeoyo. | Tôi muốn mở tài khoản ở ngân hàng Kookmin. |
| 하이브 소속 가수들을 좋아해요. | haibeu sosok gasudeureul joahaeyo. | Tôi thích các ca sĩ thuộc HYBE. |
| 삼성페이로 결제할게요. | samseongpeiro gyeoljehalgeyo. | Tôi sẽ thanh toán bằng Samsung Pay. |
| 카카오페이로도 결제할 수 있나요? | kakaopeirodo gyeoljehal su innayo? | Tôi có thể thanh toán bằng KakaoPay không? |
| 교촌치킨은 간장 맛이 유명해요. | gyochonchikineun ganjang masi yumyeonghaeyo. | Kyochon nổi tiếng với vị nước tương. |
| 롯데월드에서 놀이기구를 타러 가요. | rotdewoldeueseo norigigureul tareo gayo. | Tôi đi chơi các trò chơi ở Lotte World. |
| 에버랜드에서 판다를 보고 싶어요. | ebeoraendeueseo pandareul bogo sipeoyo. | Tôi muốn xem gấu trúc ở Everland. |
| 마켓컬리는 새벽에 배송해 줘서 편해요. | maketkeollineun saebyeoge baesonghae jwoseo pyeonhaeyo. | Market Kurly giao hàng từ sáng sớm nên rất tiện. |
| 새 차는 기아로 사려고 해요. | sae chaneun giaro saryeogo haeyo. | Tôi định mua xe mới hiệu Kia. |
| 엘지 에어컨은 시원하고 조용해요. | elji eeokeoneun siwonhago joyonghaeyo. | Máy lạnh LG vừa mát vừa êm. |
| 새우깡은 맥주 안주로도 잘 어울려요. | saeukkangeun maekju anjurodo jal eoullyeoyo. | Saewookkang cũng rất hợp để nhắm với bia. |
| 오뚜기 카레는 우리 집 단골 메뉴예요. | ottugi kareneun uri jip dangol menyuyeyo. | Cà ri Ottogi là món quen thuộc nhà tôi. |
| 투썸플레이스에서 만나서 케이크를 먹기로 했어요. | tusseompeulleiseueseo mannaseo keikeureul meokgiro haesseoyo. | Chúng tôi hẹn gặp nhau ở A Twosome Place để ăn bánh kem. |
| 요즘은 토스나 카카오뱅크 같은 앱으로 은행 일을 봐요. | yojeumeun toseuna kakaobaengkeu gateun aebeuro eunhaeng ireul bwayo. | Dạo này tôi giải quyết việc ngân hàng bằng các ứng dụng như Toss hay KakaoBank. |
| 올리브영 세일 기간에 같이 가요! | ollibeuyeong seil gigane gachi gayo! | Mình cùng đi Olive Young trong đợt giảm giá nhé! |
Phiên âm theo hệ thống Romaja sửa đổi (RR), chỉ mang tính tham khảo cách đọc.
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameXem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย