KOREAN LEVEL UP › Câu tiếng Hàn thông dụng › Cảm xúc & cổ vũ
Cảm xúc & cổ vũ bằng tiếng Hàn: 44 câu kèm phiên âm
44 câu — Cảm xúc & cổ vũ
Nhập môn (mới học Hangul)
- 정말 기뻐요jeongmal gippeoyo · Tôi thực sự rất vui
- 슬퍼요seulpeoyo · Tôi buồn
- 힘내세요!himnaeseyo! · Cố lên nhé
- 잘했어요!jalhaesseoyo! · Bạn làm tốt lắm
- 축하해요!chukahaeyo! · Chúc mừng nhé
- 멋있어요meosisseoyo · Ngầu quá
- 예뻐요yeppeoyo · Đẹp quá
- 파이팅!paiting! · Cố lên
Sơ cấp (TOPIK 1–2)
- 깜짝 놀랐어요kkamjjak nollasseoyo · Tôi giật mình
- 너무 아쉬워요neomu aswiwoyo · Tiếc quá
- 정말 대단해요jeongmal daedanhaeyo · Bạn thật tuyệt vời
- 부러워요bureowoyo · Tôi ghen tị với bạn
- 보고 싶어요bogo sipeoyo · Tôi nhớ bạn
- 짜증 나요jjajeung nayo · Tôi thấy bực mình
- 믿을 수 없어요mideul su eopseoyo · Tôi không thể tin được
- 기분이 좋아요gibuni joayo · Tôi thấy vui vẻ
- 요즘 좀 피곤해요yojeum jom pigonhaeyo · Dạo này tôi hơi mệt
- 다 잘될 거예요!da jaldoel geoyeyo! · Mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi
- 조금 긴장돼요jogeum ginjangdwaeyo · Tôi hơi căng thẳng
- 오늘은 행복한 하루였어요oneureun haengbokan haruyeosseoyo · Hôm nay là một ngày hạnh phúc
- 많이 힘들었죠?mani himdeureotjyo? · Chắc bạn vất vả lắm nhỉ
- 할 수 있어요!hal su isseoyo! · Bạn làm được mà! (cũng có thể là “Tôi làm được”)
- 너무 설레요neomu seolleyo · Tôi háo hức quá
Trung cấp (TOPIK 3–4)
- 걱정하지 마세요geokjeonghaji maseyo · Đừng lo lắng nhé
- 괜찮을 거예요gwaenchaneul geoyeyo · Sẽ ổn thôi
- 고생 많았어요gosaeng manasseoyo · Bạn đã vất vả rồi
- 감동받았어요gamdongbadasseoyo · Tôi rất cảm động
- 속상해요soksanghaeyo · Tôi thấy buồn bực trong lòng
- 긴장돼요ginjangdwaeyo · Tôi thấy hồi hộp
- 설레요seolleyo · Tôi thấy rộn ràng
- 포기하지 마세요pogihaji maseyo · Đừng bỏ cuộc nhé
- 응원할게요eungwonhalgeyo · Tôi sẽ cổ vũ bạn
- 당신이 자랑스러워요dangsini jarangseureowoyo · Tôi tự hào về bạn
Cao cấp (TOPIK 5–6)
- 마음이 많이 힘들었겠어요maeumi mani himdeureotgesseoyo · Chắc hẳn bạn đã rất khổ tâm
- 그동안 정말 수고 많으셨어요geudongan jeongmal sugo maneusyeosseoyo · Suốt thời gian qua, bạn đã vất vả nhiều
- 덕분에 큰 힘이 됐어요deokbune keun himi dwaesseoyo · Nhờ có bạn mà tôi được tiếp thêm rất nhiều sức mạnh
- 무엇보다 건강이 제일 중요해요mueotboda geongangi jeil jungyohaeyo · Trên hết, sức khỏe là quan trọng nhất
- 모든 일이 잘 풀리길 바랄게요modeun iri jal pulligil baralgeyo · Mong mọi việc suôn sẻ với bạn
- 가슴이 먹먹해서 아무 말도 안 나와요gaseumi meongmeokaeseo amu maldo an nawayo · Lòng tôi nghẹn lại, chẳng nói nên lời
- 그 소식을 듣고 눈앞이 캄캄했어요geu sosigeul deutgo nunapi kamkamhaesseoyo · Nghe tin ấy, tôi thấy tối sầm cả mắt
- 발 벗고 나서 주셔서 감사할 따름입니다bal beotgo naseo jusyeoseo gamsahal ttareumimnida · Anh/chị đã nhiệt tình ra tay giúp, tôi chỉ biết cảm kích
- 속에 담아 둔 말을 했더니 후련해졌어요soge dama dun mareul haetdeoni huryeonhaejyeosseoyo · Nói ra điều giấu trong lòng, tôi thấy nhẹ nhõm hẳn
- 마음 한구석이 짠해서 눈물이 날 것 같아요maeum hanguseogi jjanhaeseo nunmuri nal geot gatayo · Lòng tôi se lại, như sắp rơi nước mắt
- 실패에 굴하지 않고 다시 일어서는 모습이 멋져요silpaee gulhaji anko dasi ireoseoneun moseubi meotjyeoyo · Thật tuyệt khi thấy bạn không chùn bước trước thất bại mà đứng dậy trở lại
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameXem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย