KOREAN LEVEL UP › Ngữ pháp tiếng Hàn › -기 나름이다
Ngữ pháp tiếng Hàn “-기 나름이다”: ý nghĩa, cách dùng
Cách kết hợp
Mẫu câu được gắn vào thân động từ, tức dạng từ điển bỏ 다. Hãy so sánh xem mỗi động từ dưới đây thay đổi thế nào tùy theo âm cuối của thân từ.
| Dạng từ điển | Nghĩa | Khi thêm mẫu câu này | Phiên âm |
|---|---|---|---|
| 보다 | nhìn / xem | 보기 나름이다 | bogi nareumida |
| 읽다 | đọc | 읽기 나름이다 | ikgi nareumida |
| 하다 | làm | 하기 나름이다 | hagi nareumida |
| 살다 | sống | 살기 나름이다 | salgi nareumida |
Điểm cần chú ý
- Đuôi từ này gắn trực tiếp vào thân từ. Không có gì thay đổi, dù thân từ kết thúc bằng nguyên âm hay phụ âm.
Giải thích
행복은 어떻게 생각하느냐에 달려 있으니 결국 생각하기 나름이에요.
“-기 나름이다” nghĩa là “tùy thuộc vào cách ~”, cho thấy kết quả hay giá trị do cách thực hiện hành động quyết định (gốc động từ + 기 나름이다). Câu này nghĩa là “Hạnh phúc phụ thuộc vào cách nghĩ, nên rốt cuộc là tùy cách nghĩ của mỗi người.” “-기 마련이다” diễn tả tính tất yếu (“ắt sẽ ~”), không có nghĩa “tùy theo cách”.
Cách đọc câu ví dụ
Câu ví dụ: 행복은 어떻게 생각하느냐에 달려 있으니 결국 생각하기 나름이에요.
Khi nói liền mạch, âm giữa các từ sẽ nối với nhau và biến đổi. Bảng dưới đây đọc riêng từng từ, đúng như khi phát âm từ đó một mình.
| Âm tiết | Chữ cái (phụ âm + nguyên âm + patchim) | Phiên âm La-tinh |
|---|---|---|
| 행복은 | ||
| 행 | ㅎ+ㅐ+ㅇ | haeng |
| 복 | ㅂ+ㅗ+ㄱ | [보] bo |
| 은 | ㅇ+ㅡ+ㄴ | [근] geun |
| 어떻게 | ||
| 어 | ㅇ+ㅓ | eo |
| 떻 | ㄸ+ㅓ+ㅎ | [떠] tteo |
| 게 | ㄱ+ㅔ | [케] ke |
| 생각하느냐에 | ||
| 생 | ㅅ+ㅐ+ㅇ | saeng |
| 각 | ㄱ+ㅏ+ㄱ | [가] ga |
| 하 | ㅎ+ㅏ | [카] ka |
| 느 | ㄴ+ㅡ | neu |
| 냐 | ㄴ+ㅑ | nya |
| 에 | ㅇ+ㅔ | e |
| 달려 | ||
| 달 | ㄷ+ㅏ+ㄹ | dal |
| 려 | ㄹ+ㅕ | lyeo |
| 있으니 | ||
| 있 | ㅇ+ㅣ+ㅆ | [이] i |
| 으 | ㅇ+ㅡ | [쓰] sseu |
| 니 | ㄴ+ㅣ | ni |
| 결국 | ||
| 결 | ㄱ+ㅕ+ㄹ | gyeol |
| 국 | ㄱ+ㅜ+ㄱ | guk |
| 생각하기 | ||
| 생 | ㅅ+ㅐ+ㅇ | saeng |
| 각 | ㄱ+ㅏ+ㄱ | [가] ga |
| 하 | ㅎ+ㅏ | [카] ka |
| 기 | ㄱ+ㅣ | gi |
| 나름이에요 | ||
| 나 | ㄴ+ㅏ | na |
| 름 | ㄹ+ㅡ+ㅁ | [르] reu |
| 이 | ㅇ+ㅣ | [미] mi |
| 에 | ㅇ+ㅔ | e |
| 요 | ㅇ+ㅛ | yo |
Chữ ㅇ ở đầu âm tiết là âm câm; ở cuối âm tiết, nó được đọc là “ng”.
Biến đổi âm trong cụm từ này
- Nối âm: khi âm tiết có patchim (phụ âm cuối) đứng trước một âm tiết bắt đầu bằng nguyên âm, phụ âm cuối sẽ chuyển sang âm tiết sau. 복은 → [보근]
- Bật hơi hóa: ㅎ đứng cạnh ㄱ, ㄷ, ㅂ hoặc ㅈ sẽ hòa với âm đó thành ㅋ, ㅌ, ㅍ hoặc ㅊ. 떻게 → [떠케]
Mức độ lịch sự của câu ví dụ
Kết thúc bằng -요. Đây là mức lịch sự dùng hằng ngày, an toàn khi nói với nhân viên cửa hàng, đồng nghiệp, người lạ và người lớn tuổi hơn bạn.
Từ vựng trong câu ví dụ
Các từ dưới đây nằm trong danh sách từ vựng TOPIK (hiển thị ở dạng từ điển).
| Tiếng Hàn | Từ loại | Nghĩa | Trình độ |
|---|---|---|---|
| 행복 | danh từ | hạnh phúc | TOPIK cấp 6 |
| 결국 | phó từ | rốt cuộc | TOPIK cấp 3 |
Luyện tập
Hãy thử sức trước khi học tiếp. Chạm vào một đáp án.
Câu 1 Chọn từ điền vào chỗ trống: 행복은 어떻게 생각하느냐에 달려 있으니 결국 생각하기 ____.
Xem đáp án
Đáp án: 행복은 어떻게 생각하느냐에 달려 있으니 결국 생각하기 나름이에요.
Điểm ngữ pháp cùng cấp độ
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameXem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย