KOREAN LEVEL UP › Ngữ pháp tiếng Hàn › -(으)려던 참이다
Ngữ pháp tiếng Hàn “-(으)려던 참이다”: ý nghĩa, cách dùng
Cách kết hợp
Mẫu câu được gắn vào thân động từ, tức dạng từ điển bỏ 다. Hãy so sánh xem mỗi động từ dưới đây thay đổi thế nào tùy theo âm cuối của thân từ.
| Dạng từ điển | Nghĩa | Khi thêm mẫu câu này | Phiên âm |
|---|---|---|---|
| 보다 | nhìn / xem | 보려던 참이다 | boryeodeon chamida |
| 읽다 | đọc | 읽으려던 참이다 | ilgeuryeodeon chamida |
| 하다 | làm | 하려던 참이다 | haryeodeon chamida |
| 살다 | sống | 살려던 참이다 | sallyeodeon chamida |
Điểm cần chú ý
- Với thân từ kết thúc bằng nguyên âm, đuôi từ gắn trực tiếp (보-). Với thân từ kết thúc bằng phụ âm, chèn 으 trước (읽으-). Thân từ kết thúc bằng ㄹ cũng gắn trực tiếp (살-).
Giải thích
지금 막 전화하려던 참이었는데 마침 전화가 왔네요.
“-(으)려던 참이다” nghĩa là “vừa định ... thì”, diễn tả đúng lúc đang định làm gì đó thì có việc khác xảy ra. Gắn vào gốc động từ, hay dùng dạng “-(으)려던 참이었는데”. Câu này nghĩa là “Tôi vừa định gọi điện thì bạn gọi đến đúng lúc.”
마침 제가 전화를 드리려던 참이었어요.
“-(으)려던 참이다” nghĩa là “vừa định ~ thì”, cho thấy ngay trước lúc bắt đầu một hành động (gốc từ + (으)려던 참이다). Câu này nghĩa là “Đúng lúc tôi vừa định gọi điện cho anh/chị.” “-(으)ㄴ 셈이다” là cách nói kết luận (“coi như ~”), không thể diễn đạt nghĩa “vừa định ~”.
Cách đọc câu ví dụ
Câu ví dụ: 지금 막 전화하려던 참이었는데 마침 전화가 왔네요.
Khi nói thành tiếng, cụm này nghe gần giống [지금 막 전화하려던 차미언는데 마침 전화가 완네요].
| Âm tiết | Chữ cái (phụ âm + nguyên âm + patchim) | Phiên âm La-tinh |
|---|---|---|
| 지금 | ||
| 지 | ㅈ+ㅣ | ji |
| 금 | ㄱ+ㅡ+ㅁ | geum |
| 막 | ㅁ+ㅏ+ㄱ | mak |
| 전화하려던 | ||
| 전 | ㅈ+ㅓ+ㄴ | jeon |
| 화 | ㅎ+ㅘ | hwa |
| 하 | ㅎ+ㅏ | ha |
| 려 | ㄹ+ㅕ | ryeo |
| 던 | ㄷ+ㅓ+ㄴ | deon |
| 참이었는데 | ||
| 참 | ㅊ+ㅏ+ㅁ | [차] cha |
| 이 | ㅇ+ㅣ | [미] mi |
| 었 | ㅇ+ㅓ+ㅆ | [언] eon |
| 는 | ㄴ+ㅡ+ㄴ | neun |
| 데 | ㄷ+ㅔ | de |
| 마침 | ||
| 마 | ㅁ+ㅏ | ma |
| 침 | ㅊ+ㅣ+ㅁ | chim |
| 전화가 | ||
| 전 | ㅈ+ㅓ+ㄴ | jeon |
| 화 | ㅎ+ㅘ | hwa |
| 가 | ㄱ+ㅏ | ga |
| 왔네요 | ||
| 왔 | ㅇ+ㅘ+ㅆ | [완] wan |
| 네 | ㄴ+ㅔ | ne |
| 요 | ㅇ+ㅛ | yo |
Chữ ㅇ ở đầu âm tiết là âm câm; ở cuối âm tiết, nó được đọc là “ng”.
Biến đổi âm trong cụm từ này
- Nối âm: khi âm tiết có patchim (phụ âm cuối) đứng trước một âm tiết bắt đầu bằng nguyên âm, phụ âm cuối sẽ chuyển sang âm tiết sau. 참이 → [차미]
- Mũi hóa: patchim ㄱ, ㄷ, ㅂ đọc thành ㅇ, ㄴ, ㅁ khi đứng trước ㄴ hoặc ㅁ (và ㄹ đứng sau ㅁ, ㅇ đọc thành ㄴ). 었는데 → [언는데]
Mức độ lịch sự của câu ví dụ
Kết thúc bằng -요. Đây là mức lịch sự dùng hằng ngày, an toàn khi nói với nhân viên cửa hàng, đồng nghiệp, người lạ và người lớn tuổi hơn bạn.
Từ vựng trong câu ví dụ
Các từ dưới đây nằm trong danh sách từ vựng TOPIK (hiển thị ở dạng từ điển).
| Tiếng Hàn | Từ loại | Nghĩa | Trình độ |
|---|---|---|---|
| 지금 | danh từ | bây giờ | TOPIK cấp 1 |
| 전화 | danh từ | điện thoại | TOPIK cấp 1 |
Luyện tập
Hãy thử sức trước khi học tiếp. Chạm vào một đáp án.
Câu 1 Chọn từ điền vào chỗ trống: 지금 막 전화하____ 참이었는데 마침 전화가 왔네요.
Xem đáp án
Đáp án: 지금 막 전화하려던 참이었는데 마침 전화가 왔네요.
Câu 2 Chọn từ điền vào chỗ trống: 마침 제가 전화를 드리려던 ____.
Xem đáp án
Đáp án: 마침 제가 전화를 드리려던 참이었어요.
Điểm ngữ pháp cùng cấp độ
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameXem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย