KOREAN LEVEL UP › Từ vựng tiếng Hàn › Món ăn Hàn Quốc
Từ vựng tiếng Hàn: Món ăn Hàn Quốc – 125 từ kèm nghĩa
Tên món đúng như trên thực đơn. Sẵn sàng gọi món ở nhà hàng.
Cấp độ 1
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 김치 | gimchi | kim chi (rau củ muối chua) |
| 김밥 | gimbap | cơm cuộn rong biển |
| 냉면 | naengmyeon | mì lạnh |
| 라면 | ramyeon | mì ăn liền |
| 갈비 | galbi | sườn nướng |
| 잡채 | japchae | miến xào |
| 파전 | pajeon | bánh hành kiểu Hàn |
| 순대 | sundae | dồi Hàn Quốc |
| 호떡 | hotteok | bánh hotteok nhân đường |
| 곱창 | gopchang | lòng bò nướng |
| 보쌈 | bossam | thịt luộc cuốn rau |
| 족발 | jokbal | chân giò hầm |
| 떡국 | tteokguk | canh bánh gạo |
| 빙수 | bingsu | bingsu (đá bào) |
| 치킨 | chikin | gà rán |
| 식혜 | sikye | sikhye (nước gạo ngọt) |
| 국밥 | gukbap | cơm canh nóng |
| 밥 | bap | cơm |
| 국 | guk | canh |
| 떡 | tteok | bánh gạo |
| 물 | mul | nước |
| 차 | cha | trà |
| 면 | myeon | mì |
| 빵 | ppang | bánh mì |
| 고기 | gogi | thịt |
| 소금 | sogeum | muối |
| 설탕 | seoltang | đường |
| 간장 | ganjang | nước tương |
| 마늘 | maneul | tỏi |
| 두부 | dubu | đậu phụ |
| 계란 | gyeran | trứng |
| 우유 | uyu | sữa |
| 커피 | keopi | cà phê |
| 주스 | juseu | nước ép |
| 콜라 | kolla | cô-ca |
| 과일 | gwail | trái cây |
| 사과 | sagwa | táo |
| 딸기 | ttalgi | dâu tây |
| 과자 | gwaja | bánh snack |
| 반찬 | banchan | món ăn kèm (banchan) |
| 만두 | mandu | há cảo / mandu |
| 쌀 | ssal | gạo |
| 쫄면 | jjolmyeon | mì dai trộn cay (jjolmyeon) |
| 찜닭 | jjimdak | gà hầm miến (jjimdak) |
| 곰탕 | gomtang | canh xương bò hầm (gomtang) |
Cấp độ 2
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 비빔밥 | bibimbap | cơm trộn |
| 불고기 | bulgogi | thịt bò nướng ướp |
| 떡볶이 | tteokbokki | bánh gạo cay |
| 삼겹살 | samgyeopsal | ba chỉ nướng |
| 닭갈비 | dakgalbi | gà xào cay |
| 삼계탕 | samgyetang | gà hầm sâm |
| 칼국수 | kalguksu | mì cắt tay |
| 설렁탕 | seolleongtang | canh xương bò |
| 볶음밥 | bokkeumbap | cơm chiên |
| 김치찌개 | gimchijjigae | canh kim chi |
| 된장찌개 | doenjangjjigae | canh tương đậu |
| 순두부찌개 | sundubujjigae | canh đậu phụ non |
| 부대찌개 | budaejjigae | budae jjigae (lẩu quân đội) |
| 김치볶음밥 | gimchibokkeumbap | cơm chiên kim chi |
| 제육볶음 | jeyukbokkeum | thịt heo xào cay |
| 감자탕 | gamjatang | canh xương heo khoai tây |
| 갈비탕 | galbitang | canh sườn bò |
| 육개장 | yukgaejang | canh bò cay |
| 해물파전 | haemulpajeon | bánh hành hải sản |
| 김치전 | gimchijeon | bánh chiên kim chi |
| 물냉면 | mullaengmyeon | mì lạnh nước |
| 비빔냉면 | bibimnaengmyeon | mì lạnh trộn cay |
| 잔치국수 | janchiguksu | mì nước nóng kiểu Hàn (janchi guksu) |
| 수제비 | sujebi | bánh canh bột xé (sujebi) |
| 닭강정 | dakgangjeong | gà rán giòn sốt ngọt (dakgangjeong) |
| 양념치킨 | yangnyeomchikin | gà rán sốt cay ngọt (yangnyeom) |
| 간장게장 | ganjanggejang | cua ngâm tương |
| 갈비찜 | galbijjim | sườn bò hầm |
| 계란말이 | gyeranmari | trứng cuộn |
| 계란찜 | gyeranjjim | trứng hấp |
| 미역국 | miyeokguk | canh rong biển |
| 순댓국 | sundaetguk | canh dồi Hàn Quốc |
| 콩나물국밥 | kongnamulgukbap | cơm canh giá đỗ |
| 팥빙수 | patbingsu | bingsu đậu đỏ |
| 붕어빵 | bungeoppang | bánh cá bungeoppang |
| 회덮밥 | hoedeopbap | cơm cá sống |
| 공기밥 추가 | gonggibap chuga | thêm một chén cơm |
| 삼겹살 2인분 | samgyeopsal 2inbun | ba chỉ nướng cho 2 người |
| 모둠전 | modumjeon | bánh chiên thập cẩm (modum-jeon) |
Cấp độ 3
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 메뉴판 좀 볼 수 있을까요? | menyupan jom bol su isseulkkayo? | Cho tôi xem thực đơn được không ạ? |
| 두 명인데 자리 있어요? | du myeonginde jari isseoyo? | Chúng tôi có hai người, còn bàn không ạ? |
| 예약은 안 했는데 괜찮을까요? | yeyageun an haenneunde gwaenchaneulkkayo? | Tôi chưa đặt bàn trước, có được không ạ? |
| 오늘 저녁 7시에 네 명 예약하고 싶어요. | oneul jeonyeok 7sie ne myeong yeyakago sipeoyo. | Tôi muốn đặt bàn cho bốn người lúc 7 giờ tối nay. |
| 대기 시간이 얼마나 걸려요? | daegi sigani eolmana geollyeoyo? | Phải chờ bao lâu ạ? |
| 여기서 제일 인기 있는 메뉴가 뭐예요? | yeogiseo jeil ingi inneun menyuga mwoyeyo? | Món được gọi nhiều nhất ở đây là gì ạ? |
| 이 집은 어떤 음식이 유명해요? | i jibeun eotteon eumsigi yumyeonghaeyo? | Quán này nổi tiếng với món gì ạ? |
| 김치찌개 하나랑 공기밥 두 개 주세요. | gimchijjigae hanarang gonggibap du gae juseyo. | Cho tôi một canh kim chi và hai chén cơm. |
| 삼겹살 2인분 먼저 주문할게요. | samgyeopsal 2inbun meonjeo jumunhalgeyo. | Cho tôi gọi trước ba chỉ nướng cho hai người. |
| 저는 비빔밥으로 할게요. | jeoneun bibimbabeuro halgeyo. | Tôi sẽ chọn cơm trộn. |
| 이거랑 같은 걸로 부탁드려요. | igeorang gateun geollo butakdeuryeoyo. | Cho tôi món giống món này ạ. |
| 너무 맵지 않게 해 주실 수 있어요? | neomu maepji anke hae jusil su isseoyo? | Có thể làm đừng quá cay được không ạ? |
| 저는 매운 음식을 잘 못 먹어요. | jeoneun maeun eumsigeul jal mot meogeoyo. | Tôi không ăn được cay lắm. |
| 떡볶이는 순한 맛으로 부탁드립니다. | tteokbokkineun sunhan maseuro butakdeurimnida. | Cho tôi bánh gạo cay vị nhẹ ạ. |
| 이 음식은 많이 매운 편인가요? | i eumsigeun mani maeun pyeoningayo? | Món này có cay lắm không ạ? |
| 저는 땅콩 알레르기가 있어요. | jeoneun ttangkong allereugiga isseoyo. | Tôi bị dị ứng đậu phộng. |
| 이 음식에 새우가 들어가나요? | i eumsige saeuga deureoganayo? | Món này có tôm không ạ? |
| 고기를 안 먹는데 채식 메뉴가 있어요? | gogireul an meongneunde chaesik menyuga isseoyo? | Tôi không ăn thịt, ở đây có món chay không ạ? |
| 아이가 먹을 수 있는 메뉴도 있나요? | aiga meogeul su inneun menyudo innayo? | Có món nào trẻ em ăn được không ạ? |
| 반찬 좀 더 가져다주실래요? | banchan jom deo gajyeodajusillaeyo? | Cho tôi thêm món ăn kèm được không ạ? |
| 여기 물 한 잔만 주세요. | yeogi mul han janman juseyo. | Cho tôi xin một ly nước ạ. |
| 앞접시랑 숟가락 좀 더 주시겠어요? | apjeopsirang sutgarak jom deo jusigesseoyo? | Cho tôi thêm đĩa nhỏ và thìa được không ạ? |
| 불판 좀 갈아 주실 수 있나요? | bulpan jom gara jusil su innayo? | Có thể thay vỉ nướng giúp tôi không ạ? |
| 고기는 어떻게 먹으면 돼요? | gogineun eotteoke meogeumyeon dwaeyo? | Thịt này ăn như thế nào ạ? |
| 상추쌈에 쌈장을 올려서 드세요. | sangchussame ssamjangeul ollyeoseo deuseyo. | Hãy cho sốt ssamjang lên lá xà lách rồi cuốn lại ăn nhé. |
| 국물이 정말 시원하고 깔끔해요. | gungmuri jeongmal siwonhago kkalkkeumhaeyo. | Nước dùng thanh và ngon thật đấy. |
| 간이 딱 맞아서 밥이 계속 들어가요. | gani ttak majaseo babi gyesok deureogayo. | Vừa miệng quá nên ăn cơm mãi không ngừng. |
| 국이 조금 짠데 물을 좀 넣어도 될까요? | gugi jogeum jjande mureul jom neoeodo doelkkayo? | Canh hơi mặn, tôi thêm chút nước được không ạ? |
| 주문한 음식이 아직 안 나왔어요. | jumunhan eumsigi ajik an nawasseoyo. | Món tôi gọi vẫn chưa được mang ra. |
| 라면에 계란 하나 추가할 수 있을까요? | ramyeone gyeran hana chugahal su isseulkkayo? | Tôi thêm một quả trứng vào mì được không ạ? |
| 배불러서 더 못 먹겠어요. | baebulleoseo deo mot meokgesseoyo. | Tôi no quá, không ăn nổi nữa. |
| 남은 음식은 포장해 가고 싶어요. | nameun eumsigeun pojanghae gago sipeoyo. | Tôi muốn gói phần thức ăn còn lại mang về. |
| 이거 포장도 되나요? | igeo pojangdo doenayo? | Món này có bán mang về không ạ? |
| 후식으로 팥빙수 하나 나눠 먹을까요? | husigeuro patbingsu hana nanwo meogeulkkayo? | Tráng miệng mình chia nhau một bingsu đậu đỏ nhé? |
| 오늘은 제가 쏠게요! | oneureun jega ssolgeyo! | Hôm nay để tôi mời nhé! |
| 계산은 어디에서 하나요? | gyesaneun eodieseo hanayo? | Thanh toán ở đâu ạ? |
| 카드로 계산해도 될까요? | kadeuro gyesanhaedo doelkkayo? | Tôi thanh toán bằng thẻ được không ạ? |
| 영수증 좀 챙겨 주세요. | yeongsujeung jom chaenggyeo juseyo. | Cho tôi xin hóa đơn ạ. |
| 따로따로 계산해도 되나요? | ttarottaro gyesanhaedo doenayo? | Chúng tôi thanh toán riêng được không ạ? |
| 잘 먹었습니다. 정말 맛있었어요! | jal meogeotseumnida. jeongmal masisseosseoyo! | Cảm ơn vì bữa ăn. Rất ngon ạ! |
| 와, 정말 맛있어 보여요! | wa, jeongmal masisseo boyeoyo! | Ôi, trông ngon quá! |
Phiên âm theo hệ thống Romaja sửa đổi (RR), chỉ mang tính tham khảo cách đọc.
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameXem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย