KOREAN LEVEL UP › Câu tiếng Hàn thông dụng › Nhà hàng & gọi món
Nhà hàng & gọi món bằng tiếng Hàn: 51 câu kèm phiên âm
51 câu — Nhà hàng & gọi món
Nhập môn (mới học Hangul)
- 메뉴판 좀 주세요menyupan jom juseyo · Cho tôi xem thực đơn với
- 이거 주세요igeo juseyo · Cho tôi cái này
- 물 좀 주세요mul jom juseyo · Cho tôi xin ít nước
- 두 명이에요du myeongieyo · Hai người ạ
- 여기요!yeogiyo! · Anh/chị ơi
- 이거 매워요?igeo maewoyo? · Món này có cay không
- 맛있어요masisseoyo · Ngon quá
- 계산해 주세요gyesanhae juseyo · Tính tiền giúp tôi
- 포장해 주세요pojanghae juseyo · Gói mang về giúp tôi
- 하나 더 주세요hana deo juseyo · Cho thêm một cái nữa
- 반찬 더 주세요banchan deo juseyo · Cho thêm món ăn kèm
- 건배!geonbae! · Cạn ly
- 많이 드세요mani deuseyo · Mời bạn ăn nhiều nhé
- 김치 더 있어요?gimchi deo isseoyo? · Còn kimchi không ạ
- 젓가락 주세요jeotgarak juseyo · Cho tôi đũa với
- 저도 같은 거요jeodo gateun geoyo · Tôi cũng lấy món giống vậy
- 추천해 주세요chucheonhae juseyo · Bạn giới thiệu món nào đi
- 배불러요baebulleoyo · Tôi no rồi
- 이거 뭐예요?igeo mwoyeyo? · Cái này là gì
- 고기 안 먹어요gogi an meogeoyo · Tôi không ăn thịt
- 냉면 하나요naengmyeon hanayo · Cho một phần naengmyeon (mì lạnh)
- 콜라 주세요kolla juseyo · Cho tôi một cola
- 찬물 있어요?chanmul isseoyo? · Có nước lạnh không ạ
Sơ cấp (TOPIK 1–2)
- 뭐가 맛있어요?mwoga masisseoyo? · Món nào ngon vậy
- 저는 비빔밥으로 할게요jeoneun bibimbabeuro halgeyo · Tôi sẽ chọn bibimbap
- 자리 있어요?jari isseoyo? · Còn chỗ không ạ
- 예약했어요yeyakaesseoyo · Tôi đã đặt chỗ rồi
- 알레르기가 있어요allereugiga isseoyo · Tôi bị dị ứng
- 국물 좀 더 주세요gungmul jom deo juseyo · Cho thêm chút nước dùng nhé
- 너무 짜요neomu jjayo · Mặn quá
- 배달 주문하고 싶어요baedal jumunhago sipeoyo · Tôi muốn đặt giao hàng
- 맛있게 드세요masitge deuseyo · Chúc bạn ăn ngon miệng
- 계산은 제가 할게요gyesaneun jega halgeyo · Để tôi thanh toán
Trung cấp (TOPIK 3–4)
- 안 맵게 해 주세요an maepge hae juseyo · Làm giúp tôi không cay nhé
- 고기는 빼 주세요gogineun ppae juseyo · Làm ơn đừng cho thịt
- 포장돼요?pojangdwaeyo? · Có mang về được không
- 따로 계산해 주세요ttaro gyesanhae juseyo · Tính tiền riêng giúp tôi
- 덜 달게 해 주세요deol dalge hae juseyo · Làm ít ngọt hơn giúp tôi
- 앞접시 좀 주세요apjeopsi jom juseyo · Cho tôi cái đĩa nhỏ
- 오늘은 제가 쏠게요oneureun jega ssolgeyo · Hôm nay tôi bao nhé
- 이거 말고 다른 건 없어요?igeo malgo dareun geon eopseoyo? · Ngoài cái này ra, còn cái nào khác không ạ
- 덜 맵게 해 주실 수 있어요?deol maepge hae jusil su isseoyo? · Anh/chị làm ít cay hơn được không ạ
- 계산은 따로 할게요gyesaneun ttaro halgeyo · Chúng tôi sẽ thanh toán riêng
- 남은 음식 포장해 주세요nameun eumsik pojanghae juseyo · Làm ơn gói phần thức ăn thừa mang về giúp tôi
- 여기서 제일 잘 나가는 메뉴가 뭐예요?yeogiseo jeil jal naganeun menyuga mwoyeyo? · Món bán chạy nhất ở đây là gì ạ
Cao cấp (TOPIK 5–6)
- 음식이 입에 맞으세요?eumsigi ibe majeuseyo? · Món ăn có hợp khẩu vị của anh/chị không ạ
- 오늘은 제가 대접하겠습니다oneureun jega daejeopagetseumnida · Hôm nay để tôi mời
- 간이 딱 맞아서 자꾸 손이 가요gani ttak majaseo jakku soni gayo · Nêm vừa miệng nên tôi cứ muốn gắp thêm mãi
- 맵기를 조금 낮춰 주실 수 있을까요?maepgireul jogeum natchwo jusil su isseulkkayo? · Anh/chị có thể làm bớt cay một chút được không ạ
- 배가 터지도록 먹었더니 움직이기 싫네요baega teojidorok meogeotdeoni umjigigi silleyo · Ăn no căng bụng nên giờ chẳng muốn nhúc nhích
- 식사가 나오기까지 얼마나 걸릴까요?siksaga naogikkaji eolmana geollilkkayo? · Khoảng bao lâu nữa thì món ăn được mang ra ạ
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameXem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย