KOREAN LEVEL UP › Câu tiếng Hàn thông dụng › Mua sắm & giá cả › 품절된 상품의 재입고 일정을 문의드립니다
품절된 상품의 재입고 일정을 문의드립니다 nghĩa là gì
품절된 상품의 재입고 일정을 문의드립니다
pumjeoldoen sangpumui jaeipgo iljeongeul munuideurimnida
Nghĩa
Tôi muốn hỏi về lịch nhập hàng lại của sản phẩm đã hết.
Cách dùng
품절 là hết hàng, 재입고 là nhập hàng lại. 문의드립니다 (xin phép hỏi) là câu mẫu thường thấy trong mục hỏi đáp của cửa hàng online.
Phiên âm theo hệ thống Romaja sửa đổi (RR), chỉ mang tính tham khảo cách đọc.
Cách phát âm
Khi nói liền mạch, âm giữa các từ sẽ nối với nhau và biến đổi. Bảng dưới đây đọc riêng từng từ, đúng như khi phát âm từ đó một mình.
| Âm tiết | Chữ cái (phụ âm + nguyên âm + patchim) | Phiên âm La-tinh |
|---|---|---|
| 품절된 | ||
| 품 | ㅍ+ㅜ+ㅁ | pum |
| 절 | ㅈ+ㅓ+ㄹ | jeol |
| 된 | ㄷ+ㅚ+ㄴ | doen |
| 상품의 | ||
| 상 | ㅅ+ㅏ+ㅇ | sang |
| 품 | ㅍ+ㅜ+ㅁ | pum |
| 의 | ㅇ+ㅢ | ui |
| 재입고 | ||
| 재 | ㅈ+ㅐ | jae |
| 입 | ㅇ+ㅣ+ㅂ | ip |
| 고 | ㄱ+ㅗ | [꼬] go |
| 일정을 | ||
| 일 | ㅇ+ㅣ+ㄹ | il |
| 정 | ㅈ+ㅓ+ㅇ | jeong |
| 을 | ㅇ+ㅡ+ㄹ | eul |
| 문의드립니다 | ||
| 문 | ㅁ+ㅜ+ㄴ | mun |
| 의 | ㅇ+ㅢ | ui |
| 드 | ㄷ+ㅡ | deu |
| 립 | ㄹ+ㅣ+ㅂ | rip |
| 니 | ㄴ+ㅣ | ni |
| 다 | ㄷ+ㅏ | da |
Chữ ㅇ ở đầu âm tiết là âm câm; ở cuối âm tiết, nó được đọc là “ng”.
Biến đổi âm trong cụm từ này
- Căng hóa: sau âm cuối ㄱ, ㄷ hoặc ㅂ, các phụ âm ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅅ, ㅈ được đọc căng (ㄲ, ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ). 입고 → [입꼬]
Mức độ lịch sự
Kết thúc bằng -ㅂ니다 hoặc -습니다. Đây là mức lịch sự trang trọng nhất, dùng khi thông báo, thuyết trình, trong công việc và lần đầu gặp mặt.
Từ vựng trong cụm này
Các từ dưới đây nằm trong danh sách từ vựng TOPIK (hiển thị ở dạng từ điển).
| Tiếng Hàn | Từ loại | Nghĩa | Trình độ |
|---|---|---|---|
| 일정 | danh từ | lịch trình | TOPIK cấp 3 |
Cụm từ dùng cùng một từ
Cụm từ có “일정을”
- 회의 일정을 조정할 수 있을까요?Chúng ta có thể điều chỉnh lịch họp được không ạ
Kiểm tra nhanh
Hãy thử sức trước khi học tiếp. Chạm vào một đáp án.
Câu 1 “품절된 상품의 재입고 일정을 문의드립니다” nghĩa là gì?
Xem đáp án
Đáp án: Tôi muốn hỏi về lịch nhập hàng lại của sản phẩm đã hết
Câu 2 “Tôi muốn hỏi về lịch nhập hàng lại của sản phẩm đã hết” nói thế nào bằng tiếng Hàn?
Xem đáp án
Đáp án: 품절된 상품의 재입고 일정을 문의드립니다 pumjeoldoen sangpumui jaeipgo iljeongeul munuideurimnida
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameThêm câu cho tình huống này
- 눈 딱 감고 질렀어요Tôi nhắm mắt chi mạnh tay mua luôn
- 가성비가 좋아서 후회 없는 소비였어요Giá hợp lý, chất lượng tốt nên mua xong không hối tiếc
- 할부로 결제하고 싶습니다Tôi muốn thanh toán trả góp
- 하자가 있어서 반품하고 싶습니다Sản phẩm bị lỗi nên tôi muốn trả lại
- 깎아 주시면 사겠습니다Nếu anh/chị giảm giá thì tôi sẽ mua
- 가격 대비 품질이 좋네요Chất lượng tốt so với giá nhỉ
Xem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย