KOREAN LEVEL UP › Câu tiếng Hàn thông dụng › Tục ngữ & thành ngữ
Tục ngữ & thành ngữ bằng tiếng Hàn: 49 câu kèm phiên âm
49 câu — Tục ngữ & thành ngữ
Sơ cấp (TOPIK 1–2)
- 시작이 반이다sijagi banida · Bắt đầu là đã xong một nửa
- 웃으면 복이 온다useumyeon bogi onda · Cười lên thì phúc sẽ đến
- 가는 말이 고우면 오는 말이 곱다ganeun mari goumyeon oneun mari gopda · Nói lời hay thì nhận lại lời hay
- 백지장도 맞들면 낫다baekjijangdo matdeulmyeon natda · Chung tay thì việc nhẹ nhàng hơn
- 고생 끝에 낙이 온다gosaeng kkeute nagi onda · Khổ tận cam lai
- 금강산도 식후경geumgangsando sikugyeong · Có thực mới vực được đạo
- 꿩 먹고 알 먹기kkwong meokgo al meokgi · Một công đôi việc
- 돌다리도 두들겨 보고 건너라doldarido dudeulgyeo bogo geonneora · Cẩn tắc vô áy náy
Trung cấp (TOPIK 3–4)
- 티끌 모아 태산tikkeul moa taesan · Tích tiểu thành đại
- 식은 죽 먹기sigeun juk meokgi · Dễ như ăn cháo
- 누워서 떡 먹기nuwoseo tteok meokgi · Dễ như trở bàn tay
- 하늘의 별 따기haneurui byeol ttagi · Khó như hái sao trên trời
- 발이 넓다bari neolda · Quen biết rộng
- 손이 크다soni keuda · Rộng rãi, hào phóng
- 눈이 높다nuni nopda · Có tiêu chuẩn cao
- 귀가 얇다gwiga yalda · Cả tin, dễ nghe theo người khác
- 입이 무겁다ibi mugeopda · Kín miệng
- 소 잃고 외양간 고친다so ilko oeyanggan gochinda · Mất bò mới lo làm chuồng
- 아니 땐 굴뚝에 연기 날까ani ttaen gulttuge yeongi nalkka · Không có lửa làm sao có khói
- 낮말은 새가 듣고 밤말은 쥐가 듣는다nanmareun saega deutgo bammareun jwiga deunneunda · Tai vách mạch rừng
- 호랑이도 제 말 하면 온다horangido je mal hamyeon onda · Nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến
- 세 살 버릇 여든까지 간다se sal beoreut yeodeunkkaji ganda · Thói quen từ nhỏ theo đến già
- 아는 길도 물어 가라aneun gildo mureo gara · Đường quen cũng nên hỏi lại cho chắc
- 원숭이도 나무에서 떨어진다wonsungido namueseo tteoreojinda · Khỉ cũng có lúc rơi khỏi cây
- 우물 안 개구리umul an gaeguri · Ếch ngồi đáy giếng
- 발 없는 말이 천 리 간다bal eomneun mari cheon ri ganda · Lời nói không chân mà đi ngàn dặm
- 등잔 밑이 어둡다deungjan michi eodupda · Chân đèn thì tối
Cao cấp (TOPIK 5–6)
- 고래 싸움에 새우 등 터진다gorae ssaume saeu deung teojinda · Trâu bò đánh nhau, ruồi muỗi chết
- 말 한마디로 천 냥 빚을 갚는다mal hanmadiro cheon nyang bijeul gamneunda · Một lời nói có thể trả được món nợ nghìn lạng
- 하룻강아지 범 무서운 줄 모른다harutgangaji beom museoun jul moreunda · Nghé con không sợ hổ
- 열 길 물속은 알아도 한 길 사람 속은 모른다yeol gil mulsogeun arado han gil saram sogeun moreunda · Biết sông biết biển, khó biết lòng người
- 가재는 게 편이다gajaeneun ge pyeonida · Tôm tép về phe cua
- 뛰는 놈 위에 나는 놈 있다ttwineun nom wie naneun nom itda · Núi cao còn có núi cao hơn
- 사공이 많으면 배가 산으로 간다sagongi maneumyeon baega saneuro ganda · Lắm thầy thối ma
- 백문이 불여일견baengmuni buryeoilgyeon · Trăm nghe không bằng một thấy
- 윗물이 맑아야 아랫물이 맑다winmuri malgaya araenmuri makda · Trên sạch thì dưới mới sạch
- 낫 놓고 기역 자도 모른다nat noko giyeok jado moreunda · Cầm liềm trong tay mà cũng không nhận ra chữ ㄱ. (Hoàn toàn mù chữ.)
- 믿는 도끼에 발등 찍힌다minneun dokkie baldeung jjikinda · Bị chính người mình tin tưởng phản bội
- 바늘 도둑이 소 도둑 된다baneul dodugi so doduk doenda · Ăn cắp vặt thành quen, lớn lên thành trộm lớn
- 개구리 올챙이 적 생각 못 한다gaeguri olchaengi jeok saenggak mot handa · Khi thành đạt thì quên mất thời gian khó
- 공든 탑이 무너지랴gongdeun tabi muneojirya · Công sức bỏ ra sẽ không uổng phí
- 발등에 불이 떨어졌다baldeunge buri tteoreojyeotda · Lửa đã cháy đến chân rồi, gấp lắm rồi
- 어깨가 무겁다eokkaega mugeopda · Vai nặng trĩu trách nhiệm
- 까마귀 날자 배 떨어진다kkamagwi nalja bae tteoreojinda · Quạ vừa bay, lê đã rụng, trùng hợp gây nghi ngờ
- 눈코 뜰 새 없이 바쁘다nunko tteul sae eopsi bappeuda · Bận đến mức không kịp thở
- 우이독경uidokgyeong · Đàn gảy tai trâu
- 동병상련dongbyeongsangnyeon · Đồng bệnh tương liên, người cùng cảnh thương nhau
- 설상가상seolsanggasang · Họa vô đơn chí, đã khổ lại thêm khổ
- 대기만성daegimanseong · Đại khí vãn thành, người tài thường thành công muộn
Học câu này qua trò chơi: gõ chữ và câu đố giúp bạn nhớ lâu hơn.
Luyện tập trong gameXem trang này bằng: 日本語 English 简体中文 繁體中文 Bahasa Indonesia Oʻzbekcha Монгол Français Español (México) ไทย