KOREAN LEVEL UP › Câu tiếng Hàn thông dụng › Công việc, trường học & trang trọng › 해당 사안은 내부 검토가 필요한 상황입니다
Vấn đề này cần được xem xét nội bộ tiếng Hàn là gì
해당 사안은 내부 검토가 필요한 상황입니다
haedang saaneun naebu geomtoga piryohan sanghwangimnida
Nghĩa
Vấn đề này cần được xem xét nội bộ.
Cách dùng
"해당" là "có liên quan/nói trên", "사안" là "vấn đề, vụ việc". Kết bằng "상황입니다" nghe khách quan, không quả quyết, tiện khi từ chối hoặc hoãn trả lời.
Phiên âm theo hệ thống Romaja sửa đổi (RR), chỉ mang tính tham khảo cách đọc.
Cách phát âm
Khi nói liền mạch, âm giữa các từ sẽ nối với nhau và biến đổi. Bảng dưới đây đọc riêng từng từ, đúng như khi phát âm từ đó một mình.
| Âm tiết | Chữ cái (phụ âm + nguyên âm + patchim) | Phiên âm La-tinh |
|---|---|---|
| 해당 | ||
| 해 | ㅎ+ㅐ | hae |
| 당 | ㄷ+ㅏ+ㅇ | dang |
| 사안은 | ||
| 사 | ㅅ+ㅏ | sa |
| 안 | ㅇ+ㅏ+ㄴ | [아] a |
| 은 | ㅇ+ㅡ+ㄴ | [는] neun |
| 내부 | ||
| 내 | ㄴ+ㅐ | nae |
| 부 | ㅂ+ㅜ | bu |
| 검토가 | ||
| 검 | ㄱ+ㅓ+ㅁ | geom |
| 토 | ㅌ+ㅗ | to |
| 가 | ㄱ+ㅏ | ga |
| 필요한 | ||
| 필 | ㅍ+ㅣ+ㄹ | pil |
| 요 | ㅇ+ㅛ | yo |
| 한 | ㅎ+ㅏ+ㄴ | han |
| 상황입니다 | ||
| 상 | ㅅ+ㅏ+ㅇ | sang |
| 황 | ㅎ+ㅘ+ㅇ | hwang |
| 입 | ㅇ+ㅣ+ㅂ | [임] im |
| 니 | ㄴ+ㅣ | ni |
| 다 | ㄷ+ㅏ | da |
Chữ ㅇ ở đầu âm tiết là âm câm; ở cuối âm tiết, nó được đọc là “ng”.
Biến đổi âm trong cụm từ này
- Nối âm: khi âm tiết có patchim (phụ âm cuối) đứng trước một âm tiết bắt đầu bằng nguyên âm, phụ âm cuối sẽ chuyển sang âm tiết sau. 안은 → [아는]
- Mũi hóa: patchim ㄱ, ㄷ, ㅂ đọc thành ㅇ, ㄴ, ㅁ khi đứng trước ㄴ hoặc ㅁ (và ㄹ đứng sau ㅁ, ㅇ đọc thành ㄴ). 입니 → [임니]
Mức độ lịch sự
Kết thúc bằng -ㅂ니다 hoặc -습니다. Đây là mức lịch sự trang trọng nhất, dùng khi thông báo, thuyết trình, trong công việc và lần đầu gặp mặt.
Kiểm tra nhanh
Hãy thử sức trước khi học tiếp. Chạm vào một đáp án.
Câu 1 “해당 사안은 내부 검토가 필요한 상황입니다” nghĩa là gì?
Xem đáp án
Đáp án: Vấn đề này cần được xem xét nội bộ
Câu 2 “Vấn đề này cần được xem xét nội bộ” nói thế nào bằng tiếng Hàn?
Xem đáp án
Đáp án: 해당 사안은 내부 검토가 필요한 상황입니다 haedang saaneun naebu geomtoga piryohan sanghwangimnida
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameThêm câu cho tình huống này
- 불가피한 사정으로 회의가 연기되었음을 알려 드립니다Do hoàn cảnh bất khả kháng, chúng tôi xin thông báo cuộc họp đã được hoãn
- 이달 소비자물가 상승 폭이 둔화된 것으로 나타났습니다Số liệu cho thấy mức tăng giá tiêu dùng tháng này đã chậm lại
- 귀사의 발전을 진심으로 기원합니다Chúng tôi chân thành chúc quý công ty ngày càng phát triển
- 기상청은 내일 전국에 비가 내릴 것으로 예보했습니다Cơ quan khí tượng dự báo ngày mai cả nước có mưa
- 첨부해 드린 계약서 초안을 검토해 주시면 감사하겠습니다Rất mong quý vị xem xét bản thảo hợp đồng đính kèm
- 담당 부서와 협의한 뒤에 답변드려도 될까요?Tôi xin phép trao đổi với bộ phận phụ trách rồi trả lời lại, được không ạ
Xem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย