KOREAN LEVEL UP › Từ vựng tiếng Hàn › Mua sắm & cửa hàng tiện lợi
Từ vựng tiếng Hàn: Mua sắm & cửa hàng tiện lợi (127 từ)
Từ và câu hay dùng khi mua sắm. Hỏi giá và thanh toán thật tự tin.
Cấp độ 1
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 돈 | don | tiền |
| 카드 | kadeu | thẻ |
| 가격 | gagyeok | giá cả |
| 옷 | ot | quần áo |
| 신발 | sinbal | giày dép |
| 우유 | uyu | sữa |
| 과자 | gwaja | bánh snack |
| 봉투 | bongtu | túi |
| 물 | mul | nước |
| 빵 | ppang | bánh mì |
| 가방 | gabang | cặp, túi xách |
| 모자 | moja | mũ |
| 양말 | yangmal | tất |
| 바지 | baji | quần |
| 치마 | chima | váy |
| 시장 | sijang | chợ |
| 가게 | gage | cửa hàng |
| 마트 | mateu | siêu thị |
| 세일 | seil | giảm giá |
| 쿠폰 | kupon | phiếu giảm giá |
| 현금 | hyeongeum | tiền mặt |
| 포장 | pojang | đóng gói |
| 계산 | gyesan | thanh toán |
| 점원 | jeomwon | nhân viên cửa hàng |
| 손님 | sonnim | khách hàng |
| 라면 | ramyeon | mì ăn liền |
| 커피 | keopi | cà phê |
| 음료 | eumnyo | đồ uống |
| 과일 | gwail | trái cây |
| 우산 | usan | ô, dù |
| 안경 | angyeong | kính mắt |
| 시계 | sigye | đồng hồ |
| 선물 | seonmul | quà tặng |
| 지갑 | jigap | ví |
| 싸요 | ssayo | rẻ |
| 비싸요 | bissayo | đắt |
| 무료 | muryo | miễn phí |
| 색 | saek | màu sắc |
| 크기 | keugi | kích cỡ |
| 화장품 | hwajangpum | mỹ phẩm |
Cấp độ 2
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 편의점 | pyeonuijeom | cửa hàng tiện lợi |
| 영수증 | yeongsujeung | hóa đơn |
| 할인 쿠폰 | harin kupon | phiếu giảm giá |
| 교환과 환불 | gyohwangwa hwanbul | đổi hàng và hoàn tiền |
| 계산대 | gyesandae | quầy thanh toán |
| 포인트 적립 | pointeu jeongnip | tích điểm |
| 무료 배송 | muryo baesong | miễn phí vận chuyển |
| 세일 기간 | seil gigan | thời gian giảm giá |
| 백화점 | baekwajeom | trung tâm bách hóa |
| 대형마트 | daehyeongmateu | siêu thị lớn |
| 전통시장 | jeontongsijang | chợ truyền thống |
| 면세점 | myeonsejeom | cửa hàng miễn thuế |
| 쇼핑몰 | syopingmol | trung tâm mua sắm |
| 온라인 쇼핑 | ollain syoping | mua sắm trực tuyến |
| 배송비 | baesongbi | phí vận chuyển |
| 신용카드 | sinyongkadeu | thẻ tín dụng |
| 교통카드 | gyotongkadeu | thẻ giao thông |
| 현금 영수증 | hyeongeum yeongsujeung | hóa đơn tiền mặt |
| 할인율 | harinyul | tỷ lệ giảm giá |
| 탈의실 | taruisil | phòng thử đồ |
| 쇼핑백 | syopingbaek | túi mua sắm |
| 비닐봉지 | binilbongji | túi ni lông |
| 종이봉투 | jongibongtu | túi giấy |
| 장바구니 | jangbaguni | giỏ mua hàng |
| 멤버십 카드 | membeosip kadeu | thẻ thành viên |
| 셀프 계산대 | selpeu gyesandae | quầy tự thanh toán |
| 주문 취소 | jumun chwiso | hủy đơn hàng |
| 품절 상품 | pumjeol sangpum | sản phẩm hết hàng |
| 사은품 | saeunpum | quà tặng kèm |
| 유통기한 | yutonggihan | hạn sử dụng |
| 원산지 | wonsanji | xuất xứ |
| 가격표 | gagyeokpyo | nhãn giá |
| 시식 코너 | sisik koneo | quầy ăn thử |
| 푸드코트 | pudeukoteu | khu ẩm thực |
| 아울렛 | aullet | cửa hàng outlet |
| 영업시간 | yeongeopsigan | giờ mở cửa |
| 휴무일 | hyumuil | ngày nghỉ |
| 거스름돈 | geoseureumdon | tiền thối |
| 일시불 | ilsibul | trả một lần |
| 할부 결제 | halbu gyeolje | trả góp |
| 세금 환급 | segeum hwangeup | hoàn thuế |
| 중고 거래 | junggo georae | giao dịch đồ cũ |
| 재고 확인 | jaego hwagin | kiểm tra hàng tồn |
Cấp độ 3
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 이 가방은 얼마예요? | i gabangeun eolmayeyo? | Chiếc túi này giá bao nhiêu vậy? |
| 조금만 깎아 주세요. | jogeumman kkakka juseyo. | Bớt cho tôi một chút được không? |
| 다른 색도 있어요? | dareun saekdo isseoyo? | Còn màu khác không ạ? |
| 카드로 계산할게요. | kadeuro gyesanhalgeyo. | Tôi thanh toán bằng thẻ. |
| 영수증 좀 주세요. | yeongsujeung jom juseyo. | Cho tôi xin hóa đơn. |
| 환불하고 싶어요. | hwanbulhago sipeoyo. | Tôi muốn được hoàn tiền. |
| 이거 입어 봐도 돼요? | igeo ibeo bwado dwaeyo? | Tôi mặc thử cái này được không? |
| 탈의실이 어디예요? | taruisiri eodiyeyo? | Phòng thử đồ ở đâu ạ? |
| 더 큰 사이즈 있어요? | deo keun saijeu isseoyo? | Có size lớn hơn không ạ? |
| 더 작은 사이즈로 바꿔 주세요. | deo jageun saijeuro bakkwo juseyo. | Làm ơn đổi cho tôi size nhỏ hơn. |
| 봉투는 필요 없어요. | bongtuneun piryo eopseoyo. | Tôi không cần túi. |
| 봉투 한 장 주세요. | bongtu han jang juseyo. | Cho tôi một cái túi. |
| 현금으로 낼게요. | hyeongeumeuro naelgeyo. | Tôi trả bằng tiền mặt. |
| 할인 쿠폰을 쓸 수 있어요? | harin kuponeul sseul su isseoyo? | Tôi dùng phiếu giảm giá được không? |
| 포인트 적립해 주세요. | pointeu jeongnipae juseyo. | Làm ơn tích điểm cho tôi. |
| 이 상품은 세일 중이에요? | i sangpumeun seil jungieyo? | Sản phẩm này đang giảm giá phải không? |
| 세일 기간은 언제까지예요? | seil giganeun eonjekkajiyeyo? | Giảm giá đến khi nào vậy? |
| 무료 배송이 되나요? | muryo baesongi doenayo? | Có được miễn phí vận chuyển không ạ? |
| 배송은 며칠 걸려요? | baesongeun myeochil geollyeoyo? | Giao hàng mất mấy ngày ạ? |
| 편의점이 어디에 있어요? | pyeonuijeomi eodie isseoyo? | Cửa hàng tiện lợi ở đâu ạ? |
| 이 근처에 마트가 있어요? | i geuncheoe mateuga isseoyo? | Gần đây có siêu thị không ạ? |
| 도시락 좀 데워 주세요. | dosirak jom dewo juseyo. | Làm ơn hâm nóng hộp cơm giúp tôi. |
| 여기서 먹고 갈게요. | yeogiseo meokgo galgeyo. | Tôi sẽ ăn ở đây rồi đi. |
| 포장해서 가져갈게요. | pojanghaeseo gajyeogalgeyo. | Tôi mang về nhé. |
| 선물용으로 포장해 주세요. | seonmuryongeuro pojanghae juseyo. | Làm ơn gói giúp tôi làm quà tặng. |
| 영수증은 안 주셔도 돼요. | yeongsujeungeun an jusyeodo dwaeyo. | Không cần hóa đơn đâu ạ. |
| 교환하려면 영수증이 필요해요. | gyohwanharyeomyeon yeongsujeungi piryohaeyo. | Muốn đổi hàng thì cần có hóa đơn. |
| 이 옷은 교환이 안 돼요. | i oseun gyohwani an dwaeyo. | Quần áo này không đổi được. |
| 세금 환급을 받고 싶어요. | segeum hwangeubeul batgo sipeoyo. | Tôi muốn được hoàn thuế. |
| 여권을 보여 드릴게요. | yeogwoneul boyeo deurilgeyo. | Tôi xin đưa hộ chiếu ạ. |
| 유통기한이 언제까지예요? | yutonggihani eonjekkajiyeyo? | Hạn sử dụng đến khi nào vậy? |
| 이 상품 재고 있어요? | i sangpum jaego isseoyo? | Sản phẩm này còn hàng không ạ? |
| 품절이라서 다음 주에 들어와요. | pumjeoriraseo daeum jue deureowayo. | Hết hàng rồi, tuần sau sẽ có hàng mới. |
| 하나 사면 하나 더 줘요. | hana samyeon hana deo jwoyo. | Mua một tặng một. |
| 너무 비싸서 다음에 올게요. | neomu bissaseo daeume olgeyo. | Đắt quá, lần sau tôi sẽ quay lại. |
| 계산대는 저쪽에 있습니다. | gyesandaeneun jeojjoge itseumnida. | Quầy thanh toán ở phía kia ạ. |
| 결제 도와드리겠습니다. | gyeolje dowadeurigetseumnida. | Tôi xin hỗ trợ thanh toán cho quý khách. |
| 일시불로 하시겠어요, 할부로 하시겠어요? | ilsibullo hasigesseoyo, halburo hasigesseoyo? | Quý khách muốn trả một lần hay trả góp ạ? |
| 교통카드를 충전하고 싶어요. | gyotongkadeureul chungjeonhago sipeoyo. | Tôi muốn nạp tiền vào thẻ giao thông. |
| 이 신발 신어 봐도 돼요? | i sinbal sineo bwado dwaeyo? | Tôi đi thử đôi giày này được không? |
| 사은품도 같이 주시나요? | saeunpumdo gachi jusinayo? | Có tặng kèm quà không ạ? |
| 영업시간이 몇 시까지예요? | yeongeopsigani myeot sikkajiyeyo? | Cửa hàng mở cửa đến mấy giờ ạ? |
| 카드 결제는 여기서 하나요? | kadeu gyeoljeneun yeogiseo hanayo? | Thanh toán bằng thẻ ở đây phải không ạ? |
| 더 싼 것은 없어요? | deo ssan geoseun eopseoyo? | Có cái nào rẻ hơn không ạ? |
Phiên âm theo hệ thống Romaja sửa đổi (RR), chỉ mang tính tham khảo cách đọc.
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameXem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย