KOREAN LEVEL UP › Từ vựng tiếng Hàn › Bệnh viện & hiệu thuốc
Từ vựng tiếng Hàn: Bệnh viện & hiệu thuốc – 127 từ kèm nghĩa
Từ về cơ thể, triệu chứng và câu dùng ở bệnh viện, hiệu thuốc. Sẵn sàng nói rõ mình bị sao.
Cấp độ 1
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 머리 | meori | đầu |
| 배 | bae | bụng |
| 약 | yak | thuốc |
| 감기 | gamgi | cảm lạnh |
| 열 | yeol | sốt |
| 눈 | nun | mắt |
| 피 | pi | máu |
| 코 | ko | mũi |
| 입 | ip | miệng |
| 귀 | gwi | tai |
| 목 | mok | cổ, họng |
| 팔 | pal | cánh tay |
| 다리 | dari | chân |
| 손 | son | bàn tay |
| 발 | bal | bàn chân |
| 등 | deung | lưng |
| 허리 | heori | eo, thắt lưng |
| 가슴 | gaseum | ngực |
| 이 | i | răng |
| 몸 | mom | cơ thể |
| 병 | byeong | bệnh |
| 기침 | gichim | ho |
| 두통 | dutong | đau đầu |
| 복통 | boktong | đau bụng |
| 치통 | chitong | đau răng |
| 병원 | byeongwon | bệnh viện |
| 약국 | yakguk | hiệu thuốc |
| 의사 | uisa | bác sĩ |
| 환자 | hwanja | bệnh nhân |
| 주사 | jusa | tiêm |
| 마스크 | maseukeu | khẩu trang |
| 땀 | ttam | mồ hôi |
| 상처 | sangcheo | vết thương |
| 뼈 | ppyeo | xương |
| 피부 | pibu | da |
| 건강 | geongang | sức khỏe |
| 독감 | dokgam | cúm |
| 설사 | seolsa | tiêu chảy |
| 알약 | aryak | viên thuốc |
| 아파요 | apayo | đau |
| 간호사 | ganhosa | y tá |
| 체온 | cheon | thân nhiệt |
Cấp độ 2
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 진료 예약 | jillyo yeyak | đặt lịch khám |
| 처방전 | cheobangjeon | đơn thuốc |
| 알레르기 | allereugi | dị ứng |
| 소화제 | sohwaje | thuốc tiêu hóa |
| 응급실 | eunggeupsil | phòng cấp cứu |
| 건강보험 | geongangboheom | bảo hiểm y tế |
| 진단서 | jindanseo | giấy chẩn đoán |
| 해열제 | haeyeolje | thuốc hạ sốt |
| 진통제 | jintongje | thuốc giảm đau |
| 소독약 | sodogyak | thuốc sát trùng |
| 반창고 | banchanggo | băng dán cá nhân |
| 압박 붕대 | apbak bungdae | băng ép |
| 체온계 | cheongye | nhiệt kế |
| 혈압 측정 | hyeorap cheukjeong | đo huyết áp |
| 혈액 검사 | hyeoraek geomsa | xét nghiệm máu |
| 엑스레이 | ekseurei | X-quang |
| 건강 검진 | geongang geomjin | khám sức khỏe |
| 접수처 | jeopsucheo | quầy tiếp nhận |
| 대기실 | daegisil | phòng chờ |
| 입원실 | ibwonsil | phòng bệnh |
| 구급차 | gugeupcha | xe cứu thương |
| 응급 처치 | eunggeup cheochi | sơ cứu |
| 예방 접종 | yebang jeopjong | tiêm phòng |
| 소아과 | soagwa | khoa nhi |
| 내과 진료 | naegwa jillyo | khám nội khoa |
| 외과 진료 | oegwa jillyo | khám ngoại khoa |
| 치과 치료 | chigwa chiryo | điều trị răng |
| 안과 검진 | angwa geomjin | khám mắt |
| 피부과 | pibugwa | khoa da liễu |
| 이비인후과 | ibiinhugwa | khoa tai mũi họng |
| 정형외과 | jeonghyeongoegwa | khoa chỉnh hình |
| 감기약 | gamgiyak | thuốc cảm |
| 멀미약 | meolmiyak | thuốc say xe |
| 바르는 약 | bareuneun yak | thuốc bôi |
| 영양제 | yeongyangje | thực phẩm bổ sung |
| 여행자 보험 | yeohaengja boheom | bảo hiểm du lịch |
| 진료비 | jillyobi | chi phí khám bệnh |
| 식중독 | sikjungdok | ngộ độc thực phẩm |
| 체온 측정 | cheon cheukjeong | đo thân nhiệt |
| 통역 서비스 | tongyeok seobiseu | dịch vụ phiên dịch |
| 처방 약 | cheobang yak | thuốc kê đơn |
Cấp độ 3
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 어디가 아프세요? | eodiga apeuseyo? | Bạn đau ở đâu vậy? |
| 열이 나고 기침이 나요. | yeori nago gichimi nayo. | Tôi bị sốt và ho. |
| 머리가 너무 아파요. | meoriga neomu apayo. | Tôi đau đầu lắm. |
| 배가 아프고 설사를 해요. | baega apeugo seolsareul haeyo. | Tôi đau bụng và bị tiêu chảy. |
| 목이 아파서 삼키기 힘들어요. | mogi apaseo samkigi himdeureoyo. | Tôi đau họng, khó nuốt lắm. |
| 어지럽고 토할 것 같아요. | eojireopgo tohal geot gatayo. | Tôi chóng mặt và buồn nôn. |
| 감기에 걸린 것 같아요. | gamgie geollin geot gatayo. | Hình như tôi bị cảm. |
| 진료 예약을 하고 싶어요. | jillyo yeyageul hago sipeoyo. | Tôi muốn đặt lịch khám. |
| 접수는 어디에서 하나요? | jeopsuneun eodieseo hanayo? | Tôi đăng ký khám ở đâu ạ? |
| 한국어를 잘 못해요. | hangugeoreul jal motaeyo. | Tôi nói tiếng Hàn không giỏi. |
| 영어 하는 분 계세요? | yeongeo haneun bun gyeseyo? | Có ai nói được tiếng Anh không ạ? |
| 통역을 부탁드려도 될까요? | tongyeogeul butakdeuryeodo doelkkayo? | Cho tôi nhờ người phiên dịch được không ạ? |
| 건강보험이 없어요. | geongangboheomi eopseoyo. | Tôi không có bảo hiểm y tế. |
| 여행자 보험 서류가 필요해요. | yeohaengja boheom seoryuga piryohaeyo. | Tôi cần giấy tờ cho bảo hiểm du lịch. |
| 진단서를 받을 수 있어요? | jindanseoreul badeul su isseoyo? | Tôi xin giấy chẩn đoán được không ạ? |
| 처방전을 가지고 약국에 가세요. | cheobangjeoneul gajigo yakguge gaseyo. | Hãy mang đơn thuốc đến hiệu thuốc. |
| 이 근처에 약국이 있어요? | i geuncheoe yakgugi isseoyo? | Gần đây có hiệu thuốc không ạ? |
| 이 약은 하루에 세 번 드세요. | i yageun harue se beon deuseyo. | Hãy uống thuốc này ba lần mỗi ngày. |
| 약은 식사 후에 드세요. | yageun siksa hue deuseyo. | Hãy uống thuốc sau bữa ăn. |
| 약사님이 알려 주신 대로 드세요. | yaksanimi allyeo jusin daero deuseyo. | Hãy uống theo hướng dẫn của dược sĩ. |
| 소화제 좀 주시겠어요? | sohwaje jom jusigesseoyo? | Cho tôi xin thuốc tiêu hóa. |
| 두통약을 사고 싶어요. | dutongyageul sago sipeoyo. | Tôi muốn mua thuốc đau đầu. |
| 알레르기가 있어요. | allereugiga isseoyo. | Tôi bị dị ứng. |
| 저는 땅콩 알레르기가 있어요. | jeoneun ttangkong allereugiga isseoyo. | Tôi bị dị ứng đậu phộng. |
| 이 약을 먹으면 졸리나요? | i yageul meogeumyeon jollinayo? | Uống thuốc này có buồn ngủ không ạ? |
| 부작용이 있나요? | bujagyongi innayo? | Thuốc có tác dụng phụ không ạ? |
| 응급실이 어디예요? | eunggeupsiri eodiyeyo? | Phòng cấp cứu ở đâu ạ? |
| 119에 전화해 주세요. | 119e jeonhwahae juseyo. | Làm ơn gọi 119. |
| 사람이 쓰러졌어요! | sarami sseureojyeosseoyo! | Có người ngã gục! |
| 빨리 구급차를 불러 주세요! | ppalli gugeupchareul bulleo juseyo! | Làm ơn gọi xe cứu thương ngay! |
| 다리를 다쳐서 걸을 수 없어요. | darireul dachyeoseo georeul su eopseoyo. | Tôi bị thương ở chân nên không đi được. |
| 손을 베어서 피가 나요. | soneul beeoseo piga nayo. | Tôi bị đứt tay và đang chảy máu. |
| 숨쉬기가 힘들어요. | sumswigiga himdeureoyo. | Tôi khó thở. |
| 가슴이 답답해요. | gaseumi dapdapaeyo. | Tôi thấy tức ngực. |
| 엑스레이를 찍어야 해요. | ekseureireul jjigeoya haeyo. | Cần phải chụp X-quang. |
| 혈액 검사를 하겠습니다. | hyeoraek geomsareul hagetseumnida. | Chúng tôi sẽ xét nghiệm máu. |
| 주사를 맞아야 하나요? | jusareul majaya hanayo? | Tôi có cần tiêm không ạ? |
| 입원해야 하나요? | ibwonhaeya hanayo? | Tôi có phải nhập viện không ạ? |
| 언제쯤 나을까요? | eonjejjeum naeulkkayo? | Khoảng bao giờ tôi sẽ khỏi ạ? |
| 푹 쉬고 물을 많이 드세요. | puk swigo mureul mani deuseyo. | Hãy nghỉ ngơi thật nhiều và uống nhiều nước. |
| 체온을 재 볼게요. | cheoneul jae bolgeyo. | Để tôi đo thân nhiệt nhé. |
| 열이 며칠째 안 내려요. | yeori myeochiljjae an naeryeoyo. | Tôi sốt mấy ngày rồi vẫn chưa hạ. |
| 병원비는 어디에서 내나요? | byeongwonbineun eodieseo naenayo? | Tôi thanh toán viện phí ở đâu ạ? |
| 치과 진료를 받고 싶어요. | chigwa jillyoreul batgo sipeoyo. | Tôi muốn khám răng. |
Phiên âm theo hệ thống Romaja sửa đổi (RR), chỉ mang tính tham khảo cách đọc.
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameXem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย