KOREAN LEVEL UP › Từ vựng tiếng Hàn › Từ hot & tiếng lóng
Từ vựng tiếng Hàn: Từ hot & tiếng lóng – 126 từ kèm nghĩa
Những từ xuất hiện khắp mạng xã hội và khi trò chuyện với bạn bè. Khá suồng sã nên đừng dùng với người lớn tuổi hay nơi trang trọng.
Cấp độ 1
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 대박 | daebak | Tuyệt quá! / Ôi trời! |
| 헐 | heol | Trời ơi! |
| 꿀잼 | kkuljaem | siêu vui |
| 노잼 | nojaem | chán |
| 갓생 | gatsaeng | sống chăm chỉ, hiệu quả |
| 최애 | choeae | người/món yêu thích nhất |
| 덕질 | deokjil | đu idol, mê sở thích |
| 먹방 | meokbang | mukbang (livestream ăn uống) |
| 혼밥 | honbap | ăn một mình |
| 얼죽아 | eoljuga | mùa đông vẫn uống cà phê đá |
| 존맛 | jonmat | ngon cực kỳ (tiếng lóng) |
| 인싸 | inssa | người hòa đồng, nổi tiếng |
| 아싸 | assa | người thích ở một mình |
| 심쿵 | simkung | tim rung động |
| 가성비 | gaseongbi | đáng đồng tiền |
| 소확행 | sohwakaeng | hạnh phúc nhỏ mà chắc chắn |
| 워라밸 | worabael | cân bằng công việc – cuộc sống |
| 꾸안꾸 | kkuankku | đẹp tự nhiên, không cầu kỳ |
| 플렉스 | peullekseu | khoe, chi mạnh tay |
| 케미 | kemi | sự ăn ý |
| 직캠 | jikkaem | video quay riêng một nghệ sĩ |
| 오운완 | ounwan | hôm nay tập xong rồi |
| 중꺾마 | jungkkeongma | trái tim không bị khuất phục |
| 갑분싸 | gapbunssa | không khí bỗng gượng gạo |
| 저메추 | jeomechu | gợi ý món tối nay |
| 별다줄 | byeoldajul | cái gì cũng viết tắt |
| 킹받네 | kingbanne | bực chết đi được |
| 맛집 | matjip | quán ăn ngon nổi tiếng |
| 찐팬 | jjinpaen | fan chính hiệu |
| 짱 | jjang | nhất! / đỉnh nhất! |
| 꿀팁 | kkultip | mẹo hay |
| 셀카 | selka | ảnh selfie |
| 인증샷 | injeungsyat | ảnh check-in |
| 레전드 | rejeondeu | huyền thoại |
| 핵인싸 | haeginssa | người cực kỳ hòa đồng, nổi tiếng |
| 득템 | deuktem | săn được món hời |
| 베프 | bepeu | bạn thân nhất (BFF) |
| 현타 | hyeonta | cảm giác trống rỗng, chán nản khi bỗng nhận ra thực tế |
| 멘붕 | menbung | sốc đến đứng hình |
| 핫플 | hatpeul | địa điểm hot |
| 사이다 | saida | hả hê, sướng đã |
| 덕후 | deoku | người mê (fan cuồng) |
| 입덕 | ipdeok | bắt đầu thành fan |
Cấp độ 2
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 만반잘부 | manbanjalbu | rất vui được gặp, mong được giúp đỡ |
| 내돈내산 | naedonnaesan | tự bỏ tiền mua |
| 인생샷 | insaengsyat | bức ảnh để đời |
| 인생템 | insaengtem | món đồ "để đời" không thể thiếu |
| 가심비 | gasimbi | đáng tiền về mặt cảm xúc |
| 엄친아 | eomchina | "con nhà người ta" (nam) |
| 꿀조합 | kkuljohap | combo hoàn hảo |
| 취향저격 | chwihyangjeogyeok | đúng gu |
| 갑툭튀 | gaptuktwi | bỗng nhiên xuất hiện |
| 눈치게임 | nunchigeim | trò chơi nhìn mặt đoán ý |
| 아무 말 대잔치 | amu mal daejanchi | buổi nói bừa |
| 가즈아 | gajeua | Tiến lên! |
| 갓성비 | gatseongbi | siêu đáng đồng tiền |
| 귀요미 | gwiyomi | bé đáng yêu |
| 먹스타그램 | meokseutageuraem | đăng ảnh đồ ăn lên Instagram |
| 맛잘알 | matjaral | người sành ăn |
| 얼리어답터 | eollieodapteo | người thích dùng sản phẩm mới đầu tiên |
| 대환장 파티 | daehwanjang pati | một mớ hỗn độn |
| 입덕부정기 | ipdeokbujeonggi | giai đoạn chối bỏ việc mình đã thành fan |
| 꿀보이스 | kkulboiseu | giọng nói ngọt ngào |
| 신박하다 | sinbakada | mới mẻ và độc đáo |
| 반박 불가 | banbak bulga | không thể phản bác |
| 갓생 살기 | gatsaeng salgi | sống một cuộc đời chăm chỉ, hiệu quả |
| 홈카페 | homkape | góc cà phê tại nhà |
| 덕밍아웃 | deongmingaut | công khai mình là fan |
| 흑역사 | heugyeoksa | quá khứ đen tối đáng xấu hổ |
| 인생 맛집 | insaeng matjip | quán ăn ngon nhất đời |
| 웃프다 | utpeuda | vừa buồn cười vừa buồn |
| 금사빠 | geumsappa | người dễ phải lòng |
| 케바케 | kebake | tùy trường hợp |
| 단짠단짠 | danjjandanjjan | ngọt mặn xen kẽ, ăn mãi không dừng |
| 자만추 | jamanchu | thích gặp gỡ tự nhiên |
| 힙하다 | hipada | sành điệu, hợp mốt |
| 뉴트로 | nyuteuro | newtro (hoài cổ kiểu mới) |
| 인생 영화 | insaeng yeonghwa | bộ phim để đời |
| 인생 드라마 | insaeng deurama | bộ phim truyền hình để đời |
| 정주행 | jeongjuhaeng | cày một mạch từ đầu đến cuối |
| 짠테크 | jjantekeu | tiết kiệm triệt để |
| 역세권 | yeoksegwon | khu vực gần ga tàu điện |
Cấp độ 3
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 이 영화 정말 대박이에요! | i yeonghwa jeongmal daebagieyo! | Bộ phim này đỉnh thật đấy! |
| 헐, 벌써 열두 시예요? | heol, beolsseo yeoldu siyeyo? | Trời ơi, đã mười hai giờ rồi sao? |
| 어제 본 드라마가 꿀잼이라서 밤을 새웠어요. | eoje bon deuramaga kkuljaemiraseo bameul saewosseoyo. | Bộ phim hôm qua tôi xem vui quá nên tôi thức trắng đêm. |
| 저는 올해부터 갓생을 살기로 했어요. | jeoneun olhaebuteo gatsaengeul salgiro haesseoyo. | Từ năm nay tôi quyết định sống thật chăm chỉ và hiệu quả. |
| 제 최애 가수가 드디어 컴백해요! | je choeae gasuga deudieo keombaekaeyo! | Ca sĩ yêu thích nhất của tôi cuối cùng cũng comeback rồi! |
| 주말에는 혼밥하면서 드라마를 봐요. | jumareneun honbapamyeonseo deuramareul bwayo. | Cuối tuần tôi vừa ăn một mình vừa xem phim. |
| 이 집 떡볶이는 가성비가 정말 좋아요. | i jip tteokbokkineun gaseongbiga jeongmal joayo. | Món tteokbokki của quán này rất đáng đồng tiền. |
| 이 카페는 인생샷을 찍기 좋은 곳이에요. | i kapeneun insaengsyaseul jjikgi joeun gosieyo. | Quán cà phê này là nơi lý tưởng để chụp ảnh đẹp để đời. |
| 저는 겨울에도 얼죽아라서 아이스 아메리카노를 마셔요. | jeoneun gyeouredo eoljugaraseo aiseu amerikanoreul masyeoyo. | Tôi uống Americano đá cả vào mùa đông vì là dân "nhất định phải uống đá". |
| 오늘도 오운완 인증샷을 올렸어요. | oneuldo ounwan injeungsyaseul ollyeosseoyo. | Hôm nay tôi cũng đăng ảnh tập xong rồi. |
| 친구랑 새로 생긴 맛집에 가 보기로 했어요. | chingurang saero saenggin matjibe ga bogiro haesseoyo. | Tôi và bạn quyết định thử đến quán ăn ngon mới mở. |
| 먹방을 보면 저도 모르게 배가 고파져요. | meokbangeul bomyeon jeodo moreuge baega gopajyeoyo. | Xem mukbang là tôi bất giác thấy đói bụng. |
| 두 배우의 케미가 좋아서 드라마가 더 재미있어요. | du baeuui kemiga joaseo deuramaga deo jaemiisseoyo. | Hai diễn viên rất ăn ý nên bộ phim càng hay hơn. |
| 발표 중에 갑분싸가 돼서 너무 민망했어요. | balpyo junge gapbunssaga dwaeseo neomu minmanghaesseoyo. | Đang thuyết trình thì không khí bỗng gượng gạo, tôi ngại lắm. |
| 그 가수의 직캠은 몇 번을 봐도 질리지 않아요. | geu gasuui jikkaemeun myeot beoneul bwado jilliji anayo. | Video fancam của ca sĩ đó xem bao nhiêu lần cũng không chán. |
| 오늘 저녁은 뭘 먹을지 모르겠어요. 저메추 부탁해요! | oneul jeonyeogeun mwol meogeulji moreugesseoyo. jeomechu butakaeyo! | Tôi chưa biết tối nay ăn gì. Gợi ý giúp tôi món tối nhé! |
| 이 옷은 내돈내산이니까 후기를 믿어도 돼요. | i oseun naedonnaesaninikka hugireul mideodo dwaeyo. | Tôi tự bỏ tiền mua bộ đồ này nên bạn có thể tin vào bài đánh giá. |
| 다들 만나서 반가워요. 만반잘부예요! | dadeul mannaseo bangawoyo. manbanjalbuyeyo! | Rất vui được gặp mọi người. Mong được giúp đỡ nhé! |
| 꾸안꾸 스타일이 요즘 정말 유행이에요. | kkuankku seutairi yojeum jeongmal yuhaengieyo. | Phong cách đẹp tự nhiên, không cầu kỳ đang rất thịnh hành. |
| 월급날이라서 오늘은 조금 플렉스했어요. | wolgeumnariraseo oneureun jogeum peullekseuhaesseoyo. | Hôm nay là ngày lĩnh lương nên tôi đã chi mạnh tay một chút. |
| 야근이 많아서 워라밸이 너무 부러워요. | yageuni manaseo worabaeri neomu bureowoyo. | Tôi hay tăng ca nên rất ghen tị với những người cân bằng được công việc và cuộc sống. |
| 퇴근길에 먹는 붕어빵이 저의 소확행이에요. | toegeungire meongneun bungeoppangi jeoui sohwakaengieyo. | Ăn bánh cá bungeoppang trên đường tan làm là niềm hạnh phúc nhỏ của tôi. |
| 저 친구는 인싸라서 아는 사람이 정말 많아요. | jeo chinguneun inssaraseo aneun sarami jeongmal manayo. | Bạn đó rất hòa đồng nên quen biết rất nhiều người. |
| 방금 그 말에 심쿵했어요. | banggeum geu mare simkunghaesseoyo. | Câu nói vừa rồi làm tim tôi rung động. |
| 오늘 본 영화는 노잼이라서 중간에 나왔어요. | oneul bon yeonghwaneun nojaemiraseo junggane nawasseoyo. | Bộ phim tôi xem hôm nay chán quá nên tôi bỏ về giữa chừng. |
| 줄이 길었지만 존맛이라서 기다린 보람이 있었어요. | juri gireotjiman jonmasiraseo gidarin borami isseosseoyo. | Hàng người xếp rất dài nhưng ngon cực kỳ nên chờ cũng xứng đáng. |
| 중꺾마라는 말을 보면 다시 힘이 나요. | jungkkeongmaraneun mareul bomyeon dasi himi nayo. | Nhìn thấy câu "trái tim không bị khuất phục", tôi lại có thêm sức mạnh. |
| 친구들이 별다줄이라서 무슨 말인지 모를 때가 많아요. | chingudeuri byeoldajuriraseo museun marinji moreul ttaega manayo. | Bạn bè tôi cái gì cũng viết tắt nên nhiều lúc tôi không hiểu họ nói gì. |
| 약속에 또 늦다니, 진짜 킹받아요. | yaksoge tto neutdani, jinjja kingbadayo. | Lại trễ hẹn nữa, bực chết đi được. |
| 서울에서 가 볼 만한 곳이 있으면 꿀팁 좀 알려 주세요. | seoureseo ga bol manhan gosi isseumyeon kkultip jom allyeo juseyo. | Nếu có nơi nào đáng đi ở Seoul, hãy chia sẻ cho tôi vài mẹo hay nhé. |
| 셀카를 찍을 때는 이 앱이 제일 잘 나와요. | selkareul jjigeul ttaeneun i aebi jeil jal nawayo. | Chụp selfie bằng ứng dụng này là lên hình đẹp nhất. |
| 이 노래는 정말 레전드예요. | i noraeneun jeongmal rejeondeuyeyo. | Bài hát này đúng là huyền thoại. |
| 오늘 세일에서 득템했어요! | oneul seireseo deuktemhaesseoyo! | Hôm nay tôi săn được món hời ở đợt giảm giá! |
| 시험 결과를 보고 현타가 와서 한참 멍했어요. | siheom gyeolgwareul bogo hyeontaga waseo hancham meonghaesseoyo. | Thấy kết quả thi, tôi hụt hẫng và đờ người ra một lúc lâu. |
| 갑자기 일이 몰려서 멘붕이 왔어요. | gapjagi iri mollyeoseo menbungi wasseoyo. | Công việc dồn lại bất ngờ khiến tôi sốc đến đứng hình. |
| 요즘 서울에서 가장 핫플인 곳이 어디예요? | yojeum seoureseo gajang hatpeurin gosi eodiyeyo? | Dạo này địa điểm hot nhất ở Seoul là đâu vậy? |
| 답답했는데 결말이 사이다라서 속이 시원했어요. | dapdapaenneunde gyeolmari saidaraseo sogi siwonhaesseoyo. | Lúc đầu thấy bức bối nhưng kết thúc quá hả hê nên tôi nhẹ cả người. |
| 이 가게 치킨이 진짜 짱이에요! | i gage chikini jinjja jjangieyo! | Gà rán ở quán này đỉnh nhất luôn! |
| 그 가수의 찐팬이라서 앨범을 전부 모았어요. | geu gasuui jjinpaeniraseo aelbeomeul jeonbu moasseoyo. | Tôi là fan chính hiệu của ca sĩ đó nên đã sưu tầm tất cả album. |
| 저는 덕후라서 콘서트는 꼭 가야 해요. | jeoneun deokuraseo konseoteuneun kkok gaya haeyo. | Tôi là fan cuồng nên concert nào cũng phải đi. |
| 어제 일은 제 흑역사라서 말하고 싶지 않아요. | eoje ireun je heugyeoksaraseo malhago sipji anayo. | Chuyện hôm qua là quá khứ đáng xấu hổ của tôi nên tôi không muốn nhắc. |
| 이번 주말에 정주행할 드라마를 골라 볼까요? | ibeon jumare jeongjuhaenghal deuramareul golla bolkkayo? | Cuối tuần này mình chọn một bộ phim để cày một mạch nhé? |
| 요즘 뉴트로 감성의 카페가 많아졌어요. | yojeum nyuteuro gamseongui kapega manajyeosseoyo. | Dạo này có nhiều quán cà phê mang phong cách newtro hơn. |
| 그건 사람마다 달라서 케바케예요. | geugeon sarammada dallaseo kebakeyeyo. | Cái đó mỗi người một khác, tùy trường hợp thôi. |
Phiên âm theo hệ thống Romaja sửa đổi (RR), chỉ mang tính tham khảo cách đọc.
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameXem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย