KOREAN LEVEL UP › Câu tiếng Hàn thông dụng › Giới thiệu & làm quen › 낯을 가려서 처음엔 어색할 수 있어요
낯을 가려서 처음엔 어색할 수 있어요 nghĩa là gì
낯을 가려서 처음엔 어색할 수 있어요
nacheul garyeoseo cheoeumen eosaekal su isseoyo
Nghĩa
Tôi hơi ngại người lạ nên lúc đầu có thể hơi ngượng.
Cách dùng
낯을 가리다 là quán ngữ chỉ việc ngại người lạ. -(으)ㄹ 수 있어요 ở đây nghĩa “có thể”, là cách nói nhẹ nhàng để báo trước cho người đối diện.
Phiên âm theo hệ thống Romaja sửa đổi (RR), chỉ mang tính tham khảo cách đọc.
Cách phát âm
Khi nói liền mạch, âm giữa các từ sẽ nối với nhau và biến đổi. Bảng dưới đây đọc riêng từng từ, đúng như khi phát âm từ đó một mình.
| Âm tiết | Chữ cái (phụ âm + nguyên âm + patchim) | Phiên âm La-tinh |
|---|---|---|
| 낯을 | ||
| 낯 | ㄴ+ㅏ+ㅊ | [나] na |
| 을 | ㅇ+ㅡ+ㄹ | [츨] cheul |
| 가려서 | ||
| 가 | ㄱ+ㅏ | ga |
| 려 | ㄹ+ㅕ | ryeo |
| 서 | ㅅ+ㅓ | seo |
| 처음엔 | ||
| 처 | ㅊ+ㅓ | cheo |
| 음 | ㅇ+ㅡ+ㅁ | [으] eu |
| 엔 | ㅇ+ㅔ+ㄴ | [멘] men |
| 어색할 | ||
| 어 | ㅇ+ㅓ | eo |
| 색 | ㅅ+ㅐ+ㄱ | [새] sae |
| 할 | ㅎ+ㅏ+ㄹ | [칼] kal |
| 수 | ㅅ+ㅜ | su |
| 있어요 | ||
| 있 | ㅇ+ㅣ+ㅆ | [이] i |
| 어 | ㅇ+ㅓ | [써] sseo |
| 요 | ㅇ+ㅛ | yo |
Chữ ㅇ ở đầu âm tiết là âm câm; ở cuối âm tiết, nó được đọc là “ng”.
Biến đổi âm trong cụm từ này
- Nối âm: khi âm tiết có patchim (phụ âm cuối) đứng trước một âm tiết bắt đầu bằng nguyên âm, phụ âm cuối sẽ chuyển sang âm tiết sau. 낯을 → [나츨]
- Bật hơi hóa: ㅎ đứng cạnh ㄱ, ㄷ, ㅂ hoặc ㅈ sẽ hòa với âm đó thành ㅋ, ㅌ, ㅍ hoặc ㅊ. 색할 → [새칼]
Mức độ lịch sự
Kết thúc bằng -요. Đây là mức lịch sự dùng hằng ngày, an toàn khi nói với nhân viên cửa hàng, đồng nghiệp, người lạ và người lớn tuổi hơn bạn.
Từ vựng trong cụm này
Các từ dưới đây nằm trong danh sách từ vựng TOPIK (hiển thị ở dạng từ điển).
| Tiếng Hàn | Từ loại | Nghĩa | Trình độ |
|---|---|---|---|
| 어색하다 | tính từ | ngượng ngập, gượng gạo | TOPIK cấp 3 |
| 있다 | động từ | có / ở | TOPIK cấp 1 |
Cụm từ dùng cùng một từ
Cụm từ có “있어요”
- 면세로 살 수 있어요?Tôi mua miễn thuế được không
- 덕분에 잘 지내고 있어요Nhờ ơn bạn mà tôi vẫn khỏe
- 덜 맵게 해 주실 수 있어요?Anh/chị làm ít cay hơn được không ạ
- 선물 포장해 주실 수 있어요?Anh/chị gói quà giúp tôi được không ạ
Kiểm tra nhanh
Hãy thử sức trước khi học tiếp. Chạm vào một đáp án.
Câu 1 “낯을 가려서 처음엔 어색할 수 있어요” nghĩa là gì?
Xem đáp án
Đáp án: Tôi hơi ngại người lạ nên lúc đầu có thể hơi ngượng
Câu 2 “Tôi hơi ngại người lạ nên lúc đầu có thể hơi ngượng” nói thế nào bằng tiếng Hàn?
Xem đáp án
Đáp án: 낯을 가려서 처음엔 어색할 수 있어요 nacheul garyeoseo cheoeumen eosaekal su isseoyo
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameThêm câu cho tình huống này
- 인연이 닿아 이렇게 뵙게 되었네요Thật có duyên nên hôm nay mình mới gặp được nhau
- 제 명함을 받아 주시겠습니까?Xin ngài vui lòng nhận danh thiếp của tôi ạ
- 고향이 어디신지 여쭤봐도 될까요?Tôi có thể hỏi quê ngài ở đâu được không ạ
- 알고 지낸 지 꽤 됐네요Chúng ta quen nhau cũng khá lâu rồi nhỉ
- 저도 뵙게 되어 영광입니다Tôi cũng rất vinh dự được gặp anh/chị
- 소개해 주셔서 감사합니다Cảm ơn bạn đã giới thiệu
Xem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย