KOREAN LEVEL UP › Câu tiếng Hàn thông dụng › Văn hóa K › 한복의 곡선이 은은하고 우아해요
Đường cong của hanbok nhẹ nhàng và thanh lịch tiếng Hàn
한복의 곡선이 은은하고 우아해요
hanbogui gokseoni euneunhago uahaeyo
Nghĩa
Đường cong của hanbok nhẹ nhàng và thanh lịch.
Cách dùng
은은하다 mô tả màu sắc, hương hay không khí dịu nhẹ mà tao nhã. Rất hợp để khen đường cong mềm mại của tay áo và váy hanbok.
Phiên âm theo hệ thống Romaja sửa đổi (RR), chỉ mang tính tham khảo cách đọc.
Cách phát âm
Khi nói liền mạch, âm giữa các từ sẽ nối với nhau và biến đổi. Bảng dưới đây đọc riêng từng từ, đúng như khi phát âm từ đó một mình.
| Âm tiết | Chữ cái (phụ âm + nguyên âm + patchim) | Phiên âm La-tinh |
|---|---|---|
| 한복의 | ||
| 한 | ㅎ+ㅏ+ㄴ | han |
| 복 | ㅂ+ㅗ+ㄱ | bok |
| 의 | ㅇ+ㅢ | ui |
| 곡선이 | ||
| 곡 | ㄱ+ㅗ+ㄱ | gok |
| 선 | ㅅ+ㅓ+ㄴ | [써] seo |
| 이 | ㅇ+ㅣ | [니] ni |
| 은은하고 | ||
| 은 | ㅇ+ㅡ+ㄴ | [으] eu |
| 은 | ㅇ+ㅡ+ㄴ | [는] neun |
| 하 | ㅎ+ㅏ | ha |
| 고 | ㄱ+ㅗ | go |
| 우아해요 | ||
| 우 | ㅇ+ㅜ | u |
| 아 | ㅇ+ㅏ | a |
| 해 | ㅎ+ㅐ | hae |
| 요 | ㅇ+ㅛ | yo |
Chữ ㅇ ở đầu âm tiết là âm câm; ở cuối âm tiết, nó được đọc là “ng”.
Biến đổi âm trong cụm từ này
- Căng hóa: sau âm cuối ㄱ, ㄷ hoặc ㅂ, các phụ âm ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅅ, ㅈ được đọc căng (ㄲ, ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ). 곡선이 → [곡써니]
- Nối âm: khi âm tiết có patchim (phụ âm cuối) đứng trước một âm tiết bắt đầu bằng nguyên âm, phụ âm cuối sẽ chuyển sang âm tiết sau. 선이 → [서니]
Mức độ lịch sự
Kết thúc bằng -요. Đây là mức lịch sự dùng hằng ngày, an toàn khi nói với nhân viên cửa hàng, đồng nghiệp, người lạ và người lớn tuổi hơn bạn.
Kiểm tra nhanh
Hãy thử sức trước khi học tiếp. Chạm vào một đáp án.
Câu 1 “한복의 곡선이 은은하고 우아해요” nghĩa là gì?
Xem đáp án
Đáp án: Đường cong của hanbok nhẹ nhàng và thanh lịch
Câu 2 “Đường cong của hanbok nhẹ nhàng và thanh lịch” nói thế nào bằng tiếng Hàn?
Xem đáp án
Đáp án: 한복의 곡선이 은은하고 우아해요 hanbogui gokseoni euneunhago uahaeyo
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameThêm câu cho tình huống này
- 판소리 한 대목만 들어도 가슴이 뭉클해져요Chỉ nghe một đoạn pansori thôi cũng thấy xúc động
- 명절에는 온 가족이 모여 차례를 지냅니다Vào dịp lễ lớn, cả nhà quây quần làm lễ cúng tổ tiên (charye)
- 한류가 세계로 뻗어 나가는 모습이 자랑스럽습니다Tôi tự hào khi thấy làn sóng Hallyu lan rộng khắp thế giới
- 온돌 덕분에 한겨울에도 바닥이 따뜻해요Nhờ hệ thống ondol, sàn nhà vẫn ấm giữa mùa đông
- 김장은 이웃과 정을 나누는 전통입니다Kimjang là truyền thống chia sẻ tình nghĩa với hàng xóm
- 무대를 보면 소름이 돋아요Xem sân khấu là tôi nổi da gà
Xem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย