KOREA-HOLIClearn

KOREAN LEVEL UP › Ngữ pháp tiếng Hàn › -(으)려던 참이다

Ngữ pháp tiếng Hàn “-(으)려던 참이다”: ý nghĩa, cách dùng

Mẫu câu: -(으)려던 참이다Trình độ: TOPIK cấp 5

Cách kết hợp

Mẫu câu được gắn vào thân động từ, tức dạng từ điển bỏ 다. Hãy so sánh xem mỗi động từ dưới đây thay đổi thế nào tùy theo âm cuối của thân từ.

Dạng từ điểnNghĩaKhi thêm mẫu câu nàyPhiên âm
보다nhìn / xem보려던 참이다boryeodeon chamida
읽다đọc읽으려던 참이다ilgeuryeodeon chamida
하다làm하려던 참이다haryeodeon chamida
살다sống살려던 참이다sallyeodeon chamida

Điểm cần chú ý

Giải thích

지금 막 전화하려던 참이었는데 마침 전화가 왔네요.

“-(으)려던 참이다” nghĩa là “vừa định ... thì”, diễn tả đúng lúc đang định làm gì đó thì có việc khác xảy ra. Gắn vào gốc động từ, hay dùng dạng “-(으)려던 참이었는데”. Câu này nghĩa là “Tôi vừa định gọi điện thì bạn gọi đến đúng lúc.”

마침 제가 전화를 드리려던 참이었어요.

“-(으)려던 참이다” nghĩa là “vừa định ~ thì”, cho thấy ngay trước lúc bắt đầu một hành động (gốc từ + (으)려던 참이다). Câu này nghĩa là “Đúng lúc tôi vừa định gọi điện cho anh/chị.” “-(으)ㄴ 셈이다” là cách nói kết luận (“coi như ~”), không thể diễn đạt nghĩa “vừa định ~”.

Cách đọc câu ví dụ

Câu ví dụ: 지금 막 전화하려던 참이었는데 마침 전화가 왔네요.

Số âm tiết: 21 · Số từ: 7

Khi nói thành tiếng, cụm này nghe gần giống [지금 막 전화하려던 차미언는데 마침 전화가 완네요].

Âm tiếtChữ cái (phụ âm + nguyên âm + patchim)Phiên âm La-tinh
지금
지ㅈㅣji
금ㄱㅡㅁgeum
막ㅁㅏㄱmak
전화하려던
전ㅈㅓㄴjeon
화ㅎㅘhwa
하ㅎㅏha
려ㄹㅕryeo
던ㄷㅓㄴdeon
참이었는데
참ㅊㅏㅁ[차] cha
이ㅇㅣ[미] mi
었ㅇㅓㅆ[언] eon
는ㄴㅡㄴneun
데ㄷㅔde
마침
마ㅁㅏma
침ㅊㅣㅁchim
전화가
전ㅈㅓㄴjeon
화ㅎㅘhwa
가ㄱㅏga
왔네요
왔ㅇㅘㅆ[완] wan
네ㄴㅔne
요ㅇㅛyo

Chữ ㅇ ở đầu âm tiết là âm câm; ở cuối âm tiết, nó được đọc là “ng”.

Biến đổi âm trong cụm từ này

Mức độ lịch sự của câu ví dụ

Cách nói: Lịch sự thường ngày (해요체)Loại câu: Câu trần thuật hoặc cách nói cố định

Kết thúc bằng -요. Đây là mức lịch sự dùng hằng ngày, an toàn khi nói với nhân viên cửa hàng, đồng nghiệp, người lạ và người lớn tuổi hơn bạn.

Từ vựng trong câu ví dụ

Các từ dưới đây nằm trong danh sách từ vựng TOPIK (hiển thị ở dạng từ điển).

Tiếng HànTừ loạiNghĩaTrình độ
지금danh từbây giờTOPIK cấp 1
전화danh từđiện thoạiTOPIK cấp 1

Luyện tập

Hãy thử sức trước khi học tiếp. Chạm vào một đáp án.

Câu 1 Chọn từ điền vào chỗ trống: 지금 막 전화하____ 참이었는데 마침 전화가 왔네요.

Xem đáp án

Đáp án: 지금 막 전화하려던 참이었는데 마침 전화가 왔네요.

Câu 2 Chọn từ điền vào chỗ trống: 마침 제가 전화를 드리려던 ____.

Xem đáp án

Đáp án: 마침 제가 전화를 드리려던 참이었어요.

Điểm ngữ pháp cùng cấp độ

Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.

Luyện tập trong game

Xem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย