KOREAN LEVEL UP › Ngữ pháp tiếng Hàn › -(으)ㄹ 리가 없다
Ngữ pháp tiếng Hàn “-(으)ㄹ 리가 없다”: ý nghĩa, cách dùng
Cách kết hợp
Mẫu câu được gắn vào thân động từ, tức dạng từ điển bỏ 다. Hãy so sánh xem mỗi động từ dưới đây thay đổi thế nào tùy theo âm cuối của thân từ.
| Dạng từ điển | Nghĩa | Khi thêm mẫu câu này | Phiên âm |
|---|---|---|---|
| 보다 | nhìn / xem | 볼 리가 없다 | bol riga eopda |
| 읽다 | đọc | 읽을 리가 없다 | ilgeul riga eopda |
| 하다 | làm | 할 리가 없다 | hal riga eopda |
| 살다 | sống | 살 리가 없다 | sal riga eopda |
Điểm cần chú ý
- Với thân từ kết thúc bằng nguyên âm, thêm ㄹ vào âm tiết cuối (보 → 볼). Với thân từ kết thúc bằng phụ âm (patchim), thêm 을 (읽 → 읽을). Thân từ kết thúc bằng ㄹ thì giữ nguyên (살 → 살), còn 하 thành 할.
Giải thích
그렇게 성실한 사람이 약속을 잊을 리가 없어요.
“-(으)ㄹ 리가 없다” nghĩa là “không thể nào ~”, thể hiện sự tin chắc phủ định mạnh mẽ của người nói. Câu này nghĩa là “Người chăm chỉ như vậy thì không thể nào quên cuộc hẹn.” Khác với “-(으)ㄹ 수 없다” (không thể) hay “-지 않을 것이다” (chắc là sẽ không), mẫu này dùng khi có lý do để phán đoán rằng điều đó hoàn toàn không thể xảy ra.
그렇게 착한 사람이 거짓말을 할 리가 없어요.
“-(으)ㄹ 리가 없다” nghĩa là “không thể nào… / làm gì có chuyện…”, là suy đoán phủ định mạnh của người nói. Nghĩa cả câu: “Người tốt bụng như thế không thể nào nói dối được.” Chú ý đừng nhầm với “-(으)ㄹ 수 없다” (không thể làm).
그렇게 성실한 사람이 약속을 어길 리가 없어요.
“-(으)ㄹ 리가 없다” nghĩa là “làm gì có chuyện ...”, dùng khi người nói tin chắc rằng điều đó không thể xảy ra. Gắn “-(으)ㄹ” vào gốc động từ hoặc tính từ. Câu này nghĩa là “Người chăm chỉ và đáng tin như vậy thì không thể nào thất hứa.” Khác với “-(으)ㄹ 수 없다” (không thể), đây là sự phủ định mạnh cho một suy đoán.
Cách đọc câu ví dụ
Câu ví dụ: 그렇게 성실한 사람이 약속을 잊을 리가 없어요.
Khi nói liền mạch, âm giữa các từ sẽ nối với nhau và biến đổi. Bảng dưới đây đọc riêng từng từ, đúng như khi phát âm từ đó một mình.
| Âm tiết | Chữ cái (phụ âm + nguyên âm + patchim) | Phiên âm La-tinh |
|---|---|---|
| 그렇게 | ||
| 그 | ㄱ+ㅡ | geu |
| 렇 | ㄹ+ㅓ+ㅎ | [러] reo |
| 게 | ㄱ+ㅔ | [케] ke |
| 성실한 | ||
| 성 | ㅅ+ㅓ+ㅇ | seong |
| 실 | ㅅ+ㅣ+ㄹ | sil |
| 한 | ㅎ+ㅏ+ㄴ | han |
| 사람이 | ||
| 사 | ㅅ+ㅏ | sa |
| 람 | ㄹ+ㅏ+ㅁ | [라] ra |
| 이 | ㅇ+ㅣ | [미] mi |
| 약속을 | ||
| 약 | ㅇ+ㅑ+ㄱ | yak |
| 속 | ㅅ+ㅗ+ㄱ | [쏘] so |
| 을 | ㅇ+ㅡ+ㄹ | [글] geul |
| 잊을 | ||
| 잊 | ㅇ+ㅣ+ㅈ | [이] i |
| 을 | ㅇ+ㅡ+ㄹ | [즐] jeul |
| 리가 | ||
| 리 | ㄹ+ㅣ | ri |
| 가 | ㄱ+ㅏ | ga |
| 없어요 | ||
| 없 | ㅇ+ㅓ+ㅄ | [업] eop |
| 어 | ㅇ+ㅓ | [써] seo |
| 요 | ㅇ+ㅛ | yo |
Chữ ㅇ ở đầu âm tiết là âm câm; ở cuối âm tiết, nó được đọc là “ng”.
Biến đổi âm trong cụm từ này
- Bật hơi hóa: ㅎ đứng cạnh ㄱ, ㄷ, ㅂ hoặc ㅈ sẽ hòa với âm đó thành ㅋ, ㅌ, ㅍ hoặc ㅊ. 렇게 → [러케]
- Nối âm: khi âm tiết có patchim (phụ âm cuối) đứng trước một âm tiết bắt đầu bằng nguyên âm, phụ âm cuối sẽ chuyển sang âm tiết sau. 람이 → [라미]
- Căng hóa: sau âm cuối ㄱ, ㄷ hoặc ㅂ, các phụ âm ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅅ, ㅈ được đọc căng (ㄲ, ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ). 약속을 → [약쏘글]
Mức độ lịch sự của câu ví dụ
Kết thúc bằng -요. Đây là mức lịch sự dùng hằng ngày, an toàn khi nói với nhân viên cửa hàng, đồng nghiệp, người lạ và người lớn tuổi hơn bạn.
Từ vựng trong câu ví dụ
Các từ dưới đây nằm trong danh sách từ vựng TOPIK (hiển thị ở dạng từ điển).
| Tiếng Hàn | Từ loại | Nghĩa | Trình độ |
|---|---|---|---|
| 성실하다 | tính từ | tận tâm, chuyên cần | TOPIK cấp 3 |
| 없다 | tính từ | không có | TOPIK cấp 1 |
Luyện tập
Hãy thử sức trước khi học tiếp. Chạm vào một đáp án.
Câu 1 Chọn từ điền vào chỗ trống: 그렇게 성실한 사람이 약속을 잊을 ____ 없어요.
Xem đáp án
Đáp án: 그렇게 성실한 사람이 약속을 잊을 리가 없어요.
Câu 2 Chọn từ điền vào chỗ trống: 그렇게 착한 사람이 거짓말을 할 ____ 없어요.
Xem đáp án
Đáp án: 그렇게 착한 사람이 거짓말을 할 리가 없어요.
Câu 3 Dạng nào đúng khi kết hợp 보다 + -(으)ㄹ 리가 없다?
Xem đáp án
Đáp án: 볼 리가 없다
Câu 4 Dạng nào đúng khi kết hợp 읽다 + -(으)ㄹ 리가 없다?
Xem đáp án
Đáp án: 읽을 리가 없다
Điểm ngữ pháp cùng cấp độ
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameXem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย