KOREA-HOLIClearn

KOREAN LEVEL UP › Ngữ pháp tiếng Hàn › -(으)ㄹ 겸

Ngữ pháp tiếng Hàn “-(으)ㄹ 겸”: ý nghĩa, cách dùng

Mẫu câu: -(으)ㄹ 겸Trình độ: TOPIK cấp 3

Cách kết hợp

Mẫu câu được gắn vào thân động từ, tức dạng từ điển bỏ 다. Hãy so sánh xem mỗi động từ dưới đây thay đổi thế nào tùy theo âm cuối của thân từ.

Dạng từ điểnNghĩaKhi thêm mẫu câu nàyPhiên âm
보다nhìn / xem볼 겸bol gyeom
읽다đọc읽을 겸ilgeul gyeom
하다làm할 겸hal gyeom
살다sống살 겸sal gyeom

Điểm cần chú ý

Giải thích

저는 운동도 하고 친구도 만날 겸 공원에 갔어요.

“-(으)ㄹ 겸” nghĩa là “nhân tiện / kết hợp ~”, cho thấy một hành động đạt được hai mục đích trở lên cùng lúc. Câu này nghĩa là “Tôi đến công viên vừa để tập thể dục vừa để gặp bạn.” Hay dùng dạng liệt kê hai mục đích như 운동도 할 겸 친구도 만날 겸, và vế sau là hành động như 가다, 오다.

운동도 하고 친구도 만날 겸 공원에 갔어요.

“-(으)ㄹ 겸” nghĩa là “kết hợp / vừa để… vừa để…”, dùng khi một hành động đạt được hai mục đích trở lên. Nghĩa cả câu: “Tôi ra công viên vừa để tập thể dục vừa để gặp bạn.” Cũng hay dùng dưới dạng “A-(으)ㄹ 겸 B-(으)ㄹ 겸”.

운동도 하고 구경도 할 겸 한강 공원까지 걸어갔어요.

“-(으)ㄹ 겸” nghĩa là “kết hợp ~ / nhân thể ~”: một hành động có từ hai mục đích trở lên (gốc động từ + (으)ㄹ 겸, có thể lặp lại như “운동도 할 겸 구경도 할 겸”). Câu này nghĩa là “Vừa để tập thể dục vừa để ngắm cảnh, tôi đã đi bộ đến tận công viên sông Hàn.” “-(으)ㄹ 뿐” nghĩa là “chỉ ~”, không dùng để liệt kê mục đích.

Cách đọc câu ví dụ

Câu ví dụ: 저는 운동도 하고 친구도 만날 겸 공원에 갔어요.

Số âm tiết: 19 · Số từ: 8

Khi nói liền mạch, âm giữa các từ sẽ nối với nhau và biến đổi. Bảng dưới đây đọc riêng từng từ, đúng như khi phát âm từ đó một mình.

Âm tiếtChữ cái (phụ âm + nguyên âm + patchim)Phiên âm La-tinh
저는
저ㅈㅓjeo
는ㄴㅡㄴneun
운동도
운ㅇㅜㄴun
동ㄷㅗㅇdong
도ㄷㅗdo
하고
하ㅎㅏha
고ㄱㅗgo
친구도
친ㅊㅣㄴchin
구ㄱㅜgu
도ㄷㅗdo
만날
만ㅁㅏㄴman
날ㄴㅏㄹnal
겸ㄱㅕㅁgyeom
공원에
공ㄱㅗㅇgong
원ㅇㅝㄴ[워] wo
에ㅇㅔ[네] ne
갔어요
갔ㄱㅏㅆ[가] ga
어ㅇㅓ[써] sseo
요ㅇㅛyo

Chữ ㅇ ở đầu âm tiết là âm câm; ở cuối âm tiết, nó được đọc là “ng”.

Biến đổi âm trong cụm từ này

Mức độ lịch sự của câu ví dụ

Cách nói: Lịch sự thường ngày (해요체)Loại câu: Câu trần thuật hoặc cách nói cố định

Kết thúc bằng -요. Đây là mức lịch sự dùng hằng ngày, an toàn khi nói với nhân viên cửa hàng, đồng nghiệp, người lạ và người lớn tuổi hơn bạn.

Từ vựng trong câu ví dụ

Các từ dưới đây nằm trong danh sách từ vựng TOPIK (hiển thị ở dạng từ điển).

Tiếng HànTừ loạiNghĩaTrình độ
운동danh từtập thể dụcTOPIK cấp 1
하다động từlàmTOPIK cấp 1
공원danh từcông viênTOPIK cấp 1

Luyện tập

Hãy thử sức trước khi học tiếp. Chạm vào một đáp án.

Câu 1 Chọn từ điền vào chỗ trống: 저는 운동도 하고 친구도 만날 ____ 공원에 갔어요.

Xem đáp án

Đáp án: 저는 운동도 하고 친구도 만날 겸 공원에 갔어요.

Câu 2 Chọn từ điền vào chỗ trống: 운동도 하고 친구도 만날 ____ 공원에 갔어요.

Xem đáp án

Đáp án: 운동도 하고 친구도 만날 겸 공원에 갔어요.

Câu 3 Dạng nào đúng khi kết hợp 보다 + -(으)ㄹ 겸?

Xem đáp án

Đáp án: 볼 겸

Câu 4 Dạng nào đúng khi kết hợp 읽다 + -(으)ㄹ 겸?

Xem đáp án

Đáp án: 읽을 겸

Điểm ngữ pháp cùng cấp độ

Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.

Luyện tập trong game

Xem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย