KOREA-HOLIClearn

KOREAN LEVEL UP › Từ vựng tiếng Hàn › Chào hỏi & đời sống hằng ngày

Từ vựng tiếng Hàn: Chào hỏi & đời sống hằng ngày (130 từ)

Lời chào và cách nói dùng hằng ngày. Bước đầu để trò chuyện với mọi người ở Hàn Quốc.

Cấp độ 1

Tiếng HànPhiên âmNghĩa
안녕annyeongChào / Tạm biệt (thân mật)
감사gamsaCảm ơn
네neVâng / Dạ
아니요aniyoKhông
미안mianXin lỗi (thân mật)
사랑sarangTình yêu
친구chinguBạn bè
가족gajokGia đình
엄마eommaMẹ
아빠appaBố
오늘oneulHôm nay
내일naeilNgày mai
어제eojeHôm qua
물mulNước
밥bapCơm
집jipNhà
학교hakgyoTrường học
사람saramNgười
나naTôi
너neocậu / mày (thân mật)
우리uriChúng ta / của chúng ta
이름ireumTên
좋아joaThích / Tốt
싫어sileoGhét / Không thích
고마워gomawoCảm ơn (thân mật)
괜찮아gwaenchanaKhông sao
여기yeogiỞ đây
거기geogiỞ đó
아침achimBuổi sáng
저녁jeonyeokBuổi tối / Bữa tối
밤bamBan đêm
언니eonniChị (em gái gọi)
오빠oppaAnh (em gái gọi)
누나nunaChị (em trai gọi)
형hyeongAnh (em trai gọi)
동생dongsaengEm (em trai / em gái)
하루haruMột ngày
시간siganThời gian
날씨nalssiThời tiết
돈donTiền
길gilĐường
책chaekSách
선생님seonsaengnimThầy / Cô giáo
비biMưa

Cấp độ 2

Tiếng HànPhiên âmNghĩa
안녕하세요annyeonghaseyoXin chào
감사합니다gamsahamnidaCảm ơn bạn
죄송합니다joesonghamnidaTôi xin lỗi
처음 뵙겠습니다cheoeum boepgetseumnidaRất vui được gặp bạn lần đầu
잘 지냈어요jal jinaesseoyoBạn khỏe không? / Tôi vẫn khỏe
맛있게 드세요masitge deuseyoChúc bạn ngon miệng
수고하셨어요sugohasyeosseoyoBạn đã vất vả rồi
다음에 또 봐요daeume tto bwayoHẹn gặp lại lần sau
안녕히 가세요annyeonghi gaseyoTạm biệt (nói với người đi)
안녕히 계세요annyeonghi gyeseyoTạm biệt (nói với người ở lại)
잘 먹겠습니다jal meokgetseumnidaTôi xin phép ăn nhé
잘 먹었습니다jal meogeotseumnidaCảm ơn vì bữa ăn ngon
고맙습니다gomapseumnidaCảm ơn nhiều
괜찮아요gwaenchanayoKhông sao đâu
반갑습니다bangapseumnidaRất vui được gặp bạn
실례합니다sillyehamnidaXin lỗi, làm phiền một chút
천만에요cheonmaneyoKhông có gì
환영합니다hwanyeonghamnidaChào mừng
축하합니다chukahamnidaXin chúc mừng
생일 축하해요saengil chukahaeyoChúc mừng sinh nhật
새해 복 받으세요saehae bok badeuseyoChúc mừng năm mới
잘 자요jal jayoChúc ngủ ngon
좋은 아침이에요joeun achimieyoChào buổi sáng
좋은 하루 보내세요joeun haru bonaeseyoChúc bạn một ngày tốt lành
어서 오세요eoseo oseyoXin mời vào
또 만나요tto mannayoHẹn gặp lại
조심히 가세요josimhi gaseyoĐi cẩn thận nhé
힘내세요himnaeseyoCố lên nhé
걱정하지 마세요geokjeonghaji maseyoĐừng lo lắng
잘 부탁드립니다jal butakdeurimnidaRất mong được giúp đỡ
정말 감사합니다jeongmal gamsahamnidaCảm ơn bạn rất nhiều
많이 드세요mani deuseyoMời bạn ăn nhiều nhé
오랜만이에요oraenmanieyoLâu rồi không gặp
알겠습니다algetseumnidaTôi hiểu rồi
모르겠어요moreugesseoyoTôi không biết
다행이에요dahaengieyoMay quá
맞아요majayoĐúng rồi
정말 고마워요jeongmal gomawoyoCảm ơn bạn thật nhiều
잠깐만요jamkkanmanyoChờ một chút
푹 쉬세요puk swiseyoNghỉ ngơi thật tốt nhé
다녀왔습니다danyeowatseumnidaTôi về rồi đây
다녀오겠습니다danyeoogetseumnidaTôi đi đây
잘 다녀오세요jal danyeooseyoChúc bạn đi đường bình an

Cấp độ 3

Tiếng HànPhiên âmNghĩa
안녕하세요, 저는 미나예요.annyeonghaseyo, jeoneun minayeyo.Xin chào, tôi là Mina.
만나서 정말 반갑습니다.mannaseo jeongmal bangapseumnida.Thật sự rất vui được gặp bạn.
이름이 어떻게 되세요?ireumi eotteoke doeseyo?Bạn tên là gì ạ?
생일이 언제예요?saengiri eonjeyeyo?Sinh nhật của bạn là khi nào?
한국어를 공부한 지 일 년 됐어요.hangugeoreul gongbuhan ji il nyeon dwaesseoyo.Tôi học tiếng Hàn được một năm rồi.
한국어 발음이 아직 어려워요.hangugeo bareumi ajik eoryeowoyo.Phát âm tiếng Hàn vẫn còn khó với tôi.
천천히 말씀해 주시겠어요?cheoncheonhi malsseumhae jusigesseoyo?Bạn có thể nói chậm lại được không?
이 단어는 무슨 뜻이에요?i daneoneun museun tteusieyo?Từ này có nghĩa là gì?
오늘 날씨가 정말 좋네요.oneul nalssiga jeongmal jonneyo.Hôm nay thời tiết đẹp quá.
오늘은 비가 올 것 같아요.oneureun biga ol geot gatayo.Hôm nay có vẻ sắp mưa.
요즘 너무 더워서 힘들어요.yojeum neomu deowoseo himdeureoyo.Dạo này nóng quá nên mệt lắm.
우산을 가져가는 게 좋겠어요.usaneul gajyeoganeun ge jokesseoyo.Bạn nên mang theo ô.
실례지만, 화장실이 어디예요?sillyejiman, hwajangsiri eodiyeyo?Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?
지하철역까지 어떻게 가요?jihacheoryeokkkaji eotteoke gayo?Đi đến ga tàu điện ngầm như thế nào ạ?
이 길로 쭉 가면 은행이 보여요.i gillo jjuk gamyeon eunhaengi boyeoyo.Đi thẳng con đường này là sẽ thấy ngân hàng.
여기서 걸어서 십 분쯤 걸려요.yeogiseo georeoseo sip bunjjeum geollyeoyo.Từ đây đi bộ mất khoảng mười phút.
길을 잃었는데 좀 도와주실래요?gireul ileonneunde jom dowajusillaeyo?Tôi bị lạc đường, bạn giúp tôi được không?
이번 주말에 시간 있어요?ibeon jumare sigan isseoyo?Cuối tuần này bạn có rảnh không?
내일 저녁에 같이 밥 먹을래요?naeil jeonyeoge gachi bap meogeullaeyo?Tối mai mình cùng ăn cơm nhé?
그럼 일곱 시에 역 앞에서 만나요.geureom ilgop sie yeok apeseo mannayo.Vậy mình gặp nhau trước ga lúc bảy giờ nhé.
죄송해요, 오늘은 약속이 있어요.joesonghaeyo, oneureun yaksogi isseoyo.Xin lỗi, hôm nay tôi có hẹn rồi.
약속 시간에 조금 늦을 것 같아요.yaksok sigane jogeum neujeul geot gatayo.Có lẽ tôi sẽ đến trễ một chút.
평소에 취미가 뭐예요?pyeongsoe chwimiga mwoyeyo?Bình thường bạn có sở thích gì?
저는 주말마다 영화를 봐요.jeoneun jumalmada yeonghwareul bwayo.Cuối tuần nào tôi cũng xem phim.
요리하는 걸 아주 좋아해요.yorihaneun geol aju joahaeyo.Tôi rất thích nấu ăn.
같이 사진 찍어도 될까요?gachi sajin jjigeodo doelkkayo?Mình chụp ảnh chung được không ạ?
오늘 정말 즐거웠어요.oneul jeongmal jeulgeowosseoyo.Hôm nay tôi rất vui.
요즘 많이 피곤해요.yojeum mani pigonhaeyo.Dạo này tôi rất mệt.
시험 때문에 너무 긴장돼요.siheom ttaemune neomu ginjangdwaeyo.Tôi rất hồi hộp vì kỳ thi.
좋은 소식을 들어서 정말 기뻐요.joeun sosigeul deureoseo jeongmal gippeoyo.Nghe tin vui, tôi thật sự rất mừng.
정말 보고 싶었어요!jeongmal bogo sipeosseoyo!Tôi nhớ bạn lắm!
걱정해 줘서 정말 고마워요.geokjeonghae jwoseo jeongmal gomawoyo.Cảm ơn bạn đã lo lắng cho tôi.
도와주셔서 감사합니다.dowajusyeoseo gamsahamnida.Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.
잠깐 이야기 좀 해도 될까요?jamkkan iyagi jom haedo doelkkayo?Mình nói chuyện một chút được không?
휴대폰 충전기 좀 빌릴 수 있을까요?hyudaepon chungjeongi jom billil su isseulkkayo?Cho tôi mượn sạc điện thoại được không?
몸이 안 좋아서 병원에 가야 해요.momi an joaseo byeongwone gaya haeyo.Tôi không khỏe nên phải đi bệnh viện.
가족은 몇 명이에요?gajogeun myeot myeongieyo?Gia đình bạn có mấy người?
우리 부모님은 부산에 사세요.uri bumonimeun busane saseyo.Bố mẹ tôi sống ở Busan.
주말에 친구들과 한강에 갈 거예요.jumare chingudeulgwa hangange gal geoyeyo.Cuối tuần tôi sẽ đi sông Hàn với bạn bè.
아침에는 보통 커피를 마셔요.achimeneun botong keopireul masyeoyo.Buổi sáng tôi thường uống cà phê.
지금 몇 시쯤 됐어요?jigeum myeot sijjeum dwaesseoyo?Bây giờ khoảng mấy giờ rồi?
이 근처에 맛있는 식당이 있어요?i geuncheoe masinneun sikdangi isseoyo?Gần đây có nhà hàng nào ngon không?
한국 생활은 어때요?hanguk saenghwareun eottaeyo?Cuộc sống ở Hàn Quốc thế nào?

Phiên âm theo hệ thống Romaja sửa đổi (RR), chỉ mang tính tham khảo cách đọc.

Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.

Luyện tập trong game

Xem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย