KOREAN LEVEL UP › Ngữ pháp tiếng Hàn › -(으)ㄹ 지경이다
Ngữ pháp tiếng Hàn “-(으)ㄹ 지경이다”: ý nghĩa, cách dùng
Cách kết hợp
Mẫu câu được gắn vào thân động từ, tức dạng từ điển bỏ 다. Hãy so sánh xem mỗi động từ dưới đây thay đổi thế nào tùy theo âm cuối của thân từ.
| Dạng từ điển | Nghĩa | Khi thêm mẫu câu này | Phiên âm |
|---|---|---|---|
| 보다 | nhìn / xem | 볼 지경이다 | bol jigyeongida |
| 읽다 | đọc | 읽을 지경이다 | ilgeul jigyeongida |
| 하다 | làm | 할 지경이다 | hal jigyeongida |
| 살다 | sống | 살 지경이다 | sal jigyeongida |
Điểm cần chú ý
- Với thân từ kết thúc bằng nguyên âm, thêm ㄹ vào âm tiết cuối (보 → 볼). Với thân từ kết thúc bằng phụ âm (patchim), thêm 을 (읽 → 읽을). Thân từ kết thúc bằng ㄹ thì giữ nguyên (살 → 살), còn 하 thành 할.
Giải thích
며칠 밤을 새웠더니 눈이 저절로 감길 지경이에요.
“-(으)ㄹ 지경이다” nghĩa là “đến mức ...”, cho thấy một trạng thái đã đạt đến mức cực độ, thường là tình huống không tốt. Gắn “-(으)ㄹ” vào gốc động từ hoặc tính từ. Câu này nghĩa là “Thức mấy đêm liền nên mắt tôi díp lại đến mức tự nhắm.”
며칠째 잠을 못 자서 쓰러질 지경입니다.
“-(으)ㄹ 지경이다” nghĩa là “đến mức ~ / đến nỗi ~”, cho thấy tình trạng đã nghiêm trọng đến cực điểm (gốc động từ/tính từ + (으)ㄹ). Câu này nghĩa là “Mấy ngày liền không ngủ được, tôi mệt đến mức sắp ngã quỵ.” Khác với “-(으)ㄹ 뻔하다” chỉ việc suýt xảy ra nhưng không xảy ra, “지경” mô tả chính tình trạng cực độ hiện tại.
Cách đọc câu ví dụ
Câu ví dụ: 며칠 밤을 새웠더니 눈이 저절로 감길 지경이에요.
Khi nói liền mạch, âm giữa các từ sẽ nối với nhau và biến đổi. Bảng dưới đây đọc riêng từng từ, đúng như khi phát âm từ đó một mình.
| Âm tiết | Chữ cái (phụ âm + nguyên âm + patchim) | Phiên âm La-tinh |
|---|---|---|
| 며칠 | ||
| 며 | ㅁ+ㅕ | myeo |
| 칠 | ㅊ+ㅣ+ㄹ | chil |
| 밤을 | ||
| 밤 | ㅂ+ㅏ+ㅁ | [바] ba |
| 을 | ㅇ+ㅡ+ㄹ | [믈] meul |
| 새웠더니 | ||
| 새 | ㅅ+ㅐ | sae |
| 웠 | ㅇ+ㅝ+ㅆ | [웓] wot |
| 더 | ㄷ+ㅓ | [떠] deo |
| 니 | ㄴ+ㅣ | ni |
| 눈이 | ||
| 눈 | ㄴ+ㅜ+ㄴ | [누] nu |
| 이 | ㅇ+ㅣ | [니] ni |
| 저절로 | ||
| 저 | ㅈ+ㅓ | jeo |
| 절 | ㅈ+ㅓ+ㄹ | jeol |
| 로 | ㄹ+ㅗ | lo |
| 감길 | ||
| 감 | ㄱ+ㅏ+ㅁ | gam |
| 길 | ㄱ+ㅣ+ㄹ | gil |
| 지경이에요 | ||
| 지 | ㅈ+ㅣ | ji |
| 경 | ㄱ+ㅕ+ㅇ | gyeong |
| 이 | ㅇ+ㅣ | i |
| 에 | ㅇ+ㅔ | e |
| 요 | ㅇ+ㅛ | yo |
Chữ ㅇ ở đầu âm tiết là âm câm; ở cuối âm tiết, nó được đọc là “ng”.
Biến đổi âm trong cụm từ này
- Nối âm: khi âm tiết có patchim (phụ âm cuối) đứng trước một âm tiết bắt đầu bằng nguyên âm, phụ âm cuối sẽ chuyển sang âm tiết sau. 밤을 → [바믈]
- Căng hóa: sau âm cuối ㄱ, ㄷ hoặc ㅂ, các phụ âm ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅅ, ㅈ được đọc căng (ㄲ, ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ). 웠더 → [웓떠]
Mức độ lịch sự của câu ví dụ
Kết thúc bằng -요. Đây là mức lịch sự dùng hằng ngày, an toàn khi nói với nhân viên cửa hàng, đồng nghiệp, người lạ và người lớn tuổi hơn bạn.
Từ vựng trong câu ví dụ
Các từ dưới đây nằm trong danh sách từ vựng TOPIK (hiển thị ở dạng từ điển).
| Tiếng Hàn | Từ loại | Nghĩa | Trình độ |
|---|---|---|---|
| 밤 | danh từ | ban đêm | TOPIK cấp 1 |
| 자다 | động từ | ngủ | TOPIK cấp 1 |
Luyện tập
Hãy thử sức trước khi học tiếp. Chạm vào một đáp án.
Câu 1 Chọn từ điền vào chỗ trống: 며칠 밤을 새웠더니 눈이 저절로 감길 ____이에요.
Xem đáp án
Đáp án: 며칠 밤을 새웠더니 눈이 저절로 감길 지경이에요.
Câu 2 Chọn từ điền vào chỗ trống: 며칠째 잠을 못 자서 쓰러질 ____.
Xem đáp án
Đáp án: 며칠째 잠을 못 자서 쓰러질 지경입니다.
Câu 3 Dạng nào đúng khi kết hợp 보다 + -(으)ㄹ 지경이다?
Xem đáp án
Đáp án: 볼 지경이다
Câu 4 Dạng nào đúng khi kết hợp 읽다 + -(으)ㄹ 지경이다?
Xem đáp án
Đáp án: 읽을 지경이다
Điểm ngữ pháp cùng cấp độ
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameXem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย