KOREAN LEVEL UP › Ngữ pháp tiếng Hàn › -(으)ㄹ수록
Ngữ pháp tiếng Hàn “-(으)ㄹ수록”: ý nghĩa, cách dùng
Cách kết hợp
Mẫu câu được gắn vào thân động từ, tức dạng từ điển bỏ 다. Hãy so sánh xem mỗi động từ dưới đây thay đổi thế nào tùy theo âm cuối của thân từ.
| Dạng từ điển | Nghĩa | Khi thêm mẫu câu này | Phiên âm |
|---|---|---|---|
| 보다 | nhìn / xem | 볼수록 | bolsurok |
| 읽다 | đọc | 읽을수록 | ilgeulsurok |
| 하다 | làm | 할수록 | halsurok |
| 살다 | sống | 살수록 | salsurok |
Điểm cần chú ý
- Với thân từ kết thúc bằng nguyên âm, thêm ㄹ vào âm tiết cuối (보 → 볼). Với thân từ kết thúc bằng phụ âm (patchim), thêm 을 (읽 → 읽을). Thân từ kết thúc bằng ㄹ thì giữ nguyên (살 → 살), còn 하 thành 할.
Giải thích
한국어는 공부하면 공부할수록 더 재미있어요.
“-(으)ㄹ수록” nghĩa là “càng ~ càng…”, cho thấy khi hành động hoặc trạng thái đầu tiến triển thì nội dung phía sau cũng thay đổi theo. Câu này nghĩa là “Tiếng Hàn càng học càng thú vị.” Cấu trúc lặp lại cùng một động từ như 공부하면 공부할수록 rất hay gặp, và vế sau thường đi kèm 더 hoặc 점점.
한국어는 공부하면 할수록 재미있어요.
“-(으)ㄹ수록” có nghĩa là “càng… càng…”: mức độ ở vế trước tăng lên thì trạng thái ở vế sau cũng thay đổi theo. Thường dùng theo mẫu “-(으)면 -(으)ㄹ수록”. Nghĩa cả câu: “Tiếng Hàn càng học càng thấy thú vị.”
한국어는 배울수록 더 재미있어요.
“-(으)ㄹ수록” nghĩa là “càng ... càng ...”, cho thấy hành động hay trạng thái ở vế trước càng tiến triển thì mức độ ở vế sau càng thay đổi theo. Gắn vào gốc từ (có patchim thì dùng “-을수록”). Câu này nghĩa là “Tiếng Hàn càng học càng thú vị.” Cũng hay dùng dạng “-(으)면 -(으)ㄹ수록”.
한국어는 공부하면 할수록 더 재미있어요.
“-(으)ㄹ수록” nghĩa là “càng ~ càng ~”: khi mức độ của hành động hoặc trạng thái ở vế trước tăng lên thì vế sau cũng thay đổi theo; thường dùng ở dạng “-(으)면 -(으)ㄹ수록”. Câu này nghĩa là “Tiếng Hàn càng học càng thấy thú vị.” “-더니” nối một điều đã quan sát trong quá khứ với kết quả của nó, không có nghĩa “càng… càng…”.
Cách đọc câu ví dụ
Câu ví dụ: 한국어는 공부하면 공부할수록 더 재미있어요.
Khi nói liền mạch, âm giữa các từ sẽ nối với nhau và biến đổi. Bảng dưới đây đọc riêng từng từ, đúng như khi phát âm từ đó một mình.
| Âm tiết | Chữ cái (phụ âm + nguyên âm + patchim) | Phiên âm La-tinh |
|---|---|---|
| 한국어는 | ||
| 한 | ㅎ+ㅏ+ㄴ | han |
| 국 | ㄱ+ㅜ+ㄱ | [구] gu |
| 어 | ㅇ+ㅓ | [거] geo |
| 는 | ㄴ+ㅡ+ㄴ | neun |
| 공부하면 | ||
| 공 | ㄱ+ㅗ+ㅇ | gong |
| 부 | ㅂ+ㅜ | bu |
| 하 | ㅎ+ㅏ | ha |
| 면 | ㅁ+ㅕ+ㄴ | myeon |
| 공부할수록 | ||
| 공 | ㄱ+ㅗ+ㅇ | gong |
| 부 | ㅂ+ㅜ | bu |
| 할 | ㅎ+ㅏ+ㄹ | hal |
| 수 | ㅅ+ㅜ | su |
| 록 | ㄹ+ㅗ+ㄱ | rok |
| 더 | ㄷ+ㅓ | deo |
| 재미있어요 | ||
| 재 | ㅈ+ㅐ | jae |
| 미 | ㅁ+ㅣ | mi |
| 있 | ㅇ+ㅣ+ㅆ | [이] i |
| 어 | ㅇ+ㅓ | [써] sseo |
| 요 | ㅇ+ㅛ | yo |
Chữ ㅇ ở đầu âm tiết là âm câm; ở cuối âm tiết, nó được đọc là “ng”.
Biến đổi âm trong cụm từ này
- Nối âm: khi âm tiết có patchim (phụ âm cuối) đứng trước một âm tiết bắt đầu bằng nguyên âm, phụ âm cuối sẽ chuyển sang âm tiết sau. 국어 → [구거]
Mức độ lịch sự của câu ví dụ
Kết thúc bằng -요. Đây là mức lịch sự dùng hằng ngày, an toàn khi nói với nhân viên cửa hàng, đồng nghiệp, người lạ và người lớn tuổi hơn bạn.
Từ vựng trong câu ví dụ
Các từ dưới đây nằm trong danh sách từ vựng TOPIK (hiển thị ở dạng từ điển).
| Tiếng Hàn | Từ loại | Nghĩa | Trình độ |
|---|---|---|---|
| 재미있다 | tính từ | thú vị | TOPIK cấp 1 |
Luyện tập
Hãy thử sức trước khi học tiếp. Chạm vào một đáp án.
Câu 1 Chọn từ điền vào chỗ trống: 한국어는 공부하면 공부____ 더 재미있어요.
Xem đáp án
Đáp án: 한국어는 공부하면 공부할수록 더 재미있어요.
Câu 2 Chọn từ điền vào chỗ trống: 한국어는 공부하면 할____ 재미있어요.
Xem đáp án
Đáp án: 한국어는 공부하면 할수록 재미있어요.
Câu 3 Dạng nào đúng khi kết hợp 보다 + -(으)ㄹ수록?
Xem đáp án
Đáp án: 볼수록
Câu 4 Dạng nào đúng khi kết hợp 읽다 + -(으)ㄹ수록?
Xem đáp án
Đáp án: 읽을수록
Điểm ngữ pháp cùng cấp độ
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameXem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย