KOREAN LEVEL UP › Ngữ pháp tiếng Hàn › -다시피
Ngữ pháp tiếng Hàn “-다시피”: ý nghĩa và cách dùng (TOPIK 6)
Cách kết hợp
Mẫu câu được gắn vào thân động từ, tức dạng từ điển bỏ 다. Hãy so sánh xem mỗi động từ dưới đây thay đổi thế nào tùy theo âm cuối của thân từ.
| Dạng từ điển | Nghĩa | Khi thêm mẫu câu này | Phiên âm |
|---|---|---|---|
| 보다 | nhìn / xem | 보다시피 | bodasipi |
| 읽다 | đọc | 읽다시피 | ikdasipi |
| 하다 | làm | 하다시피 | hadasipi |
| 살다 | sống | 살다시피 | saldasipi |
Điểm cần chú ý
- Đuôi từ này gắn trực tiếp vào thân từ. Không có gì thay đổi, dù thân từ kết thúc bằng nguyên âm hay phụ âm.
Giải thích
여러분도 아시다시피 내일부터 이 도로는 공사로 통제됩니다.
“-다시피” nghĩa là “như (quý vị) đã biết/đã thấy”, dùng để mở đầu bằng điều mà người nghe cũng đã biết hoặc đã thấy; thường đi với các động từ như 알다, 보다 (아시다시피, 보시다시피). Câu này nghĩa là “Như quý vị đã biết, từ ngày mai con đường này sẽ bị hạn chế giao thông do thi công.” “-자마자” nghĩa là “vừa ~ là”, không có cách dùng mở đầu như vậy.
Cách đọc câu ví dụ
Câu ví dụ: 여러분도 아시다시피 내일부터 이 도로는 공사로 통제됩니다.
Khi nói liền mạch, âm giữa các từ sẽ nối với nhau và biến đổi. Bảng dưới đây đọc riêng từng từ, đúng như khi phát âm từ đó một mình.
| Âm tiết | Chữ cái (phụ âm + nguyên âm + patchim) | Phiên âm La-tinh |
|---|---|---|
| 여러분도 | ||
| 여 | ㅇ+ㅕ | yeo |
| 러 | ㄹ+ㅓ | reo |
| 분 | ㅂ+ㅜ+ㄴ | bun |
| 도 | ㄷ+ㅗ | do |
| 아시다시피 | ||
| 아 | ㅇ+ㅏ | a |
| 시 | ㅅ+ㅣ | si |
| 다 | ㄷ+ㅏ | da |
| 시 | ㅅ+ㅣ | si |
| 피 | ㅍ+ㅣ | pi |
| 내일부터 | ||
| 내 | ㄴ+ㅐ | nae |
| 일 | ㅇ+ㅣ+ㄹ | il |
| 부 | ㅂ+ㅜ | bu |
| 터 | ㅌ+ㅓ | teo |
| 이 | ㅇ+ㅣ | i |
| 도로는 | ||
| 도 | ㄷ+ㅗ | do |
| 로 | ㄹ+ㅗ | ro |
| 는 | ㄴ+ㅡ+ㄴ | neun |
| 공사로 | ||
| 공 | ㄱ+ㅗ+ㅇ | gong |
| 사 | ㅅ+ㅏ | sa |
| 로 | ㄹ+ㅗ | ro |
| 통제됩니다 | ||
| 통 | ㅌ+ㅗ+ㅇ | tong |
| 제 | ㅈ+ㅔ | je |
| 됩 | ㄷ+ㅚ+ㅂ | [됨] doem |
| 니 | ㄴ+ㅣ | ni |
| 다 | ㄷ+ㅏ | da |
Chữ ㅇ ở đầu âm tiết là âm câm; ở cuối âm tiết, nó được đọc là “ng”.
Biến đổi âm trong cụm từ này
- Mũi hóa: patchim ㄱ, ㄷ, ㅂ đọc thành ㅇ, ㄴ, ㅁ khi đứng trước ㄴ hoặc ㅁ (và ㄹ đứng sau ㅁ, ㅇ đọc thành ㄴ). 됩니 → [됨니]
Mức độ lịch sự của câu ví dụ
Kết thúc bằng -ㅂ니다 hoặc -습니다. Đây là mức lịch sự trang trọng nhất, dùng khi thông báo, thuyết trình, trong công việc và lần đầu gặp mặt.
Luyện tập
Hãy thử sức trước khi học tiếp. Chạm vào một đáp án.
Câu 1 Chọn từ điền vào chỗ trống: 여러분도 아시____ 내일부터 이 도로는 공사로 통제됩니다.
Xem đáp án
Đáp án: 여러분도 아시다시피 내일부터 이 도로는 공사로 통제됩니다.
Điểm ngữ pháp cùng cấp độ
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameXem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย