KOREAN LEVEL UP › Câu tiếng Hàn thông dụng › Công việc, trường học & trang trọng
Công việc, trường học & trang trọng bằng tiếng Hàn (53 câu)
53 câu — Công việc, trường học & trang trọng
Nhập môn (mới học Hangul)
- 숙제가 많아요sukjega manayo · Tôi có rất nhiều bài tập
- 회사에 가요hoesae gayo · Tôi đi đến công ty
- 질문이 있습니다jilmuni itseumnida · Tôi có một câu hỏi
Sơ cấp (TOPIK 1–2)
- 다시 한번 말씀해 주세요dasi hanbeon malsseumhae juseyo · Xin vui lòng nói lại một lần nữa
- 잠시만 기다려 주세요jamsiman gidaryeo juseyo · Xin vui lòng đợi một chút
- 회의는 오후 두 시에 시작합니다hoeuineun ohu du sie sijakamnida · Cuộc họp bắt đầu lúc hai giờ chiều
- 오늘 늦을 것 같아요oneul neujeul geot gatayo · Hôm nay có vẻ tôi sẽ đến muộn
- 이메일 보내 드리겠습니다imeil bonae deurigetseumnida · Tôi sẽ gửi email cho anh/chị
- 수업 시간에 모르는 단어가 있었어요sueop sigane moreuneun daneoga isseosseoyo · Trong giờ học có một từ tôi không biết
- 도서관에서 공부하고 있어요doseogwaneseo gongbuhago isseoyo · Tôi đang học ở thư viện
- 발표 자료를 준비했습니다balpyo jaryoreul junbihaetseumnida · Tôi đã chuẩn bị xong tài liệu thuyết trình
- 졸업 후에 한국에서 일하고 싶습니다joreop hue hangugeseo ilhago sipseumnida · Sau khi tốt nghiệp, tôi muốn làm việc ở Hàn Quốc
- 내일 시험이 있어요naeil siheomi isseoyo · Ngày mai tôi có bài kiểm tra
- 지금 회의 중이에요jigeum hoeui jungieyo · Bây giờ tôi đang họp
- 잠깐 시간 괜찮으세요?jamkkan sigan gwaenchaneuseyo? · Anh/chị có rảnh một chút không ạ
- 몇 시에 끝나요?myeot sie kkeunnayo? · Mấy giờ thì kết thúc
- 이메일 보내 드릴게요imeil bonae deurilgeyo · Tôi sẽ gửi email cho anh/chị
- 학교에서 한국어를 배워요hakgyoeseo hangugeoreul baewoyo · Tôi học tiếng Hàn ở trường
- 오늘은 일찍 퇴근해요oneureun iljjik toegeunhaeyo · Hôm nay tôi tan làm sớm
Trung cấp (TOPIK 3–4)
- 시험 준비는 잘 되고 있어요?siheom junbineun jal doego isseoyo? · Việc chuẩn bị cho kỳ thi có suôn sẻ không
- 회의 일정을 조정할 수 있을까요?hoeui iljeongeul jojeonghal su isseulkkayo? · Chúng ta có thể điều chỉnh lịch họp được không ạ
- 불편을 드려서 죄송합니다bulpyeoneul deuryeoseo joesonghamnida · Xin lỗi vì đã gây bất tiện cho anh/chị
- 지원 동기를 말씀해 주시겠어요?jiwon donggireul malsseumhae jusigesseoyo? · Anh/chị có thể cho biết động cơ ứng tuyển không ạ
- 조언해 주신 덕분에 많은 도움이 되었습니다joeonhae jusin deokbune maneun doumi doeeotseumnida · Nhờ lời khuyên của anh/chị mà tôi được giúp đỡ rất nhiều
- 자세한 내용은 첨부 파일을 참고해 주세요jasehan naeyongeun cheombu paireul chamgohae juseyo · Chi tiết xin vui lòng xem tệp đính kèm
- 오늘 안으로 제출하는 것이 가능합니다oneul aneuro jechulhaneun geosi ganeunghamnida · Tôi có thể nộp trong hôm nay ạ
- 먼저 들어가 보겠습니다meonjeo deureoga bogetseumnida · Tôi xin phép về trước
- 출장 일정이 변경되었습니다chuljang iljeongi byeongyeongdoeeotseumnida · Lịch công tác đã được thay đổi
- 이번 학기에 수강 신청을 하려고 합니다ibeon hakgie sugang sincheongeul haryeogo hamnida · Học kỳ này tôi định đăng ký môn học
- 회의 자료를 미리 공유해 드리겠습니다hoeui jaryoreul miri gongyuhae deurigetseumnida · Tôi sẽ chia sẻ trước tài liệu cuộc họp. (trang trọng)
- 제출 기한을 하루만 연장할 수 있을까요?jechul gihaneul haruman yeonjanghal su isseulkkayo? · Có thể gia hạn thời hạn nộp thêm một ngày không ạ
- 과제를 하느라 밤을 샜어요gwajereul haneura bameul saesseoyo · Tôi thức trắng đêm để làm bài tập
- 확인하는 대로 바로 연락드리겠습니다hwaginhaneun daero baro yeollakdeurigetseumnida · Tôi sẽ liên lạc ngay khi xác nhận xong. (trang trọng)
Cao cấp (TOPIK 5–6)
- 말씀하신 내용을 정리해서 공유드리겠습니다malsseumhasin naeyongeul jeongnihaeseo gongyudeurigetseumnida · Tôi sẽ sắp xếp nội dung anh/chị đã nói rồi chia sẻ lại
- 확인 후 회신 드리겠습니다hwagin hu hoesin deurigetseumnida · Sau khi kiểm tra, tôi sẽ phản hồi cho anh/chị
- 바쁘신 중에 시간 내 주셔서 감사합니다bappeusin junge sigan nae jusyeoseo gamsahamnida · Cảm ơn anh/chị đã dành thời gian dù đang bận
- 제가 이해한 내용이 맞는지 확인하고 싶습니다jega ihaehan naeyongi manneunji hwaginhago sipseumnida · Tôi muốn xác nhận xem mình hiểu như vậy có đúng không
- 마감 기한을 하루만 연장해 주실 수 있을까요?magam gihaneul haruman yeonjanghae jusil su isseulkkayo? · Anh/chị có thể gia hạn thời hạn thêm một ngày được không ạ
- 저는 책임감이 강하다고 생각합니다jeoneun chaegimgami ganghadago saenggakamnida · Tôi nghĩ mình có tinh thần trách nhiệm cao
- 의견 감사합니다. 검토 후 반영하겠습니다uigyeon gamsahamnida. geomto hu banyeonghagetseumnida · Cảm ơn ý kiến của anh/chị. Tôi sẽ xem xét rồi đưa vào chỉnh sửa
- 이번 프로젝트의 담당자가 누구인가요?ibeon peurojekteuui damdangjaga nuguingayo? · Ai là người phụ trách dự án lần này vậy ạ
- 귀사의 발전을 진심으로 기원합니다gwisaui baljeoneul jinsimeuro giwonhamnida · Chúng tôi chân thành chúc quý công ty ngày càng phát triển
- 불가피한 사정으로 회의가 연기되었음을 알려 드립니다bulgapihan sajeongeuro hoeuiga yeongidoeeosseumeul allyeo deurimnida · Do hoàn cảnh bất khả kháng, chúng tôi xin thông báo cuộc họp đã được hoãn
- 해당 사안은 내부 검토가 필요한 상황입니다haedang saaneun naebu geomtoga piryohan sanghwangimnida · Vấn đề này cần được xem xét nội bộ
- 이달 소비자물가 상승 폭이 둔화된 것으로 나타났습니다idal sobijamulga sangseung pogi dunhwadoen geoseuro natanatseumnida · Số liệu cho thấy mức tăng giá tiêu dùng tháng này đã chậm lại
- 기상청은 내일 전국에 비가 내릴 것으로 예보했습니다gisangcheongeun naeil jeonguge biga naeril geoseuro yebohaetseumnida · Cơ quan khí tượng dự báo ngày mai cả nước có mưa
- 첨부해 드린 계약서 초안을 검토해 주시면 감사하겠습니다cheombuhae deurin gyeyakseo choaneul geomtohae jusimyeon gamsahagetseumnida · Rất mong quý vị xem xét bản thảo hợp đồng đính kèm
- 담당 부서와 협의한 뒤에 답변드려도 될까요?damdang buseowa hyeobuihan dwie dapbyeondeuryeodo doelkkayo? · Tôi xin phép trao đổi với bộ phận phụ trách rồi trả lời lại, được không ạ
- 논문 제출 기한을 연장해 주시기를 정중히 요청드립니다nonmun jechul gihaneul yeonjanghae jusigireul jeongjunghi yocheongdeurimnida · Tôi trân trọng đề nghị gia hạn thời hạn nộp luận văn
- 재발 방지를 위한 대책을 신속히 마련하도록 하겠습니다jaebal bangjireul wihan daechaegeul sinsoki maryeonhadorok hagetseumnida · Chúng tôi sẽ nhanh chóng xây dựng biện pháp phòng ngừa tái diễn
- 혹시 이 부분을 다시 검토해 주실 수 있으신지요?hoksi i bubuneul dasi geomtohae jusil su isseusinjiyo? · Không biết quý vị có thể xem xét lại phần này một lần nữa được không ạ
- 개인 사정으로 참석하지 못하게 되어 양해를 구하고자 합니다gaein sajeongeuro chamseokaji motage doeeo yanghaereul guhagoja hamnida · Vì lý do cá nhân tôi không thể tham dự, mong quý vị thông cảm
- 다음 분기에는 고객 만족도를 높이는 데 역량을 집중할 계획입니다daeum bungieneun gogaek manjokdoreul nopineun de yeongnyangeul jipjunghal gyehoegimnida · Quý tới, chúng tôi dự định tập trung nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameXem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย