KOREAN LEVEL UP › Câu tiếng Hàn thông dụng › Du lịch & khẩn cấp › 객실이 예약 때 본 사진과 많이 달라서 변경이 가능한지 여쭤보고 싶은데요
객실이 예약 때 본 사… nghĩa là gì
객실이 예약 때 본 사진과 많이 달라서 변경이 가능한지 여쭤보고 싶은데요
gaeksiri yeyak ttae bon sajingwa mani dallaseo byeongyeongi ganeunghanji yeojjwobogo sipeundeyo
Nghĩa
Phòng khác nhiều so với ảnh lúc đặt, tôi muốn hỏi có đổi được không ạ.
Cách dùng
"여쭤보다" là dạng khiêm nhường của "물어보다" (hỏi). Kết câu bằng "-고 싶은데요" khiến lời phàn nàn nghe như một đề nghị nhẹ nhàng, lịch sự.
Phiên âm theo hệ thống Romaja sửa đổi (RR), chỉ mang tính tham khảo cách đọc.
Cách phát âm
Khi nói liền mạch, âm giữa các từ sẽ nối với nhau và biến đổi. Bảng dưới đây đọc riêng từng từ, đúng như khi phát âm từ đó một mình.
| Âm tiết | Chữ cái (phụ âm + nguyên âm + patchim) | Phiên âm La-tinh |
|---|---|---|
| 객실이 | ||
| 객 | ㄱ+ㅐ+ㄱ | gaek |
| 실 | ㅅ+ㅣ+ㄹ | [씨] si |
| 이 | ㅇ+ㅣ | [리] ri |
| 예약 | ||
| 예 | ㅇ+ㅖ | ye |
| 약 | ㅇ+ㅑ+ㄱ | yak |
| 때 | ㄸ+ㅐ | ttae |
| 본 | ㅂ+ㅗ+ㄴ | bon |
| 사진과 | ||
| 사 | ㅅ+ㅏ | sa |
| 진 | ㅈ+ㅣ+ㄴ | jin |
| 과 | ㄱ+ㅘ | gwa |
| 많이 | ||
| 많 | ㅁ+ㅏ+ㄶ | [마] ma |
| 이 | ㅇ+ㅣ | [니] ni |
| 달라서 | ||
| 달 | ㄷ+ㅏ+ㄹ | dal |
| 라 | ㄹ+ㅏ | la |
| 서 | ㅅ+ㅓ | seo |
| 변경이 | ||
| 변 | ㅂ+ㅕ+ㄴ | byeon |
| 경 | ㄱ+ㅕ+ㅇ | gyeong |
| 이 | ㅇ+ㅣ | i |
| 가능한지 | ||
| 가 | ㄱ+ㅏ | ga |
| 능 | ㄴ+ㅡ+ㅇ | neung |
| 한 | ㅎ+ㅏ+ㄴ | han |
| 지 | ㅈ+ㅣ | ji |
| 여쭤보고 | ||
| 여 | ㅇ+ㅕ | yeo |
| 쭤 | ㅉ+ㅝ | jjwo |
| 보 | ㅂ+ㅗ | bo |
| 고 | ㄱ+ㅗ | go |
| 싶은데요 | ||
| 싶 | ㅅ+ㅣ+ㅍ | [시] si |
| 은 | ㅇ+ㅡ+ㄴ | [픈] peun |
| 데 | ㄷ+ㅔ | de |
| 요 | ㅇ+ㅛ | yo |
Chữ ㅇ ở đầu âm tiết là âm câm; ở cuối âm tiết, nó được đọc là “ng”.
Biến đổi âm trong cụm từ này
- Căng hóa: sau âm cuối ㄱ, ㄷ hoặc ㅂ, các phụ âm ㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅅ, ㅈ được đọc căng (ㄲ, ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ). 객실이 → [객씨리]
- Nối âm: khi âm tiết có patchim (phụ âm cuối) đứng trước một âm tiết bắt đầu bằng nguyên âm, phụ âm cuối sẽ chuyển sang âm tiết sau. 실이 → [시리]
- ㅎ câm: patchim ㅎ (kể cả ㅎ trong ㄶ và ㅀ) không được đọc khi đứng trước nguyên âm. 많이 → [마니]
Mức độ lịch sự
Kết thúc bằng -요. Đây là mức lịch sự dùng hằng ngày, an toàn khi nói với nhân viên cửa hàng, đồng nghiệp, người lạ và người lớn tuổi hơn bạn.
Từ vựng trong cụm này
Các từ dưới đây nằm trong danh sách từ vựng TOPIK (hiển thị ở dạng từ điển).
| Tiếng Hàn | Từ loại | Nghĩa | Trình độ |
|---|---|---|---|
| 예약 | danh từ | đặt trước | TOPIK cấp 3 |
| 사진 | danh từ | ảnh | TOPIK cấp 1 |
Cụm từ dùng cùng một từ
Cụm từ có “예약”
- 예약 내역을 확인해 주시겠어요?Anh/chị có thể kiểm tra giúp thông tin đặt chỗ của tôi được không ạ
- 예약 안 했어요Tôi chưa đặt chỗ ạ
- 예약 확인해 주세요Làm ơn kiểm tra đặt phòng giúp tôi
Cụm từ có “많이”
- 신세 많이 졌습니다Cảm ơn bạn đã giúp đỡ tôi rất nhiều
- 말씀 많이 들었습니다Tôi đã nghe nói nhiều về bạn
- 마음이 많이 힘들었겠어요Chắc hẳn bạn đã rất khổ tâm
- 새해 복 많이 받으세요Chúc mừng năm mới
Kiểm tra nhanh
Hãy thử sức trước khi học tiếp. Chạm vào một đáp án.
Câu 1 “객실이 예약 때 본 사진과 많이 달라서 변경이 가능한지 여쭤보고 싶은데요” nghĩa là gì?
Xem đáp án
Đáp án: Phòng khác nhiều so với ảnh lúc đặt, tôi muốn hỏi có đổi được không ạ
Câu 2 “Phòng khác nhiều so với ảnh lúc đặt, tôi muốn hỏi có đổi được không ạ” nói thế nào bằng tiếng Hàn?
Xem đáp án
Đáp án: 객실이 예약 때 본 사진과 많이 달라서 변경이 가능한지 여쭤보고 싶은데요 gaeksiri yeyak ttae bon sajingwa mani dallaseo byeongyeongi ganeunghanji yeojjwobogo sipeundeyo
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameThêm câu cho tình huống này
- 항공편이 결항되어 대체 편을 알아보고 있습니다Chuyến bay bị hủy nên tôi đang tìm chuyến thay thế
- 응급 상황이니 구급차를 불러 주시기 바랍니다Đây là tình huống khẩn cấp, xin hãy gọi xe cứu thương
- 분실물 센터에 문의했는데 아직 연락이 없습니다Tôi đã hỏi bên quầy đồ thất lạc nhưng vẫn chưa nhận được liên lạc
- 짐을 좀 맡길 수 있을까요?Cho tôi gửi hành lý được không ạ
- 몸이 안 좋은데 근처에 병원이 있어요?Tôi thấy không khỏe, gần đây có bệnh viện không ạ
- 여권을 잃어버렸어요Tôi làm mất hộ chiếu rồi
Xem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย