KOREAN LEVEL UP › Câu tiếng Hàn thông dụng › Giới thiệu & làm quen
Giới thiệu & làm quen bằng tiếng Hàn: 50 câu kèm phiên âm
50 câu — Giới thiệu & làm quen
Nhập môn (mới học Hangul)
- 만나서 반갑습니다mannaseo bangapseumnida · Rất vui được gặp bạn
- 저는 학생이에요jeoneun haksaengieyo · Tôi là học sinh/sinh viên
- 이름이 뭐예요?ireumi mwoyeyo? · Tên bạn là gì
- 어느 나라 사람이에요?eoneu nara saramieyo? · Bạn là người nước nào
- 회사원이에요hoesawonieyo · Tôi là nhân viên công ty
- 취미가 뭐예요?chwimiga mwoyeyo? · Sở thích của bạn là gì
- 어디에 살아요?eodie sarayo? · Bạn sống ở đâu
- 제 이름은 지민입니다je ireumeun jiminimnida · Tên tôi là Jimin
- 몇 살이에요?myeot sarieyo? · Bạn bao nhiêu tuổi
- 반갑습니다bangapseumnida · Rất vui được gặp bạn
- 반가워요bangawoyo · Mừng được gặp bạn nhé
- 저는 일본 사람이에요jeoneun ilbon saramieyo · Tôi là người Nhật
- 저는 선생님이에요jeoneun seonsaengnimieyo · Tôi là giáo viên
- 한국어 배워요hangugeo baewoyo · Tôi đang học tiếng Hàn
- 서울에 살아요seoure sarayo · Tôi sống ở Seoul
- 영어 하세요?yeongeo haseyo? · Bạn có nói được tiếng Anh không
- 어디서 왔어요?eodiseo wasseoyo? · Bạn từ đâu đến
- 제 친구예요je chinguyeyo · Đây là bạn của tôi
- 저도요jeodoyo · Tôi cũng vậy
- 잘 부탁해요jal butakaeyo · Rất vui được gặp bạn. / Mong chúng ta sẽ hợp nhau nhé
- 스무 살이에요seumu sarieyo · Tôi hai mươi tuổi
Sơ cấp (TOPIK 1–2)
- 저는 외국에서 왔어요jeoneun oegugeseo wasseoyo · Tôi đến từ nước ngoài
- 한국어를 공부하고 있어요hangugeoreul gongbuhago isseoyo · Tôi đang học tiếng Hàn
- 한국어를 아직 잘 못해요hangugeoreul ajik jal motaeyo · Tiếng Hàn của tôi còn chưa giỏi
- 무슨 일을 하세요?museun ireul haseyo? · Bạn làm nghề gì
- 한국 음식 좋아하세요?hanguk eumsik joahaseyo? · Bạn có thích món Hàn không
- 가족이 몇 명이에요?gajogi myeot myeongieyo? · Gia đình bạn có mấy người
- 한국에는 처음 왔어요hangugeneun cheoeum wasseoyo · Tôi mới đến Hàn Quốc lần đầu
- 메신저 아이디가 뭐예요?mesinjeo aidiga mwoyeyo? · ID ứng dụng nhắn tin của bạn là gì
Trung cấp (TOPIK 3–4)
- 오늘 날씨가 정말 좋네요oneul nalssiga jeongmal jonneyo · Hôm nay thời tiết đẹp thật nhỉ
- 처음 뵙겠습니다cheoeum boepgetseumnida · Rất hân hạnh được gặp lần đầu
- 저는 음악 듣는 걸 좋아해요jeoneun eumak deunneun geol joahaeyo · Tôi thích nghe nhạc
- 한국에 온 지 일주일 됐어요hanguge on ji iljuil dwaesseoyo · Tôi đến Hàn Quốc được một tuần rồi
- 사진 같이 찍어도 될까요?sajin gachi jjigeodo doelkkayo? · Mình chụp ảnh chung được không
- 앞으로 잘 부탁드립니다apeuro jal butakdeurimnida · Mong được bạn giúp đỡ trong thời gian tới
- 같이 식사하실래요?gachi siksahasillaeyo? · Bạn có muốn dùng bữa cùng không
- 시간 되면 한번 만나요sigan doemyeon hanbeon mannayo · Nếu có thời gian, mình gặp nhau một lần nhé
- 자기소개를 해 볼게요jagisogaereul hae bolgeyo · Để tôi thử giới thiệu bản thân nhé
- 어디에서 오셨어요?eodieseo osyeosseoyo? · Bạn đến từ đâu vậy ạ
- 한국어를 배운 지 얼마나 됐어요?hangugeoreul baeun ji eolmana dwaesseoyo? · Bạn học tiếng Hàn được bao lâu rồi
- 고향이 어디세요?gohyangi eodiseyo? · Quê của bạn ở đâu ạ
- 한국 친구를 사귀고 싶어서 왔어요hanguk chingureul sagwigo sipeoseo wasseoyo · Tôi đến vì muốn kết bạn với người Hàn
Cao cấp (TOPIK 5–6)
- 말씀 많이 들었습니다malsseum mani deureotseumnida · Tôi đã nghe nói nhiều về bạn
- 소개해 주셔서 감사합니다sogaehae jusyeoseo gamsahamnida · Cảm ơn bạn đã giới thiệu
- 저도 뵙게 되어 영광입니다jeodo boepge doeeo yeonggwangimnida · Tôi cũng rất vinh dự được gặp anh/chị
- 알고 지낸 지 꽤 됐네요algo jinaen ji kkwae dwaenneyo · Chúng ta quen nhau cũng khá lâu rồi nhỉ
- 인연이 닿아 이렇게 뵙게 되었네요inyeoni daa ireoke boepge doeeonneyo · Thật có duyên nên hôm nay mình mới gặp được nhau
- 낯을 가려서 처음엔 어색할 수 있어요nacheul garyeoseo cheoeumen eosaekal su isseoyo · Tôi hơi ngại người lạ nên lúc đầu có thể hơi ngượng
- 제 명함을 받아 주시겠습니까?je myeonghameul bada jusigetseumnikka? · Xin ngài vui lòng nhận danh thiếp của tôi ạ
- 고향이 어디신지 여쭤봐도 될까요?gohyangi eodisinji yeojjwobwado doelkkayo? · Tôi có thể hỏi quê ngài ở đâu được không ạ
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameXem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย