KOREAN LEVEL UP › Câu tiếng Hàn thông dụng › Chào hỏi cơ bản › 그동안 별고 없으셨습니까?
Thời gian qua ngài vẫn bình an chứ tiếng Hàn là gì
그동안 별고 없으셨습니까?
geudongan byeolgo eopseusyeotseumnikka?
Nghĩa
Thời gian qua ngài vẫn bình an chứ ạ?
Cách dùng
별고 nghĩa là “chuyện rắc rối đặc biệt”. Câu này hỏi thăm trang trọng người lớn tuổi hoặc cấp trên xem mọi việc có yên ổn không, hợp khi gặp lại sau thời gian dài.
Phiên âm theo hệ thống Romaja sửa đổi (RR), chỉ mang tính tham khảo cách đọc.
Cách phát âm
Khi nói thành tiếng, cụm này nghe gần giống [그동안 별고 업쓰셛씀니까].
| Âm tiết | Chữ cái (phụ âm + nguyên âm + patchim) | Phiên âm La-tinh |
|---|---|---|
| 그동안 | ||
| 그 | ㄱ+ㅡ | geu |
| 동 | ㄷ+ㅗ+ㅇ | dong |
| 안 | ㅇ+ㅏ+ㄴ | an |
| 별고 | ||
| 별 | ㅂ+ㅕ+ㄹ | byeol |
| 고 | ㄱ+ㅗ | go |
| 없으셨습니까 | ||
| 없 | ㅇ+ㅓ+ㅄ | [업] eop |
| 으 | ㅇ+ㅡ | [쓰] seu |
| 셨 | ㅅ+ㅕ+ㅆ | [셛] syeot |
| 습 | ㅅ+ㅡ+ㅂ | [씀] seum |
| 니 | ㄴ+ㅣ | ni |
| 까 | ㄲ+ㅏ | kka |
Chữ ㅇ ở đầu âm tiết là âm câm; ở cuối âm tiết, nó được đọc là “ng”.
Biến đổi âm trong cụm từ này
- Nối âm: khi âm tiết có patchim (phụ âm cuối) đứng trước một âm tiết bắt đầu bằng nguyên âm, phụ âm cuối sẽ chuyển sang âm tiết sau. 없으 → [업쓰]
- Căng hóa: sau âm cuối ㄱ, ㄷ hoặc ㅂ, các phụ âm ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅅ, ㅈ được đọc căng (ㄲ, ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ). 셨습니 → [셛씀니]
- Mũi hóa: patchim ㄱ, ㄷ, ㅂ đọc thành ㅇ, ㄴ, ㅁ khi đứng trước ㄴ hoặc ㅁ (và ㄹ đứng sau ㅁ, ㅇ đọc thành ㄴ). 습니 → [슴니]
Mức độ lịch sự
Kết thúc bằng -ㅂ니다 hoặc -습니다. Đây là mức lịch sự trang trọng nhất, dùng khi thông báo, thuyết trình, trong công việc và lần đầu gặp mặt.
Cụm này có đuôi kính ngữ -(으)시-, thể hiện sự tôn kính với người được nói đến hoặc người đang nghe.
Từ vựng trong cụm này
Các từ dưới đây nằm trong danh sách từ vựng TOPIK (hiển thị ở dạng từ điển).
| Tiếng Hàn | Từ loại | Nghĩa | Trình độ |
|---|---|---|---|
| 없다 | tính từ | không có | TOPIK cấp 1 |
Cụm từ dùng cùng một từ
Cụm từ có “그동안”
- 그동안 정말 수고 많으셨어요Suốt thời gian qua, bạn đã vất vả nhiều
Kiểm tra nhanh
Hãy thử sức trước khi học tiếp. Chạm vào một đáp án.
Câu 1 “그동안 별고 없으셨습니까?” nghĩa là gì?
Xem đáp án
Đáp án: Thời gian qua ngài vẫn bình an chứ ạ
Câu 2 “Thời gian qua ngài vẫn bình an chứ ạ” nói thế nào bằng tiếng Hàn?
Xem đáp án
Đáp án: 그동안 별고 없으셨습니까? geudongan byeolgo eopseusyeotseumnikka?
Câu 3 “그동안 별고 없으셨습니까?” đọc như thế nào?
Xem đáp án
Đáp án: [그동안 별고 업쓰셛씀니까]
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameThêm câu cho tình huống này
- 먼 길 오시느라 고생 많으셨습니다Ngài đã vất vả đi một chặng đường dài
- 아무쪼록 건강하시기 바랍니다Mong ngài nhất định giữ gìn sức khỏe
- 그간 격조했습니다Lâu nay tôi không liên lạc, xin thứ lỗi
- 덕분에 잘 지내고 있습니다Nhờ có bạn mà tôi vẫn sống tốt
- 폐를 끼쳐서 죄송합니다Xin lỗi vì đã làm phiền bạn
- 신세 많이 졌습니다Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều
Xem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย