KOREAN LEVEL UP › Câu tiếng Hàn thông dụng › Công việc, trường học & trang trọng › 자세한 내용은 첨부 파일을 참고해 주세요
Chi tiết xin vui lòng xem tệp đính kèm tiếng Hàn là gì
자세한 내용은 첨부 파일을 참고해 주세요
jasehan naeyongeun cheombu paireul chamgohae juseyo
Nghĩa
Chi tiết xin vui lòng xem tệp đính kèm.
Cách dùng
"첨부 파일" là "tệp đính kèm", "참고하다" là "tham khảo". Câu mẫu thường gặp trong email.
Phiên âm theo hệ thống Romaja sửa đổi (RR), chỉ mang tính tham khảo cách đọc.
Cách phát âm
Khi nói liền mạch, âm giữa các từ sẽ nối với nhau và biến đổi. Bảng dưới đây đọc riêng từng từ, đúng như khi phát âm từ đó một mình.
| Âm tiết | Chữ cái (phụ âm + nguyên âm + patchim) | Phiên âm La-tinh |
|---|---|---|
| 자세한 | ||
| 자 | ㅈ+ㅏ | ja |
| 세 | ㅅ+ㅔ | se |
| 한 | ㅎ+ㅏ+ㄴ | han |
| 내용은 | ||
| 내 | ㄴ+ㅐ | nae |
| 용 | ㅇ+ㅛ+ㅇ | yong |
| 은 | ㅇ+ㅡ+ㄴ | eun |
| 첨부 | ||
| 첨 | ㅊ+ㅓ+ㅁ | cheom |
| 부 | ㅂ+ㅜ | bu |
| 파일을 | ||
| 파 | ㅍ+ㅏ | pa |
| 일 | ㅇ+ㅣ+ㄹ | [이] i |
| 을 | ㅇ+ㅡ+ㄹ | [를] reul |
| 참고해 | ||
| 참 | ㅊ+ㅏ+ㅁ | cham |
| 고 | ㄱ+ㅗ | go |
| 해 | ㅎ+ㅐ | hae |
| 주세요 | ||
| 주 | ㅈ+ㅜ | ju |
| 세 | ㅅ+ㅔ | se |
| 요 | ㅇ+ㅛ | yo |
Chữ ㅇ ở đầu âm tiết là âm câm; ở cuối âm tiết, nó được đọc là “ng”.
Biến đổi âm trong cụm từ này
- Nối âm: khi âm tiết có patchim (phụ âm cuối) đứng trước một âm tiết bắt đầu bằng nguyên âm, phụ âm cuối sẽ chuyển sang âm tiết sau. 일을 → [이를]
Mức độ lịch sự
Kết thúc bằng -요. Đây là mức lịch sự dùng hằng ngày, an toàn khi nói với nhân viên cửa hàng, đồng nghiệp, người lạ và người lớn tuổi hơn bạn.
Cụm này có đuôi kính ngữ -(으)시-, thể hiện sự tôn kính với người được nói đến hoặc người đang nghe.
Từ vựng trong cụm này
Các từ dưới đây nằm trong danh sách từ vựng TOPIK (hiển thị ở dạng từ điển).
| Tiếng Hàn | Từ loại | Nghĩa | Trình độ |
|---|---|---|---|
| 참다 | động từ | chịu đựng, nhịn | TOPIK cấp 3 |
| 주다 | động từ | cho / tặng | TOPIK cấp 1 |
Cụm từ dùng cùng một từ
Cụm từ có “주세요”
- 천천히 말씀해 주세요Xin hãy nói chậm lại
- 다시 한 번 말씀해 주세요Xin hãy nói lại một lần nữa
- 안 맵게 해 주세요Làm giúp tôi không cay nhé
- 고기는 빼 주세요Làm ơn đừng cho thịt
Kiểm tra nhanh
Hãy thử sức trước khi học tiếp. Chạm vào một đáp án.
Câu 1 “자세한 내용은 첨부 파일을 참고해 주세요” nghĩa là gì?
Xem đáp án
Đáp án: Chi tiết xin vui lòng xem tệp đính kèm
Câu 2 “Chi tiết xin vui lòng xem tệp đính kèm” nói thế nào bằng tiếng Hàn?
Xem đáp án
Đáp án: 자세한 내용은 첨부 파일을 참고해 주세요 jasehan naeyongeun cheombu paireul chamgohae juseyo
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameThêm câu cho tình huống này
- 오늘 안으로 제출하는 것이 가능합니다Tôi có thể nộp trong hôm nay ạ
- 조언해 주신 덕분에 많은 도움이 되었습니다Nhờ lời khuyên của anh/chị mà tôi được giúp đỡ rất nhiều
- 먼저 들어가 보겠습니다Tôi xin phép về trước
- 출장 일정이 변경되었습니다Lịch công tác đã được thay đổi
- 지원 동기를 말씀해 주시겠어요?Anh/chị có thể cho biết động cơ ứng tuyển không ạ
- 이번 학기에 수강 신청을 하려고 합니다Học kỳ này tôi định đăng ký môn học
Xem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย