KOREAN LEVEL UP › Câu tiếng Hàn thông dụng › Công việc, trường học & trang trọng › 오늘 안으로 제출하는 것이 가능합니다
Tôi có thể nộp trong hôm nay tiếng Hàn là gì
오늘 안으로 제출하는 것이 가능합니다
oneul aneuro jechulhaneun geosi ganeunghamnida
Nghĩa
Tôi có thể nộp trong hôm nay ạ.
Cách dùng
"안으로" nghĩa là "trong vòng". "오늘 안으로" là "trong hôm nay". Hãy chú ý cách "것" biến động từ thành cụm danh từ.
Phiên âm theo hệ thống Romaja sửa đổi (RR), chỉ mang tính tham khảo cách đọc.
Cách phát âm
Khi nói liền mạch, âm giữa các từ sẽ nối với nhau và biến đổi. Bảng dưới đây đọc riêng từng từ, đúng như khi phát âm từ đó một mình.
| Âm tiết | Chữ cái (phụ âm + nguyên âm + patchim) | Phiên âm La-tinh |
|---|---|---|
| 오늘 | ||
| 오 | ㅇ+ㅗ | o |
| 늘 | ㄴ+ㅡ+ㄹ | neul |
| 안으로 | ||
| 안 | ㅇ+ㅏ+ㄴ | [아] a |
| 으 | ㅇ+ㅡ | [느] neu |
| 로 | ㄹ+ㅗ | ro |
| 제출하는 | ||
| 제 | ㅈ+ㅔ | je |
| 출 | ㅊ+ㅜ+ㄹ | chul |
| 하 | ㅎ+ㅏ | ha |
| 는 | ㄴ+ㅡ+ㄴ | neun |
| 것이 | ||
| 것 | ㄱ+ㅓ+ㅅ | [거] geo |
| 이 | ㅇ+ㅣ | [시] si |
| 가능합니다 | ||
| 가 | ㄱ+ㅏ | ga |
| 능 | ㄴ+ㅡ+ㅇ | neung |
| 합 | ㅎ+ㅏ+ㅂ | [함] ham |
| 니 | ㄴ+ㅣ | ni |
| 다 | ㄷ+ㅏ | da |
Chữ ㅇ ở đầu âm tiết là âm câm; ở cuối âm tiết, nó được đọc là “ng”.
Biến đổi âm trong cụm từ này
- Nối âm: khi âm tiết có patchim (phụ âm cuối) đứng trước một âm tiết bắt đầu bằng nguyên âm, phụ âm cuối sẽ chuyển sang âm tiết sau. 안으 → [아느]
- Mũi hóa: patchim ㄱ, ㄷ, ㅂ đọc thành ㅇ, ㄴ, ㅁ khi đứng trước ㄴ hoặc ㅁ (và ㄹ đứng sau ㅁ, ㅇ đọc thành ㄴ). 합니 → [함니]
Mức độ lịch sự
Kết thúc bằng -ㅂ니다 hoặc -습니다. Đây là mức lịch sự trang trọng nhất, dùng khi thông báo, thuyết trình, trong công việc và lần đầu gặp mặt.
Từ vựng trong cụm này
Các từ dưới đây nằm trong danh sách từ vựng TOPIK (hiển thị ở dạng từ điển).
| Tiếng Hàn | Từ loại | Nghĩa | Trình độ |
|---|---|---|---|
| 제출하다 | động từ | nộp | TOPIK cấp 3 |
Cụm từ dùng cùng một từ
Cụm từ có “오늘”
- 오늘 정말 즐거웠어요Hôm nay tôi thật sự rất vui
- 오늘 날씨가 정말 좋네요Hôm nay thời tiết đẹp thật nhỉ
- 오늘 하루 어땠어요?Ngày hôm nay của bạn thế nào
- 오늘 뭐 먹을래?Hôm nay bạn muốn ăn gì
Kiểm tra nhanh
Hãy thử sức trước khi học tiếp. Chạm vào một đáp án.
Câu 1 “오늘 안으로 제출하는 것이 가능합니다” nghĩa là gì?
Xem đáp án
Đáp án: Tôi có thể nộp trong hôm nay ạ
Câu 2 “Tôi có thể nộp trong hôm nay ạ” nói thế nào bằng tiếng Hàn?
Xem đáp án
Đáp án: 오늘 안으로 제출하는 것이 가능합니다 oneul aneuro jechulhaneun geosi ganeunghamnida
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameThêm câu cho tình huống này
- 자세한 내용은 첨부 파일을 참고해 주세요Chi tiết xin vui lòng xem tệp đính kèm
- 먼저 들어가 보겠습니다Tôi xin phép về trước
- 출장 일정이 변경되었습니다Lịch công tác đã được thay đổi
- 조언해 주신 덕분에 많은 도움이 되었습니다Nhờ lời khuyên của anh/chị mà tôi được giúp đỡ rất nhiều
- 이번 학기에 수강 신청을 하려고 합니다Học kỳ này tôi định đăng ký môn học
- 지원 동기를 말씀해 주시겠어요?Anh/chị có thể cho biết động cơ ứng tuyển không ạ
Xem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย